Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam

Đọc toàn văn, học tập và tra cứu hạch toán theo cả ba chế độ kế toán: doanh nghiệp (TT 99/2025), nhỏ và vừa (TT 133/2016) và siêu nhỏ (TT 58/2026).

Tra nhanh TT 99:111131331334511632642911
TT 99/2025/TT-BTC Chế độ kế toán doanh nghiệp Doanh nghiệp mọi lĩnh vực, mọi thành phần kinh tế 31 điều · 71 tài khoản có hướng dẫn hạch toán TT 133/2016/TT-BTC Chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa Doanh nghiệp nhỏ và vừa (được lựa chọn áp dụng chế độ DN) 93 điều · 49 tài khoản có hướng dẫn hạch toán TT 58/2026/TT-BTC Chế độ kế toán doanh nghiệp siêu nhỏ Doanh nghiệp siêu nhỏ; hộ, cá nhân kinh doanh được lựa chọn 12 điều

Tải văn bản về máy (file Word)

File Word sinh từ toàn văn trên trang (TT 99/2025 kèm đủ 4 phụ lục). Khi áp dụng chính thức vui lòng đối chiếu bản công bố của Bộ Tài chính.

Doanh nghiệp của bạn áp dụng chế độ nào?

Văn bảnTT 99/2025/TT-BTCTT 133/2016/TT-BTCTT 58/2026/TT-BTC
Đối tượngDoanh nghiệp mọi lĩnh vực, mọi thành phần kinh tếDoanh nghiệp nhỏ và vừa (kể cả siêu nhỏ nếu lựa chọn)Doanh nghiệp siêu nhỏ; hộ, cá nhân kinh doanh được lựa chọn
Hiệu lực01/01/2026 (năm tài chính từ hoặc sau ngày này)Năm tài chính 201701/07/2026 (năm tài chính từ hoặc sau ngày này)
Thay thếTT 200/2014, TT 75/2015, TT 53/2016, TT 195/2012Quyết định 48/2006, TT 138/2011TT 132/2018
Được chọn lênĐược lựa chọn áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệpĐược lựa chọn áp dụng chế độ DN nhỏ và vừa

Tiêu chí xác định doanh nghiệp nhỏ, vừa, siêu nhỏ thực hiện theo pháp luật về hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa. Doanh nghiệp cấp dưới được lựa chọn áp dụng chế độ của cấp trên nhưng phải nhất quán trong năm tài chính và thông báo cơ quan thuế theo quy định.