Hệ thống tài khoản — doanh nghiệp

Thông tư 99/2025/TT-BTC · 71 tài khoản có hướng dẫn hạch toán · bấm số hiệu để xem nguyên tắc, kết cấu và phương pháp hạch toán

Nguyên tắc kế toán theo nhóm

▸ Nguyên tắc kế toán tiền

▸ Nguyên tắc kế toán các khoản nợ phải thu

▸ Nguyên tắc kế toán hàng tồn kho

▸ Nguyên tắc kế toán tài sản cố định, bất động sản đầu tư và chi phí đầu tư xây dựng cơ bản dở dang

▸ Nguyên tắc kế toán các khoản đầu tư vào đơn vị khác

▸ Kế toán giao dịch hợp đồng hợp tác kinh doanh

▸ Nguyên tắc kế toán các khoản nợ phải trả

▸ Nguyên tắc kế toán vốn chủ sở hữu

▸ Nguyên tắc kế toán các khoản doanh thu

▸ Nguyên tắc kế toán các khoản chi phí

Loại tài khoản Tài Sản

Số hiệuTên tài khoảnTài khoản cấp 2
111Tiền mặt
112Tiền gửi không kỳ hạn
113Tiền đang chuyển
121Chứng khoán kinh doanh
128Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn1281 Tiền gửi có kỳ hạn; 1282 Trái phiếu; 1283 Cho vay; 1288 Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn
131Phải thu của khách hàng
133Thuế GTGT được khấu trừ1331 Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ; 1332 Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ
136Phải thu nội bộ1361 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc; 1362 Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá; 1363 Phải thu nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá; 1368 Phải thu nội bộ khác
138Phải thu khác1381 Tài sản thiếu chờ xử lý; 1383 Thuế TTĐB của hàng nhập khẩu; 1388 Phải thu khác
141Tạm ứng
151Hàng mua đang đi đường
152Nguyên liệu, vật liệu
153Công cụ, dụng cụ
154Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
155Sản phẩm
156Hàng hóa
157Hàng gửi đi bán
158Nguyên liệu, vật tư tại kho bảo thuế
171Giao dịch mua, bán lại trái phiếu chính phủ
211Tài sản cố định hữu hình
212Tài sản cố định thuê tài chính
213Tài sản cố định vô hình
214Hao mòn tài sản cố định2141 Hao mòn TSCĐ hữu hình; 2142 Hao mòn TSCĐ thuê tài chính; 2143 Hao mòn TSCĐ vô hình; 2147 Hao mòn BĐSĐT
215Tài sản sinh học2151 Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ; 21511 Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ chưa đạt đến giai đoạn trưởng thành; 21512 Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ đạt đến giai đoạn trưởng thành; 2152 Súc vật nuôi lấy sản phẩm một lần; 2153 Cây trồng theo mùa vụ hoặc lấy sản phẩm một lần
217Bất động sản đầu tư
221Đầu tư vào công ty con
222Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
228Đầu tư khác2281 Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác; 2288 Đầu tư khác
229Dự phòng tổn thất tài sản2291 Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh; 2292 Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác; 2293 Dự phòng phải thu khó đòi; 2294 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho; 2295 Dự phòng tổn thất tài sản sinh học
241Xây dựng cơ bản dở dang2411 Mua sắm TSCĐ; 2412 Xây dựng cơ bản; 2413 Sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ TSCĐ; 2414 Nâng cấp, cải tạo TSCĐ
242Chi phí chờ phân bổ
243Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
244Ký quỹ, ký cược

Loại tài khoản Nợ Phải Trả

Số hiệuTên tài khoảnTài khoản cấp 2
331Phải trả cho người bán
332Phải trả cổ tức, lợi nhuận
333Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước3331 Thuế giá trị gia tăng phải nộp; 33311 Thuế GTGT đầu ra; 33312 Thuế GTGT hàng nhập khẩu; 3332 Thuế tiêu thụ đặc biệt; 3333 Thuế xuất, nhập khẩu; 3334 Thuế thu nhập doanh nghiệp; 3335 Thuế thu nhập cá nhân; 3336 Thuế tài nguyên; 3337 Thuế nhà đất, tiền thuê đất; 3338 Thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế khác; 33381 Thuế bảo vệ môi trường; 33382 Các loại thuế khác; 3339 Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác
334Phải trả người lao động
335Chi phí phải trả
336Phải trả nội bộ3361 Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh; 3362 Phải trả nội bộ về chênh lệch tỷ giá; 3363 Phải trả nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hóa; 3368 Phải trả nội bộ khác
337Thanh toán theo tiến độ hợp đồng xây dựng
338Phải trả, phải nộp khác3381 Tài sản thừa chờ giải quyết; 3382 Kinh phí công đoàn; 3383 Bảo hiểm xã hội; 3384 Bảo hiểm y tế; 3386 Bảo hiểm thất nghiệp; 3387 Doanh thu chờ phân bổ; 3388 Phải trả, phải nộp khác
341Vay và nợ thuê tài chính3411 Các khoản đi vay; 3412 Nợ thuê tài chính
343Trái phiếu phát hành3431 Trái phiếu thường; 3432 Trái phiếu chuyển đổi
344Nhận ký quỹ, ký cược
347Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
352Dự phòng phải trả3521 Dự phòng bảo hành sản phẩm, hàng hóa; 3522 Dự phòng bảo hành công trình xây dựng; 3523 Dự phòng tái cơ cấu doanh nghiệp; 3525 Dự phòng phải trả khác
353Quỹ khen thưởng, phúc lợi3531 Quỹ khen thưởng; 3532 Quỹ phúc lợi; 3533 Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ; 3534 Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công ty
356Quỹ phát triển khoa học và công nghệ3561 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ; 3562 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành tài sản
357Quỹ bình ổn giá

Loại tài khoản Vốn Chủ Sở Hữu

Số hiệuTên tài khoảnTài khoản cấp 2
411Vốn đầu tư của chủ sở hữu4111 Vốn góp của chủ sở hữu; 41111 Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết; 41112 Cổ phiếu ưu đãi; 4112 Thặng dư vốn; 4113 Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu; 4118 Vốn khác
412Chênh lệch đánh giá lại tài sản
413Chênh lệch tỷ giá hối đoái
414Quỹ đầu tư phát triển
418Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
419Cổ phiếu mua lại của chính mình
421Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối4211 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối năm trước; 4212 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay

Loại tài khoản Doanh Thu

Loại tài khoản Chi Phí Sản Xuất, Kinh Doanh

Số hiệuTên tài khoảnTài khoản cấp 2
621Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp
622Chi phí nhân công trực tiếp
623Chi phí sử dụng máy thi công6231 Chi phí nhân công; 6232 Chi phí vật liệu; 6233 Chi phí dụng cụ sản xuất; 6234 Chi phí khấu hao máy thi công; 6237 Chi phí dịch vụ mua ngoài; 6238 Chi phí bằng tiền khác
627Chi phí sản xuất chung6271 Chi phí nhân viên phân xưởng; 6272 Chi phí vật liệu; 6273 Chi phí dụng cụ sản xuất; 6274 Chi phí khấu hao TSCĐ; 6275 Thuế, phí, lệ phí; 6277 Chi phí dịch vụ mua ngoài; 6278 Chi phí bằng tiền khác
632Giá vốn hàng bán
635Chi phí tài chính
641Chi phí bán hàng6411 Chi phí nhân viên; 6412 Chi phí vật liệu, bao bì; 6413 Chi phí dụng cụ, đồ dùng; 6414 Chi phí khấu hao TSCĐ; 6415 Thuế, phí, lệ phí; 6417 Chi phí dịch vụ mua ngoài; 6418 Chi phí bằng tiền khác
642Chi phí quản lý doanh nghiệp6421 Chi phí nhân viên quản lý; 6422 Chi phí vật liệu quản lý; 6423 Chi phí đồ dùng văn phòng; 6424 Chi phí khấu hao TSCĐ; 6425 Thuế, phí và lệ phí; 6426 Chi phí dự phòng; 6427 Chi phí dịch vụ mua ngoài; 6428 Chi phí bằng tiền khác

Loại tài khoản Thu Nhập Khác

Số hiệuTên tài khoảnTài khoản cấp 2
711Thu nhập khác

Loại tài khoản Chi Phí Khác

Số hiệuTên tài khoảnTài khoản cấp 2
811Chi phí khác
821Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp8211 Chi phí thuế TNDN hiện hành; 82111 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành theo quy định củaLuật thuế thu nhập doanh nghiệp; 82112 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu; 8212 Chi phí thuế TNDN hoãn lại

Loại tài khoản Xác Định Kết Quả Kinh Doanh

Số hiệuTên tài khoảnTài khoản cấp 2
911Xác định kết quả kinh doanh