Mẫu số S04b9-DN

Bảng kê số 8

Sổ kế toán · Chế độ kế toán doanh nghiệp — Thông tư 99/2025/TT-BTC

Mẫu số S04b9-DN
Đơn vị: .....................
Địa chỉ: .....................
Mẫu số S04b9-DN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC
ngày 27/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

BẢNG KÊ SỐ 8

Tính giá thực tế sản phẩm, hàng hóa, nguyên liệu, vật tư tại kho bảo thuế

Tháng.....năm.........

Số TTChỉ tiêuTK 155 - Thành phẩmTK 156 - Hàng hóaTK 158 - Nguyên liệu, vật tư tại kho bảo thuế   
Giá hạch toánGiá thực tếGiá hạch toánGiá thực tếGiá hạch toánGiá thực tế  
AB123456
1I. Số dư đầu tháng      
2II. Số phát sinh trong tháng      
3Từ NKCT số 5      
4Từ NKCT số 6      
5Từ NKCT số 7      
6Từ NKCT số 1      
7Từ NKCT số 2      
 .........      
8III. Cộng số dư đầu tháng và phát sinh trong tháng (I+II)      
9IV. Hệ số chênh lệch      
10V. Xuất trong tháng      
11VI. Tồn kho cuối tháng (III - V)      
Người ghi sổ
(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
Ngày..... tháng.... năm.....
Người đại diện theo pháp luật (Ký, họ tên, đóng dấu)
PHẦN MỀM KẾ TOÁN VFRS
AI làm phần gõ — kế toán làm phần nghĩ
AI đọc hóa đơn, đề xuất định khoản, đối chiếu sao kê. Chuẩn Thông tư 99/2025.
Dùng thử miễn phí Tìm hiểu phần mềm