Mẫu số S04b3-DN

Bảng kê số 3

Sổ kế toán · Chế độ kế toán doanh nghiệp — Thông tư 99/2025/TT-BTC

Mẫu số S04b3-DN
Đơn vị: .....................
Địa chỉ: .....................
Mẫu số S04b3-DN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC
ngày 27/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

BẢNG KÊ SỐ 3

Tính giá thành thực tế Nguyên liệu, vật liệu và Công cụ, dụng cụ (TK 152, 153)

Tháng ….. năm …..

Số TTChỉ tiêuTK 152 - Nguyên liệu, vật liệuTK 153 - Công cụ, dụng cụ  
Giá hạch toánGiá thực tếGiấ hạch toánGiá thực tế  
AB1234
1I. Số dư đầu tháng    
2II. Số phát sinh trong tháng:    
3Từ NKCT số 1 (ghi Có TK 111)    
4Từ NKCT số 2 (ghi Có TK 112)    
5Từ NKCT số 5 (ghi Có TK 331)    
6Từ NKCT số 6 (ghi Có TK 151)    
7Từ NKCT số 7 (ghi Có TK 152)    
8Từ NKCT khác    
9III. Cộng số dư đầu tháng và phát sinh trong tháng (I+II)    
10IV. Hệ số chênh lệch    
11V. Xuất dùng trong tháng    
12VI. Tồn kho cuối tháng (III - V)    
Người ghi sổ
(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
Ngày..... tháng.... năm.....
Người đại diện theo pháp luật (Ký, họ tên, đóng dấu)
PHẦN MỀM KẾ TOÁN VFRS
AI làm phần gõ — kế toán làm phần nghĩ
AI đọc hóa đơn, đề xuất định khoản, đối chiếu sao kê. Chuẩn Thông tư 99/2025.
Dùng thử miễn phí Tìm hiểu phần mềm