Toàn văn Thông tư 202/2014/TT-BTC
Thông tư hướng dẫn phương pháp lập và trình bày Báo cáo tài chính hợp nhất · Ban hành 22/12/2014, hiệu lực 05/02/2015 (từ năm tài chính 2015) · 9 chương, 78 điều
Chương I — Những Quy Định Chung
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích thuật ngữ
Điều 3. Yêu cầu của Báo cáo tài chính hợp nhất
Điều 4. Kỳ lập Báo cáo tài chính hợp nhất
Điều 5. Trách nhiệm lập Báo cáo tài chính hợp nhất
Điều 6. Thời hạn nộp và công khai Báo cáo tài chính hợp nhất
Điều 7. Nơi nhận Báo cáo tài chính hợp nhất
Điều 8. Xác định công ty mẹ
Điều 9. Nguyên tắc xác định quyền kiểm soát, tỷ lệ lợi ích của công ty mẹ và cổ đông không kiểm soát nắm giữ trong công ty con
Điều 10. Nguyên tắc chung khi lập và trình bày Báo cáo tài chính hợp nhất
Điều 11. Trình tự hợp nhất Bảng cân đối kế toán và báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh giữa công ty mẹ và công ty con
Điều 12. Bảng tổng hợp bút toán điều chỉnh và Bảng tổng hợp các chỉ tiêu hợp nhất
Điều 13. Biểu mẫu Báo cáo tài chính hợp nhất
Chương II — Phương Pháp Hợp Nhất Báo Cáo Tài Chính Một Số Giao Dịch Cơ Bản Giữa Công Ty Mẹ Và Các Công Ty Con
Điều 14. Nguyên tắc kế toán loại trừ khoản đầu tư của công ty mẹ vào công ty con trong giao dịch hợp nhất kinh doanh đạt được quyền kiểm soát qua một lần mua
Điều 15. Nguyên tắc kế toán loại trừ khoản đầu tư của công ty mẹ vào công ty con trong giao dịch hợp nhất kinh doanh qua nhiều giai đoạn
Điều 16. Phương pháp kế toán loại trừ khoản đầu tư của Công ty mẹ vào Công ty con
Điều 17. Kế toán giao dịch công ty con, công ty liên kết mua lại cổ phiếu đã phát hành (cổ phiếu quỹ) và đầu tư ngược lại công ty mẹ
Điều 18. Ghi nhận thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ giao dịch hợp nhất kinh doanh
Điều 19. Điều chỉnh ảnh hưởng của chênh lệch giữa giá trị hợp lý và giá trị ghi sổ khi thu hồi tài sản và thanh toán nợ phải trả của công ty con khi lập Báo cáo tài chính hợp nhất
Điều 20. Phương pháp kế toán phân bổ lợi thế thương mại
Điều 21. Nguyên tắc xác định giá trị và tách lợi ích cổ đông không kiểm soát cuối kỳ
Điều 22. Phương pháp kế toán tách lợi ích cổ đông không kiểm soát trong giá trị ghi sổ của tài sản thuần của công ty con tại thời điểm cuối kỳ
Điều 23. Nguyên tắc xử lý cổ tức ưu đãi và quỹ khen thưởng, phúc lợi
Điều 24. Phương pháp kế toán cổ tức ưu đãi của cổ đông không kiểm soát
Điều 25. Phương pháp điều chỉnh quỹ khen thưởng, phúc lợi chưa trích từ lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
Điều 26. Loại trừ ảnh hưởng của giao dịch bán hàng tồn kho trong nội bộ tập đoàn
Điều 27. Loại trừ ảnh hưởng của giao dịch bán tài sản cố định trong nội bộ
Điều 28. Điều chỉnh và loại trừ ảnh hưởng của giao dịch chuyển hàng tồn kho thành tài sản cố định trong nội bộ tập đoàn
Điều 29. Điều chỉnh và loại trừ ảnh hưởng của giao dịch góp vốn bằng tài sản phi tiền tệ vào công ty con
Điều 30. Loại trừ cổ tức công ty mẹ được chia từ lợi nhuận sau ngày mua của công ty con
Điều 31. Các khoản vay trong nội bộ
Điều 32. Điều chỉnh các khoản mục nội bộ khác
Điều 33. Bút toán kết chuyển
Chương III — Phương Pháp Xử Lý Các Khoản Dự Phòng Phát Sinh Từ Các Giao Dịch Trong Nội Bộ Tập Đoàn Khi Lập Và Trình Bày Báo Cáo Tài Chính Hợp Nhất
Điều 34. Nguyên tắc xử lý các khoản dự phòng phải thu khó đòi phát sinh từ các giao dịch trong nội bộ tập đoàn trên Báo cáo tài chính hợp nhất
Điều 35. Phương pháp kế toán các khoản dự phòng phải thu khó đòi phát sinh từ các giao dịch trong nội bộ tập đoàn trên Báo cáo tài chính hợp nhất
Điều 36. Nguyên tắc xử lý các khoản dự phòng liên quan đến các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết
Điều 37. Phương pháp kế toán các khoản dự phòng liên quan đến các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết
Điều 38. Nguyên tắc xử lý khoản dự phòng giảm giá hàng tồn kho
Điều 39. Phương pháp kế toán các khoản dự phòng giảm giá hàng tồn kho trên Báo cáo tài chính hợp nhất
Điều 40. Nguyên tắc xử lý khoản dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hoá và bảo hành công trình xây dựng
Điều 41. Phương pháp kế toán khoản dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hoá và bảo hành công trình xây dựng
Chương IV — Hợp Nhất Báo Cáo Tài Chính Của Tập Đoàn Đa Cấp Và Sở Hữu Chéo
Điều 42. Xác định quyền biểu quyết, giá phí khoản đầu tư, lợi ích của công ty mẹ và lợi ích cổ đông không kiểm soát trong tập đoàn đa cấp
Điều 43. Phương pháp hợp nhất
Điều 44. Hợp nhất báo cáo tài chính của công ty con cấp 2 theo phương pháp gián tiếp
Điều 45. Hợp nhất báo cáo tài chính của công ty con cấp 2 theo phương pháp trực tiếp
Điều 46. Hợp nhất báo cáo tài chính của công ty con cấp 1 đồng thời là công ty liên doanh, liên kết hoặc có vốn góp của các đơn vị khác trong tập đoàn
Chương V — Tái Cấu Trúc Tập Đoàn
Điều 47. Các hình thức tái cấu trúc tập đoàn
Điều 48. Nguyên tắc trình bày khoản đầu tư vào công ty con sau khi thoái vốn và ghi nhận kết quả từ việc thoái vốn tại công ty con
Điều 49. Nguyên tắc xác định kết quả của việc thoái vốn trên Báo cáo tài chính hợp nhất
Điều 50. Thủ tục kế toán khi thoái vốn đầu tư vào công ty con
Điều 51. Phương pháp lập và trình bày Báo cáo tài chính hợp nhất trong trường hợp công ty mẹ thoái một phần vốn đầu tư tại công ty con nhưng vẫn nắm giữ quyền kiểm soát
Điều 52. Phương pháp kế toán, lập và trình bày Báo cáo tài chính hợp nhất trong trường hợp công ty mẹ thoái một phần vốn đầu tư tại công ty con dẫn đến mất quyền kiểm soát
Điều 53. Phương pháp kế toán, lập và trình bày Báo cáo tài chính hợp nhất trong trường hợp công ty mẹ thoái toàn bộ 100% vốn đầu tư vào công ty con (trường hợp này sau đây gọi là thanh lý công ty con)
Điều 54. Hợp nhất báo cáo tài chính trong trường hợp công ty con huy động thêm vốn góp từ chủ sở hữu
Điều 55. Hợp nhất báo cáo tài chính trong trường hợp chuyển công ty con sở hữu gián tiếp (công ty con cấp 2) thành công ty con sở hữu trực tiếp (công ty con cấp 1)
Điều 56. Hợp nhất báo cáo tài chính trong trường hợp chuyển công ty con sở hữu trực tiếp (công ty con cấp 1) thành công ty con sở hữu gián tiếp (công ty con cấp 2)
Chương VI — Chuyển Đổi Báo Cáo Tài Chính Của Công Ty Con Sang Đồng Tiền Báo Cáo Của Công Ty Mẹ
Điều 57. Quy định chung đối với việc chuyển đổi báo cáo tài chính của công ty con sang đồng tiền báo cáo của công ty mẹ
Điều 58. Tỷ giá hối đoái áp dụng để chuyển đổi Báo cáo tài chính của công ty con lập bằng đồng ngoại tệ sang đơn vị tiền tệ kế toán của công ty mẹ
Điều 59. Phương pháp kế toán chuyển đổi Báo cáo tài chính của công ty con sang đồng tiền báo cáo của công ty mẹ
Chương VII — Kế Toán Các Khoản Đầu Tư Vào Công Ty Liên Doanh, Liên Kết Theo Phương Pháp Vốn Chủ Sở Hữu
Điều 60. Phạm vi áp dụng phương pháp vốn chủ sở hữu
Điều 61. Căn cứ xác định nhà đầu tư có ảnh hưởng đáng kể
Điều 62. Nguyên tắc kế toán và quy trình áp dụng phương pháp vốn chủ sở hữu đối với khoản đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
Điều 63. Dừng áp dụng phương pháp vốn chủ sở hữu
Điều 64. Căn cứ xác định giá trị khoản đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết theo phương pháp vốn chủ sở hữu
Điều 65. Điều chỉnh giá trị khoản đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết từ sau ngày đầu tư đến đầu kỳ báo cáo
Điều 66. Điều chỉnh giá trị khoản đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết phát sinh trong kỳ
Điều 67. Kế toán các khoản lãi, lỗ phát sinh từ giao dịch bán tài sản hoặc góp vốn bằng tài sản phi tiền tệ giữa nhà đầu tư và công ty liên doanh, liên kết
Chương VIII — Báo Cáo Lưu Chuyển Tiền Tệ Hợp Nhất
Điều 68. Cơ sở lập Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất
Điều 69. Nguyên tắc lập và trình bày Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất
Điều 70. Nguyên tắc điều chỉnh ảnh hưởng từ giao dịch mua, thanh lý công ty con trong kỳ đến Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất
Điều 71. Điều chỉnh ảnh hưởng trực tiếp của giao dịch mua, thanh lý các công ty con đến luồng tiền từ hoạt động đầu tư
Điều 72. Điều chỉnh ảnh hưởng gián tiếp của giao dịch mua, thanh lý các công ty con đến các luồng tiền trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất
Điều 73. Lập báo cáo các chỉ tiêu luồng tiền từ hoạt động kinh doanh theo phương pháp gián tiếp
Điều 74. Lập báo cáo các chỉ tiêu luồng tiền từ hoạt động đầu tư
Điều 75. Lập báo cáo các chỉ tiêu luồng tiền từ hoạt động tài chính
Điều 76. Tổng hợp các luồng tiền trong kỳ
Chương IX — Điều Khoản Thi Hành
Điều 77. Hiệu lực thi hành
Điều 78. Tổ chức thực hiện