Biểu mẫu Báo cáo tài chính hợp nhất (gốc 2014)

Phụ lục 1 — Thông tư 202/2014/TT-BTC: biểu mẫu B01-DN/HN, B02-DN/HN, B03-DN/HN, B09-DN/HN

Phụ lục này đã được thay thế bởi Phụ lục I Thông tư 43/2026/TT-BTC (áp dụng cho năm tài chính bắt đầu từ hoặc sau 01/01/2026). Xem và tải biểu mẫu hiện hành tại đây. Nội dung dưới đây là bản gốc 2014, giữ để tra cứu các năm trước.

BIỂU MẪU BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (Ban hành kèm theo Thông tư số 202 ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Bộ Tài chính)

1. Bảng cân đối kế toán hợp nhất

Đơn vị báo cáo:………………………….
Địa chỉ:…………………………………….
Mẫu số B 01 - DN/HN
(Ban hành theo Thông tư số 202/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT Tại ngày ... tháng ... năm ...(1)

Đơn vị tính:………………

TÀI SẢNMã sốThuyết minhSố cuối năm (3)Số đầu năm (3)
12345
A - TÀI SẢN NGẮN HẠN100   
I. Tiền và các khoản tương đương tiền110   
1. Tiền111   
2. Các khoản tương đương tiền112   
II. Đầu tư tài chính ngắn hạn120   
1. Chứng khoán kinh doanh121   
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*)122 (...)(...)
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn123   
III. Các khoản phải thu ngắn hạn130   
1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng131   
2. Trả trước cho người bán ngắn hạn132   
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn133   
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng134   
5. Phải thu về cho vay ngắn hạn135   
6. Phải thu ngắn hạn khác136   
7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*)137   
8. Tài sản thiếu chờ xử lý139 (...)(...)
IV. Hàng tồn kho140   
1. Hàng tồn kho141   
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)149 (...)(...)
V. Tài sản ngắn hạn khác150   
1. Chi phí trả trước ngắn hạn151   
2. Thuế GTGT được khấu trừ152   
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước153   
4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ154   
5. Tài sản ngắn hạn khác155   
B - TÀI SẢN DÀI HẠN200   
I. Các khoản phải thu dài hạn210   
1. Phải thu dài hạn của khách hàng211   
2. Trả trước cho người bán dài hạn212   
3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc213   
4. Phải thu nội bộ dài hạn214   
5. Phải thu về cho vay dài hạn215   
6. Phải thu dài hạn khác216   
7. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)219 (... )(...)
II. Tài sản cố định220   
1. Tài sản cố định hữu hình221   
- Nguyên giá222   
- Giá trị hao mòn lũy kế (*)223 (...)(...)
2. Tài sản cố định thuê tài chính224   
- Nguyên giá225   
- Giá trị hao mòn lũy kế (*)226 (...)(...)
3. Tài sản cố định vô hình227   
- Nguyên giá228   
- Giá trị hao mòn lũy kế (*)229 (...)(...)
III. Bất động sản đầu tư230   
- Nguyên giá231   
- Giá trị hao mòn lũy kế (*)232   
   (...)(...)
IV. Tài sản dở dang dài hạn240   
1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn241   
2. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang242   
V. Đầu tư tài chính dài hạn250   
1. Đầu tư vào công ty con251   
2. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết252   
3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác253   
4. Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn (*)254   
5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn255 (...)(...)
VI. Tài sản dài hạn khác260   
1. Chi phí trả trước dài hạn261   
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại262   
3. Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn263   
4. Tài sản dài hạn khác268   
5. Lợi thế thương mại269   
TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270 = 100 + 200)270   
C - NỢ PHẢI TRẢ300   
I. Nợ ngắn hạn310   
1. Phải trả người bán ngắn hạn311   
2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn312   
3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước313   
4. Phải trả người lao động314   
5. Chi phí phải trả ngắn hạn315   
6. Phải trả nội bộ ngắn hạn316   
7. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng317   
8. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn318   
9. Phải trả ngắn hạn khác319   
10. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn320   
11. Dự phòng phải trả ngắn hạn321   
12. Quỹ khen thưởng, phúc lợi322   
13. Quỹ bình ổn giá323   
14. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ324   
II. Nợ dài hạn330   
1. Phải trả người bán dài hạn331   
2. Người mua trả tiền trước dài hạn332   
3. Chi phí phải trả dài hạn333   
4. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh334   
5. Phải trả nội bộ dài hạn335   
6. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn336   
7. Phải trả dài hạn khác337   
8. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn338   
9. Trái phiếu chuyển đổi339   
10. Cổ phiếu ưu đãi340   
11. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả341   
12. Dự phòng phải trả dài hạn342   
13. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ343   
D - VỐN CHỦ SỞ HỮU400   
I. Vốn chủ sở hữu410   
1. Vốn góp của chủ sở hữu411   
- Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết411a   
- Cổ phiếu ưu đãi411b   
2. Thặng dư vốn cổ phần412   
3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu413   
4. Vốn khác của chủ sở hữu414   
5. Cổ phiếu quỹ (*)415 (...)(...)
6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản416   
7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái417   
8. Quỹ đầu tư phát triển418   
9. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp419   
10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu420   
11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối421   
- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước421a   
- LNST chưa phân phối kỳ này421b   
12. Nguồn vốn đầu tư XDCB422   
13. Lợi ích cổ đông không kiểm soát429   
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác430   
1. Nguồn kinh phí431   
2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ432   
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440 = 300 + 400)440   
  Lập, ngày … tháng … năm…Lập, ngày … tháng … năm…
Người lập biểu
(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
Giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)
  • Số chứng chỉ hành nghề;
  • Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán

Ghi chú:

(1) Những chỉ tiêu không có số liệu được miễn trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số” chỉ tiêu.

(2) Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (...).

(3) Đối với doanh nghiệp có kỳ kế toán năm là năm dương lịch (X) thì “Số cuối năm” có thể ghi là “31.12.X”; “Số đầu năm” có thể ghi là “01.01.X”.

(4) Đối với người lập biểu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề, tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biểu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề.

2. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất

Đơn vị báo cáo:………………………….
Địa chỉ:…………………………………….
Mẫu số B 02 - DN/HN
(Ban hành theo Thông tư số 202/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT

Năm………..

Đơn vị tính:…………

CHỈ TIÊUMã sốThuyết minhNăm nayNăm trước
12345
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ01   
2. Các khoản giảm trừ doanh thu02   
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 02)10   
4. Giá vốn hàng bán11   
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20 = 10 - 11)20   
6. Doanh thu hoạt động tài chính21   
7. Chi phí tài chính22   
- Trong đó: Chi phí lãi vay23   
8. Phần lãi hoặc lỗ trong công ty liên doanh, liên kết24   
9. Chi phí bán hàng25   
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp26   
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh30   
{30 = 20 + (21 - 22) - (24 + 25)}    
12. Thu nhập khác31   
13. Chi phí khác32   
14. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32)40   
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40)50   
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành51   
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại52   
18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60 = 50 - 51 - 52)60   
19. Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ61   
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát62   
21. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*)70   
22. Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*)71   
(*) Chỉ áp dụng tại công ty cổ phần(*) Chỉ áp dụng tại công ty cổ phầnLập, ngày … tháng … năm…Lập, ngày … tháng … năm…
Người lập biểu
(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
Giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)
  • Số chứng chỉ hành nghề;
  • Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán

Đối với người lập biểu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề, tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biểu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề.

3. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất năm

Đơn vị báo cáo:………………………….
Địa chỉ:…………………………………….
Mẫu số B 03 - DN/HN
(Ban hành theo Thông tư số 202/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT

(Theo phương pháp trực tiếp) (*)

Năm….....

Đơn vị tính:………….

CHỈ TIÊUMã sốThuyết minhNăm nayNăm trước
12345
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh    
1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác01   
2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ02   
3. Tiền chi trả cho người lao động03   
4. Tiền lãi vay đã trả04   
5. Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp05   
6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh06   
7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh07   
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh20   
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư    
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác21   
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác22   
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác23   
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác24   
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác25   
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác26   
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia27   
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư30   
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính    
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu31   
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành32   
3. Tiền thu từ đi vay33   
4. Tiền trả nợ gốc vay34   
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính35   
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu36   
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính40   
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40)50   
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ60   
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ61   
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61)70   

Ghi chú: Các chỉ tiêu không có số liệu thì doanh nghiệp không phải trình bày

Lập, ngày … tháng … năm…Lập, ngày … tháng … năm…Lập, ngày … tháng … năm…
Người lập biểu
(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
Giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)
  • Số chứng chỉ hành nghề;
  • Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán

Đối với người lập biểu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề, tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biểu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề.

Đơn vị báo cáo:………………………….
Địa chỉ:…………………………………….
Mẫu số B 03 - DN/HN
(Ban hành theo Thông tư số 202/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT

(Theo phương pháp gián tiếp) (*)

Năm….....

Đơn vị tính:………….

CHỈ TIÊUMã sốThuyết minhNăm nayNăm trước
12345
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh    
1. Lợi nhuận trước thuế01   
2. Điều chỉnh cho các khoản    
- Khấu hao TSCĐ02   
- Các khoản dự phòng03   
- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ04   
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư05   
- Chi phí lãi vay06   
- Các khoản điều chỉnh khác07   
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động08   
- Tăng, giảm các khoản phải thu09   
- Tăng, giảm hàng tồn kho10   
- Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)11   
- Tăng, giảm chi phí trả trước12   
- Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh13   
- Tiền lãi vay đã trả14   
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp15   
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh16   
- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh17   
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh20   
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư    
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác21   
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác22   
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác23   
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác24   
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác25   
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác26   
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia27   
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư30   
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính    
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu31   
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành32   
3. Tiền thu từ đi vay33   
4. Tiền trả nợ gốc vay34   
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính35   
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu36   
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính40   
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40)50   
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ60   
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ61   
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61)70   

Ghi chú: Các chỉ tiêu không có số liệu thì doanh nghiệp không phải trình bày

Lập, ngày … tháng … năm…Lập, ngày … tháng … năm…Lập, ngày … tháng … năm…
Người lập biểu
(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
Giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)
  • Số chứng chỉ hành nghề;
  • Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán

Đối với người lập biểu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề, tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biểu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề.

4. Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất năm

Đơn vị báo cáo:………………………….
Địa chỉ:…………………………………….
Mẫu số B 09 - DN
(Ban hành theo Thông tư số 202/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

Năm ....(1)

I. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp

1. Hình thức sở hữu vốn.

2. Lĩnh vực kinh doanh.

3. Ngành nghề kinh doanh.

4. Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường.

5. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến Báo cáo tài chính.

6. Cấu trúc tập đoàn

  • Tổng số các Công ty con:

+ Số lượng các Công ty con được hợp nhất:

+ Số lượng các Công ty con không được hợp nhất:

Thông tin về tái cấu trúc tập đoàn (các trường hợp mua thêm, thanh lý, thoái vốn tại các công ty con trong kỳ)

  • Danh sách các Công ty con được hợp nhất:

+ Công ty A:

. Tên công ty:

. Địa chỉ:

. Tỷ lệ lợi ích của Công ty mẹ:

. Quyền biểu quyết của Công ty mẹ:

+ Công ty B:

. Tên công ty:

. Địa chỉ:

. Tỷ lệ lợi ích của Công ty mẹ:

. Quyền biểu quyết của Công ty mẹ:

………..

  • Các Công ty con bị loại khỏi quá trình hợp nhất (Giải thích rõ lý do).
  • Danh sách các Công ty liên kết quan trọng được phản ánh trong Báo cáo tài chính hợp nhất theo phương pháp vốn chủ sở hữu:

+ Công ty liên kết A:

. Địa chỉ trụ sở chính:

. Tỷ lệ phần sở hữu:

. Tỷ lệ quyền biểu quyết:

+ Công ty liên kết B:

. Địa chỉ trụ sở chính:

. Tỷ lệ phần sở hữu:

. Tỷ lệ quyền biểu quyết:

+ Công ty liên kết C:

……………………..

……………………..

  • Danh sách các Công ty liên kết ngừng áp dụng hoặc không áp dụng phương pháp vốn chủ sở hữu khi lập Báo cáo tài chính hợp nhất.
  • Danh sách các cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát quan trọng được phản ánh trong Báo cáo tài chính hợp nhất theo phương pháp vốn chủ sở hữu:

+ Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát A:

. Địa chỉ trụ sở chính

. Tỷ lệ phần sở hữu

. Tỷ lệ quyền biểu quyết

+ Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát B:

. Địa chỉ trụ sở chính

. Tỷ lệ phần sở hữu

. Tỷ lệ quyền biểu quyết

+ Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát C:

………………………………………

  • Danh sách các cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát ngừng áp dụng hoặc không áp dụng phương pháp vốn chủ sở hữu khi lập Báo cáo tài chính hợp nhất.
  • Những sự kiện ảnh hưởng quan trọng đến hoạt động kinh doanh của Tập đoàn trong năm báo cáo.

II. Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

1. Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày..../..../.... kết thúc vào ngày……/……./…….).

2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán. Trường hợp có sự thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toán so với năm trước, giải trình rõ lý do và ảnh hưởng của sự thay đổi.

III. Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng

1. Chế độ kế toán áp dụng

2. Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán

IV. Các chính sách kế toán áp dụng (trong trường hợp doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục)

1. Nguyên tắc chuyển đổi Báo cáo tài chính lập bằng ngoại tệ sang Đồng Việt Nam (Trường hợp đồng tiền ghi sổ kế toán khác với Đồng Việt Nam); Ảnh hưởng (nếu có) do việc chuyển đổi Báo cáo tài chính từ đồng ngoại tệ sang Đồng Việt Nam.

2. Các loại tỷ giá hối đoái áp dụng trong kế toán.

3. Nguyên tắc xác định lãi suất thực tế (lãi suất hiệu lực) dùng để chiết khấu dòng tiền.

4. Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền.

5. Nguyên tắc kế toán các khoản đầu tư tài chính

a) Chứng khoán kinh doanh;

b) Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn;

d) Đầu tư vào công ty con; công ty liên doanh, liên kết;

đ) Đầu tư vào công cụ vốn của đơn vị khác;

e) Các phương pháp kế toán đối với các giao dịch khác liên quan đến đầu tư tài chính.

6. Nguyên tắc kế toán nợ phải thu

7. Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:

  • Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho;
  • Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho;
  • Phương pháp hạch toán hàng tồn kho;
  • Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho.

8. Nguyên tắc ghi nhận và các khấu hao TSCĐ, TSCĐ thuê tài chính, bất động sản đầu tư:

9. Nguyên tắc kế toán các hợp đồng hợp tác kinh doanh.

10. Nguyên tắc kế toán thuế TNDN hoãn lại.

11. Nguyên tắc kế toán chi phí trả trước.

12. Nguyên tắc kế toán nợ phải trả.

13. Nguyên tắc ghi nhận vay và nợ phải trả thuê tài chính.

14. Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay.

15. Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả.

16. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả.

17. Nguyên tắc ghi nhận doanh thu chưa thực hiện.

18. Nguyên tắc ghi nhận trái phiếu chuyển đổi.

19. Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:

  • Nguyên tắc ghi nhận vốn góp của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phần, quyền chọn trái phiếu chuyển đổi, vốn khác của chủ sở hữu.
  • Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản.
  • Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá.
  • Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối.

20. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:

  • Doanh thu cung cấp dịch vụ;
  • Doanh thu hoạt động tài chính;
  • Doanh thu hợp đồng xây dựng.
  • Thu nhập khác.

21. Nguyên tắc kế toán các khoản giảm trừ doanh thu

22. Nguyên tắc kế toán giá vốn hàng bán.

23. Nguyên tắc kế toán chi phí tài chính.

24. Nguyên tắc kế toán chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp.

25. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại.

26. Các nguyên tắc và phương pháp lập BCTC hợp nhất (chỉ thuyết minh những phương pháp kế toán có giao dịch phát sinh trong kỳ)

a) Phương pháp kế toán trong giao dịch hợp nhất kinh doanh qua nhiều giai đoạn;

b) Phương pháp ghi nhận lợi ích của cổ đông không kiểm soát;

c) Phương pháp kế toán ghi nhận lãi, lỗ khi có sự thay đổi tỷ lệ sở hữu tại công ty con (thoái đầu tư trong các trường hợp không mất quyền kiểm soát, mất quyền kiểm soát, khi công ty con phát hành cổ phiếu riêng lẻ, hợp nhất kinh doanh dưới sự kiểm soát chung);

d) Phương pháp loại trừ các giao dịch nội bộ;

V. Các chính sách kế toán áp dụng (trong trường hợp doanh nghiệp không đáp ứng giả định hoạt động liên tục)

1. Có tái phân loại tài sản dài hạn và nợ phải trả dài hạn thành ngắn hạn không?

2. Nguyên tắc xác định giá trị từng loại tài sản và nợ phải trả (theo giá trị thuần có thể thực hiện được, giá trị có thể thu hồi, giá trị hợp lý, giá trị hiện tại, giá hiện hành... )

3. Nguyên tắc xử lý tài chính đối với:

  • Các khoản dự phòng;
  • Chênh lệch đánh giá lại tài sản và chênh lệch tỷ giá (còn đang phản ánh trên Bảng cân đối kế toán - nếu có).

VI. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán

   Đơn vị tính:……..Đơn vị tính:……..Đơn vị tính:……..Đơn vị tính:……..Đơn vị tính:……..Đơn vị tính:……..
1. Tiền1. Tiền1. TiềnCuối nămCuối nămCuối nămĐầu nămĐầu nămĐầu năm
- Tiền mặt- Tiền mặt- Tiền mặt
- Tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn- Tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn- Tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn
- Tiền đang chuyển- Tiền đang chuyển- Tiền đang chuyển
CộngCộngCộng
2. Các khoản đầu tư tài chínhCuối nămCuối nămCuối nămCuối nămĐầu nămĐầu nămĐầu nămĐầu năm
 Giá gốcGiá trị hợp lýGiá trị hợp lýDự phòngGiá gốcGiá gốcGiá trị hợp lýDự phòng
a) Chứng khoán kinh doanh
- Tổng giá trị cổ phiếu;        
(chi tiết từng loại cổ phiếu chiếm từ 10% trên tổng giá trị cổ phiếu trở lên)        
- Tổng giá trị trái phiếu;        
(chi tiết từng loại trái phiếu chiếm từ 10% trên tổng giá trị trái phiếu trở lên)        
- Các khoản đầu tư khác;        
- Lý do thay đổi với từng khoản đầu tư/loại cổ phiếu, trái phiếu:        
a) Chứng khoán kinh doanh
- Tổng giá trị cổ phiếu;        
(chi tiết từng loại cổ phiếu chiếm từ 10% trên tổng giá trị cổ phiếu trở lên)        
- Tổng giá trị trái phiếu;        
(chi tiết từng loại trái phiếu chiếm từ 10% trên tổng giá trị trái phiếu trở lên)        
- Các khoản đầu tư khác;        
- Lý do thay đổi với từng khoản đầu tư/loại cổ phiếu, trái phiếu:        
a) Chứng khoán kinh doanh
- Tổng giá trị cổ phiếu;        
(chi tiết từng loại cổ phiếu chiếm từ 10% trên tổng giá trị cổ phiếu trở lên)        
- Tổng giá trị trái phiếu;        
(chi tiết từng loại trái phiếu chiếm từ 10% trên tổng giá trị trái phiếu trở lên)        
- Các khoản đầu tư khác;        
- Lý do thay đổi với từng khoản đầu tư/loại cổ phiếu, trái phiếu:        
a) Chứng khoán kinh doanh
- Tổng giá trị cổ phiếu;        
(chi tiết từng loại cổ phiếu chiếm từ 10% trên tổng giá trị cổ phiếu trở lên)        
- Tổng giá trị trái phiếu;        
(chi tiết từng loại trái phiếu chiếm từ 10% trên tổng giá trị trái phiếu trở lên)        
- Các khoản đầu tư khác;        
- Lý do thay đổi với từng khoản đầu tư/loại cổ phiếu, trái phiếu:        
a) Chứng khoán kinh doanh
- Tổng giá trị cổ phiếu;        
(chi tiết từng loại cổ phiếu chiếm từ 10% trên tổng giá trị cổ phiếu trở lên)        
- Tổng giá trị trái phiếu;        
(chi tiết từng loại trái phiếu chiếm từ 10% trên tổng giá trị trái phiếu trở lên)        
- Các khoản đầu tư khác;        
- Lý do thay đổi với từng khoản đầu tư/loại cổ phiếu, trái phiếu:        
a) Chứng khoán kinh doanh
- Tổng giá trị cổ phiếu;        
(chi tiết từng loại cổ phiếu chiếm từ 10% trên tổng giá trị cổ phiếu trở lên)        
- Tổng giá trị trái phiếu;        
(chi tiết từng loại trái phiếu chiếm từ 10% trên tổng giá trị trái phiếu trở lên)        
- Các khoản đầu tư khác;        
- Lý do thay đổi với từng khoản đầu tư/loại cổ phiếu, trái phiếu:        
a) Chứng khoán kinh doanh
- Tổng giá trị cổ phiếu;        
(chi tiết từng loại cổ phiếu chiếm từ 10% trên tổng giá trị cổ phiếu trở lên)        
- Tổng giá trị trái phiếu;        
(chi tiết từng loại trái phiếu chiếm từ 10% trên tổng giá trị trái phiếu trở lên)        
- Các khoản đầu tư khác;        
- Lý do thay đổi với từng khoản đầu tư/loại cổ phiếu, trái phiếu:        
a) Chứng khoán kinh doanh
- Tổng giá trị cổ phiếu;        
(chi tiết từng loại cổ phiếu chiếm từ 10% trên tổng giá trị cổ phiếu trở lên)        
- Tổng giá trị trái phiếu;        
(chi tiết từng loại trái phiếu chiếm từ 10% trên tổng giá trị trái phiếu trở lên)        
- Các khoản đầu tư khác;        
- Lý do thay đổi với từng khoản đầu tư/loại cổ phiếu, trái phiếu:        

+ Về số lượng

+ Về giá trị

 Giá gốcGiá trị ghi sổGiá gốcGiá trị ghi sổ
b) Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
b1) Ngắn hạn    
- Tiền gửi có kỳ hạn    
- Trái phiếu    
- Các khoản đầu tư khác    
b2) Dài hạn    
- Tiền gửi có kỳ hạn    
- Trái phiếu    
- Các khoản đầu tư khác    
b) Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
b1) Ngắn hạn    
- Tiền gửi có kỳ hạn    
- Trái phiếu    
- Các khoản đầu tư khác    
b2) Dài hạn    
- Tiền gửi có kỳ hạn    
- Trái phiếu    
- Các khoản đầu tư khác    
b) Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
b1) Ngắn hạn    
- Tiền gửi có kỳ hạn    
- Trái phiếu    
- Các khoản đầu tư khác    
b2) Dài hạn    
- Tiền gửi có kỳ hạn    
- Trái phiếu    
- Các khoản đầu tư khác    
b) Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
b1) Ngắn hạn    
- Tiền gửi có kỳ hạn    
- Trái phiếu    
- Các khoản đầu tư khác    
b2) Dài hạn    
- Tiền gửi có kỳ hạn    
- Trái phiếu    
- Các khoản đầu tư khác    
b) Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
b1) Ngắn hạn    
- Tiền gửi có kỳ hạn    
- Trái phiếu    
- Các khoản đầu tư khác    
b2) Dài hạn    
- Tiền gửi có kỳ hạn    
- Trái phiếu    
- Các khoản đầu tư khác    
b) Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
b1) Ngắn hạn    
- Tiền gửi có kỳ hạn    
- Trái phiếu    
- Các khoản đầu tư khác    
b2) Dài hạn    
- Tiền gửi có kỳ hạn    
- Trái phiếu    
- Các khoản đầu tư khác    
b) Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
b1) Ngắn hạn    
- Tiền gửi có kỳ hạn    
- Trái phiếu    
- Các khoản đầu tư khác    
b2) Dài hạn    
- Tiền gửi có kỳ hạn    
- Trái phiếu    
- Các khoản đầu tư khác    
b) Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
b1) Ngắn hạn    
- Tiền gửi có kỳ hạn    
- Trái phiếu    
- Các khoản đầu tư khác    
b2) Dài hạn    
- Tiền gửi có kỳ hạn    
- Trái phiếu    
- Các khoản đầu tư khác    
c) Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác (chi tiết từng khoản đầu tư theo tỷ lệ vốn nắm giữ và tỷ lệ quyền biểu quyết)Giá gốcDự phòngGiá trị hợp lýGiá gốcDự phòngGiá trị hợp lý
- Đầu tư vào công ty con      
- Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết;      
- Đầu tư vào đơn vị khác;      
c) Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác (chi tiết từng khoản đầu tư theo tỷ lệ vốn nắm giữ và tỷ lệ quyền biểu quyết)
- Đầu tư vào công ty con      
- Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết;      
- Đầu tư vào đơn vị khác;      
c) Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác (chi tiết từng khoản đầu tư theo tỷ lệ vốn nắm giữ và tỷ lệ quyền biểu quyết)
- Đầu tư vào công ty con      
- Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết;      
- Đầu tư vào đơn vị khác;      
c) Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác (chi tiết từng khoản đầu tư theo tỷ lệ vốn nắm giữ và tỷ lệ quyền biểu quyết)
- Đầu tư vào công ty con      
- Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết;      
- Đầu tư vào đơn vị khác;      
  • Tóm tắt tình hình hoạt động của các công ty con, công ty liên doanh, liên kết trong kỳ;
  • Các giao dịch trọng yếu giữa doanh nghiệp và công ty con, liên doanh, liên kết trong kỳ.
  • Trường hợp không xác định được giá trị hợp lý thì giải trình lý do.
3. Phải thu của khách hàngCuối nămCuối nămCuối nămĐầu nămĐầu nămĐầu năm
a) Phải thu của khách hàng      
- Chi tiết các khoản phải thu của khách hàng chiếm từ 10% trở lên trên tổng phải thu khách hàng      
- Các khoản phải thu khách hàng khách      
b) Phải thu của khách hàng là các bên liên quan (chi tiết từng đối tượng)      
4. Phải thu khácCuối nămCuối nămCuối nămĐầu nămĐầu nămĐầu năm
 Giá trịDự phòngDự phòngGiá trịDự phòngDự phòng
a) Ngắn hạn
- Phải thu về cổ phần hóa;      
- Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia;      
- Phải thu người lao động;      
- Ký cược, ký quỹ;      
- Cho mượn;      
- Các khoản chi hộ;      
- Phải thu khác.      
b) Dài hạn (tương tự các khoản mục ngắn hạn)      
a) Ngắn hạn
- Phải thu về cổ phần hóa;      
- Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia;      
- Phải thu người lao động;      
- Ký cược, ký quỹ;      
- Cho mượn;      
- Các khoản chi hộ;      
- Phải thu khác.      
b) Dài hạn (tương tự các khoản mục ngắn hạn)      
a) Ngắn hạn
- Phải thu về cổ phần hóa;      
- Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia;      
- Phải thu người lao động;      
- Ký cược, ký quỹ;      
- Cho mượn;      
- Các khoản chi hộ;      
- Phải thu khác.      
b) Dài hạn (tương tự các khoản mục ngắn hạn)      
a) Ngắn hạn
- Phải thu về cổ phần hóa;      
- Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia;      
- Phải thu người lao động;      
- Ký cược, ký quỹ;      
- Cho mượn;      
- Các khoản chi hộ;      
- Phải thu khác.      
b) Dài hạn (tương tự các khoản mục ngắn hạn)      
a) Ngắn hạn
- Phải thu về cổ phần hóa;      
- Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia;      
- Phải thu người lao động;      
- Ký cược, ký quỹ;      
- Cho mượn;      
- Các khoản chi hộ;      
- Phải thu khác.      
b) Dài hạn (tương tự các khoản mục ngắn hạn)      
a) Ngắn hạn
- Phải thu về cổ phần hóa;      
- Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia;      
- Phải thu người lao động;      
- Ký cược, ký quỹ;      
- Cho mượn;      
- Các khoản chi hộ;      
- Phải thu khác.      
b) Dài hạn (tương tự các khoản mục ngắn hạn)      
a) Ngắn hạn
- Phải thu về cổ phần hóa;      
- Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia;      
- Phải thu người lao động;      
- Ký cược, ký quỹ;      
- Cho mượn;      
- Các khoản chi hộ;      
- Phải thu khác.      
b) Dài hạn (tương tự các khoản mục ngắn hạn)      
Cộng
5. Tài sản thiếu chờ xử lý (Chi tiết từng loại tài sản thiếu)Cuối nămCuối nămCuối nămĐầu nămĐầu nămĐầu năm
 Số lượngSố lượngGiá trịSố lượngSố lượngGiá trị
a) Tiền;      
b) Hàng tồn kho;      
c) TSCĐ;      
d) Tài sản khác.      
6. Nợ xấuCuối nămCuối nămCuối nămĐầu nămĐầu nămĐầu năm
 Giá gốcGiá trị có thể thu hồiđối tượng nợGiá gốcGiá trị có thể thu hồiđối tượng nợ
- Tổng giá trị các khoản phải thu, cho vay quá hạn thanh toán hoặc chưa quá hạn nhưng khó có khả năng thu hồi;
(trong đó chi tiết thời gian quá hạn và giá trị các khoản nợ phải thu, cho vay quá hạn theo từng đối tượng nếu khoản nợ phải thu theo từng đối tượng đó chiếm từ 10% trở lên trên tổng số nợ quá hạn);      
- Thông tin về các khoản tiền phạt, phải thu về lãi trả chậm... phát sinh từ các khoản nợ quá hạn nhưng không được ghi nhận doanh thu;      
- Khả năng thu hồi nợ phải thu quá hạn.      
- Tổng giá trị các khoản phải thu, cho vay quá hạn thanh toán hoặc chưa quá hạn nhưng khó có khả năng thu hồi;   
(trong đó chi tiết thời gian quá hạn và giá trị các khoản nợ phải thu, cho vay quá hạn theo từng đối tượng nếu khoản nợ phải thu theo từng đối tượng đó chiếm từ 10% trở lên trên tổng số nợ quá hạn);      
- Thông tin về các khoản tiền phạt, phải thu về lãi trả chậm... phát sinh từ các khoản nợ quá hạn nhưng không được ghi nhận doanh thu;      
- Khả năng thu hồi nợ phải thu quá hạn.      
- Tổng giá trị các khoản phải thu, cho vay quá hạn thanh toán hoặc chưa quá hạn nhưng khó có khả năng thu hồi;   
(trong đó chi tiết thời gian quá hạn và giá trị các khoản nợ phải thu, cho vay quá hạn theo từng đối tượng nếu khoản nợ phải thu theo từng đối tượng đó chiếm từ 10% trở lên trên tổng số nợ quá hạn);      
- Thông tin về các khoản tiền phạt, phải thu về lãi trả chậm... phát sinh từ các khoản nợ quá hạn nhưng không được ghi nhận doanh thu;      
- Khả năng thu hồi nợ phải thu quá hạn.      
- Tổng giá trị các khoản phải thu, cho vay quá hạn thanh toán hoặc chưa quá hạn nhưng khó có khả năng thu hồi;   
(trong đó chi tiết thời gian quá hạn và giá trị các khoản nợ phải thu, cho vay quá hạn theo từng đối tượng nếu khoản nợ phải thu theo từng đối tượng đó chiếm từ 10% trở lên trên tổng số nợ quá hạn);      
- Thông tin về các khoản tiền phạt, phải thu về lãi trả chậm... phát sinh từ các khoản nợ quá hạn nhưng không được ghi nhận doanh thu;      
- Khả năng thu hồi nợ phải thu quá hạn.      
- Tổng giá trị các khoản phải thu, cho vay quá hạn thanh toán hoặc chưa quá hạn nhưng khó có khả năng thu hồi;   
(trong đó chi tiết thời gian quá hạn và giá trị các khoản nợ phải thu, cho vay quá hạn theo từng đối tượng nếu khoản nợ phải thu theo từng đối tượng đó chiếm từ 10% trở lên trên tổng số nợ quá hạn);      
- Thông tin về các khoản tiền phạt, phải thu về lãi trả chậm... phát sinh từ các khoản nợ quá hạn nhưng không được ghi nhận doanh thu;      
- Khả năng thu hồi nợ phải thu quá hạn.      
- Tổng giá trị các khoản phải thu, cho vay quá hạn thanh toán hoặc chưa quá hạn nhưng khó có khả năng thu hồi;   
(trong đó chi tiết thời gian quá hạn và giá trị các khoản nợ phải thu, cho vay quá hạn theo từng đối tượng nếu khoản nợ phải thu theo từng đối tượng đó chiếm từ 10% trở lên trên tổng số nợ quá hạn);      
- Thông tin về các khoản tiền phạt, phải thu về lãi trả chậm... phát sinh từ các khoản nợ quá hạn nhưng không được ghi nhận doanh thu;      
- Khả năng thu hồi nợ phải thu quá hạn.      
- Tổng giá trị các khoản phải thu, cho vay quá hạn thanh toán hoặc chưa quá hạn nhưng khó có khả năng thu hồi;   
(trong đó chi tiết thời gian quá hạn và giá trị các khoản nợ phải thu, cho vay quá hạn theo từng đối tượng nếu khoản nợ phải thu theo từng đối tượng đó chiếm từ 10% trở lên trên tổng số nợ quá hạn);      
- Thông tin về các khoản tiền phạt, phải thu về lãi trả chậm... phát sinh từ các khoản nợ quá hạn nhưng không được ghi nhận doanh thu;      
- Khả năng thu hồi nợ phải thu quá hạn.      
- Tổng giá trị các khoản phải thu, cho vay quá hạn thanh toán hoặc chưa quá hạn nhưng khó có khả năng thu hồi;   
(trong đó chi tiết thời gian quá hạn và giá trị các khoản nợ phải thu, cho vay quá hạn theo từng đối tượng nếu khoản nợ phải thu theo từng đối tượng đó chiếm từ 10% trở lên trên tổng số nợ quá hạn);      
- Thông tin về các khoản tiền phạt, phải thu về lãi trả chậm... phát sinh từ các khoản nợ quá hạn nhưng không được ghi nhận doanh thu;      
- Khả năng thu hồi nợ phải thu quá hạn.      
- Tổng giá trị các khoản phải thu, cho vay quá hạn thanh toán hoặc chưa quá hạn nhưng khó có khả năng thu hồi;   
(trong đó chi tiết thời gian quá hạn và giá trị các khoản nợ phải thu, cho vay quá hạn theo từng đối tượng nếu khoản nợ phải thu theo từng đối tượng đó chiếm từ 10% trở lên trên tổng số nợ quá hạn);      
- Thông tin về các khoản tiền phạt, phải thu về lãi trả chậm... phát sinh từ các khoản nợ quá hạn nhưng không được ghi nhận doanh thu;      
- Khả năng thu hồi nợ phải thu quá hạn.      
- Tổng giá trị các khoản phải thu, cho vay quá hạn thanh toán hoặc chưa quá hạn nhưng khó có khả năng thu hồi;
(trong đó chi tiết thời gian quá hạn và giá trị các khoản nợ phải thu, cho vay quá hạn theo từng đối tượng nếu khoản nợ phải thu theo từng đối tượng đó chiếm từ 10% trở lên trên tổng số nợ quá hạn);      
- Thông tin về các khoản tiền phạt, phải thu về lãi trả chậm... phát sinh từ các khoản nợ quá hạn nhưng không được ghi nhận doanh thu;      
- Khả năng thu hồi nợ phải thu quá hạn.      
- Tổng giá trị các khoản phải thu, cho vay quá hạn thanh toán hoặc chưa quá hạn nhưng khó có khả năng thu hồi;   
(trong đó chi tiết thời gian quá hạn và giá trị các khoản nợ phải thu, cho vay quá hạn theo từng đối tượng nếu khoản nợ phải thu theo từng đối tượng đó chiếm từ 10% trở lên trên tổng số nợ quá hạn);      
- Thông tin về các khoản tiền phạt, phải thu về lãi trả chậm... phát sinh từ các khoản nợ quá hạn nhưng không được ghi nhận doanh thu;      
- Khả năng thu hồi nợ phải thu quá hạn.      
- Tổng giá trị các khoản phải thu, cho vay quá hạn thanh toán hoặc chưa quá hạn nhưng khó có khả năng thu hồi;      
(trong đó chi tiết thời gian quá hạn và giá trị các khoản nợ phải thu, cho vay quá hạn theo từng đối tượng nếu khoản nợ phải thu theo từng đối tượng đó chiếm từ 10% trở lên trên tổng số nợ quá hạn);      
- Thông tin về các khoản tiền phạt, phải thu về lãi trả chậm... phát sinh từ các khoản nợ quá hạn nhưng không được ghi nhận doanh thu;      
- Khả năng thu hồi nợ phải thu quá hạn.      
- Tổng giá trị các khoản phải thu, cho vay quá hạn thanh toán hoặc chưa quá hạn nhưng khó có khả năng thu hồi;   
(trong đó chi tiết thời gian quá hạn và giá trị các khoản nợ phải thu, cho vay quá hạn theo từng đối tượng nếu khoản nợ phải thu theo từng đối tượng đó chiếm từ 10% trở lên trên tổng số nợ quá hạn);      
- Thông tin về các khoản tiền phạt, phải thu về lãi trả chậm... phát sinh từ các khoản nợ quá hạn nhưng không được ghi nhận doanh thu;      
- Khả năng thu hồi nợ phải thu quá hạn.      
Cộng    
7. Hàng tồn kho:Cuối nămCuối nămCuối nămCuối năm
- Hàng đang đi trên đường;Giá gốcDự phòngGiá gốcDự phòng
- Nguyên liệu, vật liệu;    
- Công cụ, dụng cụ;    
- Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang;    
- Hàng gửi bán;    
- Hàng hóa kho bảo thuế.    
- Hàng đang đi trên đường;
- Nguyên liệu, vật liệu;    
- Công cụ, dụng cụ;    
- Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang;    
- Hàng gửi bán;    
- Hàng hóa kho bảo thuế.    
- Hàng đang đi trên đường;
- Nguyên liệu, vật liệu;    
- Công cụ, dụng cụ;    
- Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang;    
- Hàng gửi bán;    
- Hàng hóa kho bảo thuế.    
- Hàng đang đi trên đường;
- Nguyên liệu, vật liệu;    
- Công cụ, dụng cụ;    
- Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang;    
- Hàng gửi bán;    
- Hàng hóa kho bảo thuế.    
- Hàng đang đi trên đường;
- Nguyên liệu, vật liệu;    
- Công cụ, dụng cụ;    
- Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang;    
- Hàng gửi bán;    
- Hàng hóa kho bảo thuế.    
- Hàng đang đi trên đường;
- Nguyên liệu, vật liệu;    
- Công cụ, dụng cụ;    
- Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang;    
- Hàng gửi bán;    
- Hàng hóa kho bảo thuế.    
- Hàng đang đi trên đường;
- Nguyên liệu, vật liệu;    
- Công cụ, dụng cụ;    
- Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang;    
- Hàng gửi bán;    
- Hàng hóa kho bảo thuế.    
  • Giá trị hàng tồn kho ứ đọng, kém mất phẩm chất không có khả năng tiêu thụ tại thời điểm cuối kỳ; Nguyên nhân và hướng xử lý đối với hàng tồn kho ứng đọng, kém, mất phẩm chất;
  • Giá trị hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố bảo đảm các khoản nợ phải trả tại thời điểm cuối kỳ;
  • Lý do dẫn đến việc trích lập thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho;
 Cuối nămCuối nămCuối nămCuối năm
8. Tài sản dở dang dài hạnGiá gốcGiá trị có thể thu hồiGiá gốcGiá trị có thể thu hồi
a) Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn (Chi tiết cho từng loại, nêu lí do vì sao không hoàn thành trong một chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường)    
8. Tài sản dở dang dài hạn
a) Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn (Chi tiết cho từng loại, nêu lí do vì sao không hoàn thành trong một chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường)    
8. Tài sản dở dang dài hạn
a) Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn (Chi tiết cho từng loại, nêu lí do vì sao không hoàn thành trong một chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường)    
Cộng
b) Xây dựng cơ bản dở dang (Chi tiết cho các công trình chiếm từ 10% trên tổng giá trị XDCB)Cuối nămCuối nămĐầu nămĐầu năm
- Mua sắm;    
- XDCB;    
- Sửa chữa.    
b) Xây dựng cơ bản dở dang (Chi tiết cho các công trình chiếm từ 10% trên tổng giá trị XDCB)
- Mua sắm;    
- XDCB;    
- Sửa chữa.    
b) Xây dựng cơ bản dở dang (Chi tiết cho các công trình chiếm từ 10% trên tổng giá trị XDCB)
- Mua sắm;    
- XDCB;    
- Sửa chữa.    
b) Xây dựng cơ bản dở dang (Chi tiết cho các công trình chiếm từ 10% trên tổng giá trị XDCB)
- Mua sắm;    
- XDCB;    
- Sửa chữa.    
b) Xây dựng cơ bản dở dang (Chi tiết cho các công trình chiếm từ 10% trên tổng giá trị XDCB)
- Mua sắm;    
- XDCB;    
- Sửa chữa.    
Cộng

9. Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình:

Khoản mụcNhà cửa, vật kiến trúcMáy móc, thiết bịPhương tiện vận tải, truyền dẫnTSCĐ hữu hình khácTổng cộng
Nguyên giá      
Số dư đầu năm      
- Mua trong năm
- Đầu tư XDCB hoàn thành
- Tăng khác
- Chuyển sang bất động sản đầu tư
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(... )
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
Số dư cuối năm      
Giá trị hao mòn lũy kế      
Số dư đầu năm      
- Khấu hao trong năm
- Tăng khác
- Chuyển sang bất động sản đầu tư
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
Số dư cuối năm      
Giá trị còn lại      
- Tại ngày đầu năm      
- Tại ngày cuối năm      
  • Giá trị còn lại cuối kỳ của TSCĐ hữu hình dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo khoản vay;
  • Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng;
  • Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý;
  • Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn trong tương lai;
  • Các thay đổi khác về TSCĐ hữu hình.

10. Tăng, giảm tài sản cố định vô hình:

Khoản mụcQuyền sử dụng đấtQuyền phát hànhBản quyền, bằng sáng chếTSCĐ vô hình khácTổng cộng
Nguyên giá      
Số dư đầu năm      
- Mua trong năm
- Tạo ra từ nội bộ DN
- Tăng do hợp nhất kinh doanh
- Tăng khác
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
Số dư cuối năm      
Giá trị hao mòn lũy kế      
Số dư đầu năm      
- Khấu hao trong năm
- Tăng khác
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
Số dư cuối năm      
Giá trị còn lại      
- Tại ngày đầu năm      
- Tại ngày cuối năm      
  • Giá trị còn lại cuối kỳ của TSCĐ vô hình dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo khoản vay;
  • Nguyên giá TSCĐ vô hình đã khấu hao hết nhưng vẫn sử dụng;
  • Thuyết minh số liệu và giải trình khác;

11. Tăng, giảm tài sản cố định thuê tài chính:

Khoản mụcNhà cửa, vật kiến trúcMáy móc, thiết bịPhương tiện vận tải, truyền dẫnTSCĐ hữu hình khácTài sản cố định vô hìnhTổng cộng
Nguyên giá       
Số dư đầu năm       
- Thuê tài chính trong năm
- Mua lại TSCĐ thuê tài chính
- Tăng khác
- Trả lại TSCĐ thuê tài chính
- Giảm khác
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
Số dư cuối năm       
Giá trị hao mòn lũy kế       
Số dư đầu năm       
- Khấu hao trong năm
- Mua lại TSCĐ thuê tài chính
- Tăng khác
- Trả lại TSCĐ thuê tài chính
- Giảm khác
(...)
(...)
(...)
(…)
(...)
(...)
(...)
(…)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
Số dư cuối năm       
Giá trị còn lại       
- Tại ngày đầu năm       
- Tại ngày cuối năm       

* Tiền thuê phát sinh thêm được ghi nhận là chi phí trong năm;

* Căn cứ để xác định tiền thuê phát sinh thêm;

* Điều khoản gia hạn thuê hoặc quyền được mua tài sản;

12. Tăng, giảm bất động sản đầu tư:

Khoản mụcSố đầu nămTăng trong nămGiảm trong nămSố cuối năm
Nguyên giá    
- Quyền sử dụng đất    
- Nhà    
- Nhà và quyền sử dụng đất    
- Cơ sở hạ tầng    
Giá trị hao mòn lũy kế    
- Quyền sử dụng đất    
- Nhà    
- Nhà và quyền sử dụng đất    
- Cơ sở hạ tầng    
Giá trị còn lại    
- Quyền sử dụng đất    
- Nhà    
- Nhà và quyền sử dụng đất    
- Cơ sở hạ tầng    
  • Giá trị còn lại cuối kỳ của BĐSĐT dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo khoản vay;
  • Nguyên giá BĐSĐT đã khấu hao hết nhưng vẫn cho thuê hoặc nắm giữ chờ tăng giá;
  • Thuyết minh số liệu và giải trình khác.
13. Chi phí trả trướcCuối nămĐầu năm
a) Ngắn hạn (chi tiết theo từng khoản mục)
- Chi phí trả trước về thuê hoạt động TSCĐ;  
- Công cụ, dụng cụ xuất dùng;  
- Chi phí đi vay;  
- Các khoản khác (nêu chi tiết nếu có thể).  
b) Dài hạn  
- Chi phí thành lập doanh nghiệp  
- Chi phí mua bảo hiểm;  
- Các khoản khác (nêu chi tiết nếu có thể).  
c) Lợi thế thương mại  
- Giá trị LTTM phát sinh từ việc mua công ty con trong kỳ, bao gồm cả giá phí khoản đầu tư và giá trị hợp lý tài sản thuần của công ty con tại thời điểm mua;  
- Đối với các công ty con có mức tổn thất LLTM trong kỳ cao hơn mức phân bổ định kỳ, nêu lí do vì sao LTTM bị tổn thất  
Cộng
14. Vay và nợ thuê tài chínhCuối nămCuối nămTrong nămTrong nămĐầu nămĐầu năm
14. Vay và nợ thuê tài chínhGiá trịSố có khả năng trả nợTăngGiảmGiá trịSố có khả năng trả nợ
a) Vay ngắn hạn  
b) Vay dài hạn (Chi tiết theo kỳ hạn)  
Cộng      

c) Các khoản nợ thuê tài chính

Thời hạnNăm nayNăm nayNăm nayNăm trướcNăm trướcNăm trước
Thời hạnTổng khoản thanh toán tiền thuê tài chínhTrả tiền lãi thuêTrả nợ gốcTổng khoản thanh toán tiền thuê tài chínhTrả tiền lãi thuêTrả nợ gốc
Từ 1 năm trở xuống      
Trên 1 năm đến 5 năm      
Trên 5 năm      
d) Số vay và nợ thuê tài chính quá hạn chưa thanh toánCuối nămCuối nămĐầu nămĐầu năm
d) Số vay và nợ thuê tài chính quá hạn chưa thanh toánGốcLãiGốcLãi
- Vay;
- Nợ thuê tài chính;    
- Lý do chưa thanh toán    
- Vay;
- Nợ thuê tài chính;    
- Lý do chưa thanh toán    
Cộng

đ) Thuyết minh chi tiết về các khoản vay và nợ thuê tài chính đối với các bên liên quan

15. Phải trả người bánCuối nămĐầu năm
a) Các khoản phải trả người bán  
- Chi tiết cho từng đối tượng chiếm từ 10% trở lên trên tổng số phải trả;  
- Phải trả cho các đối tượng khác  
Cộng
b) Số nợ quá hạn chưa thanh toán  
- Chi tiết từng đối tượng chiếm 10% trở lên trên tổng số quá hạn;  
- Các đối tượng khác  
Cộng
c) Phải trả người bán là các bên liên quan (chi tiết cho từng đối tượng)  

16. Trái phiếu phát hành

16.1. Trái phiếu thường (chi tiết theo từng loại)Cuối nămCuối nămCuối nămCuối nămCuối nămCuối năm
16.1. Trái phiếu thường (chi tiết theo từng loại)Giá trịLãi suấtKỳ hạnGiá trịLãi suấtKỳ hạn
a) Trái phiếu phát hành
- Loại phát hành theo mệnh giá;      
- Loại phát hành có chiết khấu;      
- Loại phát hành có phụ trội.      
a) Trái phiếu phát hành
- Loại phát hành theo mệnh giá;      
- Loại phát hành có chiết khấu;      
- Loại phát hành có phụ trội.      
a) Trái phiếu phát hành
- Loại phát hành theo mệnh giá;      
- Loại phát hành có chiết khấu;      
- Loại phát hành có phụ trội.      
Cộng
b) Thuyết minh chi tiết về trái phiếu các bên liên quan nắm giữ (theo từng loại trái phiếu)      
Cộng

16.2. Trái phiếu chuyển đổi:

a. Trái phiếu chuyển đổi tại thời điểm đầu kỳ:

  • Thời điểm phát hành, kỳ hạn gốc và kỳ hạn còn lại từng loại trái phiếu chuyển đổi;
  • Số lượng từng loại trái phiếu chuyển đổi;
  • Mệnh giá, lãi suất từng loại trái phiếu chuyển đổi;
  • Tỷ lệ chuyển đổi thành cổ phiếu từng loại trái phiếu chuyển đổi;
  • Lãi suất chiết khấu dùng để xác định giá trị phần nợ gốc của từng loại trái phiếu chuyển đổi;
  • Giá trị phần nợ gốc và phần quyền chọn cổ phiếu của từng loại trái phiếu chuyển đổi.

b. Trái phiếu chuyển đổi phát hành thêm trong kỳ:

  • Thời điểm phát hành, kỳ hạn gốc từng loại trái phiếu chuyển đổi;
  • Số lượng từng loại trái phiếu chuyển đổi;
  • Mệnh giá, lãi suất từng loại trái phiếu chuyển đổi;
  • Tỷ lệ chuyển đổi thành cổ phiếu từng loại trái phiếu chuyển đổi;
  • Lãi suất chiết khấu dùng để xác định giá trị phần nợ gốc của từng loại trái phiếu chuyển đổi;
  • Giá trị phần nợ gốc và phần quyền chọn cổ phiếu của từng loại trái phiếu chuyển đổi.

c. Trái phiếu chuyển đổi được chuyển thành cổ phiếu trong kỳ:

  • Số lượng từng loại trái phiếu đã chuyển đổi thành cổ phiếu trong kỳ; Số lượng cổ phiếu phát hành thêm trong kỳ để chuyển đổi trái phiếu;
  • Giá trị phần nợ gốc của trái phiếu chuyển đổi được ghi tăng vốn chủ sở hữu.

d. Trái phiếu chuyển đổi đã đáo hạn không được chuyển thành cổ phiếu trong kỳ:

  • Số lượng từng loại trái phiếu đã đáo hạn không chuyển đổi thành cổ phiếu trong kỳ;
  • Giá trị phần nợ gốc của trái phiếu chuyển đổi được hoàn trả cho nhà đầu tư.

e. Trái phiếu chuyển đổi tại thời điểm cuối kỳ:

  • Kỳ hạn gốc và kỳ hạn còn lại từng loại trái phiếu chuyển đổi;
  • Số lượng từng loại trái phiếu chuyển đổi;
  • Mệnh giá, lãi suất từng loại trái phiếu chuyển đổi;
  • Tỷ lệ chuyển đổi thành cổ phiếu từng loại trái phiếu chuyển đổi;
  • Lãi suất chiết khấu dùng để xác định giá trị phần nợ gốc của từng loại trái phiếu chuyển đổi;
  • Giá trị phần nợ gốc và phần quyền chọn cổ phiếu của từng loại trái phiếu chuyển đổi.

g) Thuyết minh chi tiết về trái phiếu các bên liên quan nắm giữ (theo từng loại trái phiếu)

17. Thuế và các khoản phải nộp nhà nướcĐầu nămSố phải nộp trong nămSố đã nộp trong nămCuối năm
a) Phải nộp (chi tiết theo từng loại thuế)
Cộng
b) Phải thu (chi tiết theo từng loại thuế)
Cộng
18. Chi phí phải trả18. Chi phí phải trả18. Chi phí phải trảCuối nămĐầu năm
a) Ngắn hạna) Ngắn hạna) Ngắn hạn
- Trích trước chi phí tiền lương trong thời gian nghỉ phép;- Trích trước chi phí tiền lương trong thời gian nghỉ phép;- Trích trước chi phí tiền lương trong thời gian nghỉ phép;  
- Chi phí trong thời gian ngừng kinh doanh;- Chi phí trong thời gian ngừng kinh doanh;- Chi phí trong thời gian ngừng kinh doanh;  
- Chi phí trích trước tạm tính giá vốn;- Chi phí trích trước tạm tính giá vốn;- Chi phí trích trước tạm tính giá vốn;  
- Các khoản trích trước khác;- Các khoản trích trước khác;- Các khoản trích trước khác;  
b) Dài hạnb) Dài hạnb) Dài hạn  
- Lãi vay- Lãi vay- Lãi vay  
- Các khoản khác (chi tiết từng khoản)- Các khoản khác (chi tiết từng khoản)- Các khoản khác (chi tiết từng khoản)  
a) Ngắn hạna) Ngắn hạna) Ngắn hạn
- Trích trước chi phí tiền lương trong thời gian nghỉ phép;- Trích trước chi phí tiền lương trong thời gian nghỉ phép;- Trích trước chi phí tiền lương trong thời gian nghỉ phép;  
- Chi phí trong thời gian ngừng kinh doanh;- Chi phí trong thời gian ngừng kinh doanh;- Chi phí trong thời gian ngừng kinh doanh;  
- Chi phí trích trước tạm tính giá vốn;- Chi phí trích trước tạm tính giá vốn;- Chi phí trích trước tạm tính giá vốn;  
- Các khoản trích trước khác;- Các khoản trích trước khác;- Các khoản trích trước khác;  
b) Dài hạnb) Dài hạnb) Dài hạn  
- Lãi vay- Lãi vay- Lãi vay  
- Các khoản khác (chi tiết từng khoản)- Các khoản khác (chi tiết từng khoản)- Các khoản khác (chi tiết từng khoản)  
a) Ngắn hạna) Ngắn hạna) Ngắn hạn
- Trích trước chi phí tiền lương trong thời gian nghỉ phép;- Trích trước chi phí tiền lương trong thời gian nghỉ phép;- Trích trước chi phí tiền lương trong thời gian nghỉ phép;  
- Chi phí trong thời gian ngừng kinh doanh;- Chi phí trong thời gian ngừng kinh doanh;- Chi phí trong thời gian ngừng kinh doanh;  
- Chi phí trích trước tạm tính giá vốn;- Chi phí trích trước tạm tính giá vốn;- Chi phí trích trước tạm tính giá vốn;  
- Các khoản trích trước khác;- Các khoản trích trước khác;- Các khoản trích trước khác;  
b) Dài hạnb) Dài hạnb) Dài hạn  
- Lãi vay- Lãi vay- Lãi vay  
- Các khoản khác (chi tiết từng khoản)- Các khoản khác (chi tiết từng khoản)- Các khoản khác (chi tiết từng khoản)  
a) Ngắn hạna) Ngắn hạna) Ngắn hạn
- Trích trước chi phí tiền lương trong thời gian nghỉ phép;- Trích trước chi phí tiền lương trong thời gian nghỉ phép;- Trích trước chi phí tiền lương trong thời gian nghỉ phép;  
- Chi phí trong thời gian ngừng kinh doanh;- Chi phí trong thời gian ngừng kinh doanh;- Chi phí trong thời gian ngừng kinh doanh;  
- Chi phí trích trước tạm tính giá vốn;- Chi phí trích trước tạm tính giá vốn;- Chi phí trích trước tạm tính giá vốn;  
- Các khoản trích trước khác;- Các khoản trích trước khác;- Các khoản trích trước khác;  
b) Dài hạnb) Dài hạnb) Dài hạn  
- Lãi vay- Lãi vay- Lãi vay  
- Các khoản khác (chi tiết từng khoản)- Các khoản khác (chi tiết từng khoản)- Các khoản khác (chi tiết từng khoản)  
CộngCộngCộng  
19. Phải trả khác19. Phải trả khác19. Phải trả khácCuối nămĐầu năm
a) Ngắn hạna) Ngắn hạna) Ngắn hạn
- Tài sản thừa chờ giải quyết;- Tài sản thừa chờ giải quyết;- Tài sản thừa chờ giải quyết;  
- Kinh phí công đoàn;- Kinh phí công đoàn;- Kinh phí công đoàn;  
- Bảo hiểm xã hội;- Bảo hiểm xã hội;- Bảo hiểm xã hội;  
- Bảo hiểm y tế;- Bảo hiểm y tế;- Bảo hiểm y tế;  
- Bảo hiểm thất nghiệp;- Bảo hiểm thất nghiệp;- Bảo hiểm thất nghiệp;  
- Phải trả về cổ phần hóa;- Phải trả về cổ phần hóa;- Phải trả về cổ phần hóa;  
- Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn;- Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn;- Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn;  
- Cổ tức, lợi nhuận phải trả;- Cổ tức, lợi nhuận phải trả;- Cổ tức, lợi nhuận phải trả;  
- Các khoản phải trả, phải nộp khác.- Các khoản phải trả, phải nộp khác.- Các khoản phải trả, phải nộp khác.  
a) Ngắn hạna) Ngắn hạna) Ngắn hạn
- Tài sản thừa chờ giải quyết;- Tài sản thừa chờ giải quyết;- Tài sản thừa chờ giải quyết;  
- Kinh phí công đoàn;- Kinh phí công đoàn;- Kinh phí công đoàn;  
- Bảo hiểm xã hội;- Bảo hiểm xã hội;- Bảo hiểm xã hội;  
- Bảo hiểm y tế;- Bảo hiểm y tế;- Bảo hiểm y tế;  
- Bảo hiểm thất nghiệp;- Bảo hiểm thất nghiệp;- Bảo hiểm thất nghiệp;  
- Phải trả về cổ phần hóa;- Phải trả về cổ phần hóa;- Phải trả về cổ phần hóa;  
- Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn;- Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn;- Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn;  
- Cổ tức, lợi nhuận phải trả;- Cổ tức, lợi nhuận phải trả;- Cổ tức, lợi nhuận phải trả;  
- Các khoản phải trả, phải nộp khác.- Các khoản phải trả, phải nộp khác.- Các khoản phải trả, phải nộp khác.  
a) Ngắn hạna) Ngắn hạna) Ngắn hạn
- Tài sản thừa chờ giải quyết;- Tài sản thừa chờ giải quyết;- Tài sản thừa chờ giải quyết;  
- Kinh phí công đoàn;- Kinh phí công đoàn;- Kinh phí công đoàn;  
- Bảo hiểm xã hội;- Bảo hiểm xã hội;- Bảo hiểm xã hội;  
- Bảo hiểm y tế;- Bảo hiểm y tế;- Bảo hiểm y tế;  
- Bảo hiểm thất nghiệp;- Bảo hiểm thất nghiệp;- Bảo hiểm thất nghiệp;  
- Phải trả về cổ phần hóa;- Phải trả về cổ phần hóa;- Phải trả về cổ phần hóa;  
- Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn;- Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn;- Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn;  
- Cổ tức, lợi nhuận phải trả;- Cổ tức, lợi nhuận phải trả;- Cổ tức, lợi nhuận phải trả;  
- Các khoản phải trả, phải nộp khác.- Các khoản phải trả, phải nộp khác.- Các khoản phải trả, phải nộp khác.  
a) Ngắn hạna) Ngắn hạna) Ngắn hạn
- Tài sản thừa chờ giải quyết;- Tài sản thừa chờ giải quyết;- Tài sản thừa chờ giải quyết;  
- Kinh phí công đoàn;- Kinh phí công đoàn;- Kinh phí công đoàn;  
- Bảo hiểm xã hội;- Bảo hiểm xã hội;- Bảo hiểm xã hội;  
- Bảo hiểm y tế;- Bảo hiểm y tế;- Bảo hiểm y tế;  
- Bảo hiểm thất nghiệp;- Bảo hiểm thất nghiệp;- Bảo hiểm thất nghiệp;  
- Phải trả về cổ phần hóa;- Phải trả về cổ phần hóa;- Phải trả về cổ phần hóa;  
- Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn;- Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn;- Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn;  
- Cổ tức, lợi nhuận phải trả;- Cổ tức, lợi nhuận phải trả;- Cổ tức, lợi nhuận phải trả;  
- Các khoản phải trả, phải nộp khác.- Các khoản phải trả, phải nộp khác.- Các khoản phải trả, phải nộp khác.  
a) Ngắn hạna) Ngắn hạna) Ngắn hạn
- Tài sản thừa chờ giải quyết;- Tài sản thừa chờ giải quyết;- Tài sản thừa chờ giải quyết;  
- Kinh phí công đoàn;- Kinh phí công đoàn;- Kinh phí công đoàn;  
- Bảo hiểm xã hội;- Bảo hiểm xã hội;- Bảo hiểm xã hội;  
- Bảo hiểm y tế;- Bảo hiểm y tế;- Bảo hiểm y tế;  
- Bảo hiểm thất nghiệp;- Bảo hiểm thất nghiệp;- Bảo hiểm thất nghiệp;  
- Phải trả về cổ phần hóa;- Phải trả về cổ phần hóa;- Phải trả về cổ phần hóa;  
- Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn;- Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn;- Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn;  
- Cổ tức, lợi nhuận phải trả;- Cổ tức, lợi nhuận phải trả;- Cổ tức, lợi nhuận phải trả;  
- Các khoản phải trả, phải nộp khác.- Các khoản phải trả, phải nộp khác.- Các khoản phải trả, phải nộp khác.  
a) Ngắn hạna) Ngắn hạna) Ngắn hạn
- Tài sản thừa chờ giải quyết;- Tài sản thừa chờ giải quyết;- Tài sản thừa chờ giải quyết;  
- Kinh phí công đoàn;- Kinh phí công đoàn;- Kinh phí công đoàn;  
- Bảo hiểm xã hội;- Bảo hiểm xã hội;- Bảo hiểm xã hội;  
- Bảo hiểm y tế;- Bảo hiểm y tế;- Bảo hiểm y tế;  
- Bảo hiểm thất nghiệp;- Bảo hiểm thất nghiệp;- Bảo hiểm thất nghiệp;  
- Phải trả về cổ phần hóa;- Phải trả về cổ phần hóa;- Phải trả về cổ phần hóa;  
- Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn;- Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn;- Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn;  
- Cổ tức, lợi nhuận phải trả;- Cổ tức, lợi nhuận phải trả;- Cổ tức, lợi nhuận phải trả;  
- Các khoản phải trả, phải nộp khác.- Các khoản phải trả, phải nộp khác.- Các khoản phải trả, phải nộp khác.  
a) Ngắn hạna) Ngắn hạna) Ngắn hạn
- Tài sản thừa chờ giải quyết;- Tài sản thừa chờ giải quyết;- Tài sản thừa chờ giải quyết;  
- Kinh phí công đoàn;- Kinh phí công đoàn;- Kinh phí công đoàn;  
- Bảo hiểm xã hội;- Bảo hiểm xã hội;- Bảo hiểm xã hội;  
- Bảo hiểm y tế;- Bảo hiểm y tế;- Bảo hiểm y tế;  
- Bảo hiểm thất nghiệp;- Bảo hiểm thất nghiệp;- Bảo hiểm thất nghiệp;  
- Phải trả về cổ phần hóa;- Phải trả về cổ phần hóa;- Phải trả về cổ phần hóa;  
- Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn;- Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn;- Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn;  
- Cổ tức, lợi nhuận phải trả;- Cổ tức, lợi nhuận phải trả;- Cổ tức, lợi nhuận phải trả;  
- Các khoản phải trả, phải nộp khác.- Các khoản phải trả, phải nộp khác.- Các khoản phải trả, phải nộp khác.  
a) Ngắn hạna) Ngắn hạna) Ngắn hạn
- Tài sản thừa chờ giải quyết;- Tài sản thừa chờ giải quyết;- Tài sản thừa chờ giải quyết;  
- Kinh phí công đoàn;- Kinh phí công đoàn;- Kinh phí công đoàn;  
- Bảo hiểm xã hội;- Bảo hiểm xã hội;- Bảo hiểm xã hội;  
- Bảo hiểm y tế;- Bảo hiểm y tế;- Bảo hiểm y tế;  
- Bảo hiểm thất nghiệp;- Bảo hiểm thất nghiệp;- Bảo hiểm thất nghiệp;  
- Phải trả về cổ phần hóa;- Phải trả về cổ phần hóa;- Phải trả về cổ phần hóa;  
- Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn;- Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn;- Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn;  
- Cổ tức, lợi nhuận phải trả;- Cổ tức, lợi nhuận phải trả;- Cổ tức, lợi nhuận phải trả;  
- Các khoản phải trả, phải nộp khác.- Các khoản phải trả, phải nộp khác.- Các khoản phải trả, phải nộp khác.  
CộngCộngCộng  
b) Dài hạn (chi tiết từng khoản mục)b) Dài hạn (chi tiết từng khoản mục)b) Dài hạn (chi tiết từng khoản mục)  
- Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn- Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn- Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn  
- Các khoản phải trả, phải nộp khác- Các khoản phải trả, phải nộp khác- Các khoản phải trả, phải nộp khác  
c) Số nợ quá hạn chưa thanh toán (chi tiết từng khoản mục, lý do chưa thanh toán nợ quá hạn)c) Số nợ quá hạn chưa thanh toán (chi tiết từng khoản mục, lý do chưa thanh toán nợ quá hạn)c) Số nợ quá hạn chưa thanh toán (chi tiết từng khoản mục, lý do chưa thanh toán nợ quá hạn)  
20. Doanh thu chưa thực hiện20. Doanh thu chưa thực hiện20. Doanh thu chưa thực hiệnCuối nămĐầu năm
a) Ngắn hạna) Ngắn hạna) Ngắn hạn
- Doanh thu nhận trước;- Doanh thu nhận trước;- Doanh thu nhận trước;  
- Doanh thu từ chương trình khách hàng truyền thống;- Doanh thu từ chương trình khách hàng truyền thống;- Doanh thu từ chương trình khách hàng truyền thống;  
- Các khoản doanh thu chưa thực hiện khác.- Các khoản doanh thu chưa thực hiện khác.- Các khoản doanh thu chưa thực hiện khác.  
a) Ngắn hạna) Ngắn hạna) Ngắn hạn
- Doanh thu nhận trước;- Doanh thu nhận trước;- Doanh thu nhận trước;  
- Doanh thu từ chương trình khách hàng truyền thống;- Doanh thu từ chương trình khách hàng truyền thống;- Doanh thu từ chương trình khách hàng truyền thống;  
- Các khoản doanh thu chưa thực hiện khác.- Các khoản doanh thu chưa thực hiện khác.- Các khoản doanh thu chưa thực hiện khác.  
a) Ngắn hạna) Ngắn hạna) Ngắn hạn
- Doanh thu nhận trước;- Doanh thu nhận trước;- Doanh thu nhận trước;  
- Doanh thu từ chương trình khách hàng truyền thống;- Doanh thu từ chương trình khách hàng truyền thống;- Doanh thu từ chương trình khách hàng truyền thống;  
- Các khoản doanh thu chưa thực hiện khác.- Các khoản doanh thu chưa thực hiện khác.- Các khoản doanh thu chưa thực hiện khác.  
a) Ngắn hạna) Ngắn hạna) Ngắn hạn
- Doanh thu nhận trước;- Doanh thu nhận trước;- Doanh thu nhận trước;  
- Doanh thu từ chương trình khách hàng truyền thống;- Doanh thu từ chương trình khách hàng truyền thống;- Doanh thu từ chương trình khách hàng truyền thống;  
- Các khoản doanh thu chưa thực hiện khác.- Các khoản doanh thu chưa thực hiện khác.- Các khoản doanh thu chưa thực hiện khác.  
CộngCộngCộng
b) Dài hạn (chi tiết từng khoản mục như ngắn hạn)b) Dài hạn (chi tiết từng khoản mục như ngắn hạn)b) Dài hạn (chi tiết từng khoản mục như ngắn hạn)
c) Khả năng không thực hiện được hợp đồng với khách hàng (chi tiết từng khoản mục, lý do không có khả năng thực hiện).c) Khả năng không thực hiện được hợp đồng với khách hàng (chi tiết từng khoản mục, lý do không có khả năng thực hiện).c) Khả năng không thực hiện được hợp đồng với khách hàng (chi tiết từng khoản mục, lý do không có khả năng thực hiện).
c) Khả năng không thực hiện được hợp đồng với khách hàng (chi tiết từng khoản mục, lý do không có khả năng thực hiện).c) Khả năng không thực hiện được hợp đồng với khách hàng (chi tiết từng khoản mục, lý do không có khả năng thực hiện).c) Khả năng không thực hiện được hợp đồng với khách hàng (chi tiết từng khoản mục, lý do không có khả năng thực hiện).
21. Dự phòng phải trả21. Dự phòng phải trả21. Dự phòng phải trảCuối nămĐầu năm
a) Ngắn hạna) Ngắn hạna) Ngắn hạn
- Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa;- Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa;- Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa;  
- Dự phòng bảo hành công trình xây dựng;- Dự phòng bảo hành công trình xây dựng;- Dự phòng bảo hành công trình xây dựng;  
- Dự phòng tái cơ cấu;- Dự phòng tái cơ cấu;- Dự phòng tái cơ cấu;  
- Dự phòng phải trả khác (Chi phí sửa chữa TSCĐ định kỳ, chi phí hoàn nguyên môi trường…)- Dự phòng phải trả khác (Chi phí sửa chữa TSCĐ định kỳ, chi phí hoàn nguyên môi trường…)- Dự phòng phải trả khác (Chi phí sửa chữa TSCĐ định kỳ, chi phí hoàn nguyên môi trường…)  
a) Ngắn hạna) Ngắn hạna) Ngắn hạn
- Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa;- Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa;- Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa;  
- Dự phòng bảo hành công trình xây dựng;- Dự phòng bảo hành công trình xây dựng;- Dự phòng bảo hành công trình xây dựng;  
- Dự phòng tái cơ cấu;- Dự phòng tái cơ cấu;- Dự phòng tái cơ cấu;  
- Dự phòng phải trả khác (Chi phí sửa chữa TSCĐ định kỳ, chi phí hoàn nguyên môi trường…)- Dự phòng phải trả khác (Chi phí sửa chữa TSCĐ định kỳ, chi phí hoàn nguyên môi trường…)- Dự phòng phải trả khác (Chi phí sửa chữa TSCĐ định kỳ, chi phí hoàn nguyên môi trường…)  
a) Ngắn hạna) Ngắn hạna) Ngắn hạn
- Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa;- Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa;- Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa;  
- Dự phòng bảo hành công trình xây dựng;- Dự phòng bảo hành công trình xây dựng;- Dự phòng bảo hành công trình xây dựng;  
- Dự phòng tái cơ cấu;- Dự phòng tái cơ cấu;- Dự phòng tái cơ cấu;  
- Dự phòng phải trả khác (Chi phí sửa chữa TSCĐ định kỳ, chi phí hoàn nguyên môi trường…)- Dự phòng phải trả khác (Chi phí sửa chữa TSCĐ định kỳ, chi phí hoàn nguyên môi trường…)- Dự phòng phải trả khác (Chi phí sửa chữa TSCĐ định kỳ, chi phí hoàn nguyên môi trường…)  
a) Ngắn hạna) Ngắn hạna) Ngắn hạn
- Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa;- Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa;- Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa;  
- Dự phòng bảo hành công trình xây dựng;- Dự phòng bảo hành công trình xây dựng;- Dự phòng bảo hành công trình xây dựng;  
- Dự phòng tái cơ cấu;- Dự phòng tái cơ cấu;- Dự phòng tái cơ cấu;  
- Dự phòng phải trả khác (Chi phí sửa chữa TSCĐ định kỳ, chi phí hoàn nguyên môi trường…)- Dự phòng phải trả khác (Chi phí sửa chữa TSCĐ định kỳ, chi phí hoàn nguyên môi trường…)- Dự phòng phải trả khác (Chi phí sửa chữa TSCĐ định kỳ, chi phí hoàn nguyên môi trường…)  
a) Ngắn hạna) Ngắn hạna) Ngắn hạn
- Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa;- Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa;- Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa;  
- Dự phòng bảo hành công trình xây dựng;- Dự phòng bảo hành công trình xây dựng;- Dự phòng bảo hành công trình xây dựng;  
- Dự phòng tái cơ cấu;- Dự phòng tái cơ cấu;- Dự phòng tái cơ cấu;  
- Dự phòng phải trả khác (Chi phí sửa chữa TSCĐ định kỳ, chi phí hoàn nguyên môi trường…)- Dự phòng phải trả khác (Chi phí sửa chữa TSCĐ định kỳ, chi phí hoàn nguyên môi trường…)- Dự phòng phải trả khác (Chi phí sửa chữa TSCĐ định kỳ, chi phí hoàn nguyên môi trường…)  
a) Ngắn hạna) Ngắn hạna) Ngắn hạn
- Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa;- Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa;- Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa;  
- Dự phòng bảo hành công trình xây dựng;- Dự phòng bảo hành công trình xây dựng;- Dự phòng bảo hành công trình xây dựng;  
- Dự phòng tái cơ cấu;- Dự phòng tái cơ cấu;- Dự phòng tái cơ cấu;  
- Dự phòng phải trả khác (Chi phí sửa chữa TSCĐ định kỳ, chi phí hoàn nguyên môi trường…)- Dự phòng phải trả khác (Chi phí sửa chữa TSCĐ định kỳ, chi phí hoàn nguyên môi trường…)- Dự phòng phải trả khác (Chi phí sửa chữa TSCĐ định kỳ, chi phí hoàn nguyên môi trường…)  
CộngCộngCộng
b) Dài hạn (chi tiết từng khoản mục như ngắn hạn)b) Dài hạn (chi tiết từng khoản mục như ngắn hạn)b) Dài hạn (chi tiết từng khoản mục như ngắn hạn)

22. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả

a. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại:Cuối nămĐầu năm
- Thuế suất thuế TNDN sử dụng để xác định giá trị tài sản thuế thu nhập hoãn lại  
- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ
- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản lỗ tính thuế chưa sử dụng
- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản ưu đãi tính thuế chưa sử dụng
- Số bù trừ với thuế thu nhập hoãn lại phải trả
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
b
- Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
Cuối nămĐầu năm
- Thuế suất thuế TNDN sử dụng để xác định giá trị thuế thu nhập hoãn lại phải trả
- Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế
- Số bù trừ với tài sản thuế thu nhập hoãn lại

23. Vốn chủ sở hữu

a) Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu

 Các khoản mục thuộc vốn chủ sở hữuCác khoản mục thuộc vốn chủ sở hữuCác khoản mục thuộc vốn chủ sở hữuCác khoản mục thuộc vốn chủ sở hữuCác khoản mục thuộc vốn chủ sở hữuCác khoản mục thuộc vốn chủ sở hữuCác khoản mục thuộc vốn chủ sở hữuCác khoản mục thuộc vốn chủ sở hữuCác khoản mục thuộc vốn chủ sở hữu
 Vốn góp của chủ sở hữuThặng dư vốn cổ phầnQuyền chọn chuyển đổi trái phiếuVốn khác của chủ sở hữuChênh lệch đánh giá lại tài sảnChênh lệch tỷ giáLNST thuế chưa phân phối và các quỹCác khoản mục khácCộng
A12345678 
Số dư đầu năm trước         
- Tăng vốn trong năm trước         
- Lãi trong năm trước         
- Tăng khác         
- Giảm vốn trong năm trước         
- Lỗ trong năm trước         
- Giảm khác         
Số dư đầu năm nay         
- Tăng vốn trong năm nay         
- Lãi trong năm nay         
- Tăng khác         
- Giảm vốn trong năm nay         
- Lỗ trong năm nay         
- Giảm khác         
Số dư cuối năm nay         
b) Chi tiết vốn góp của chủ sở hữuCuối nămĐầu năm
- Vốn góp của công ty mẹ (nếu là công ty con)
- Vốn góp của các đối tượng khác
- Số lượng cổ phiếu quỹ:  
Cộng
c) Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ tức, chia lợi nhuậnNăm nayNăm trước
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu
+ Vốn góp đầu năm  
+ Vốn góp tăng trong năm  
+ Vốn góp giảm trong năm  
+ Vốn góp cuối năm  
- Cổ tức, lợi nhuận đã chia  
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu
+ Vốn góp đầu năm  
+ Vốn góp tăng trong năm  
+ Vốn góp giảm trong năm  
+ Vốn góp cuối năm  
- Cổ tức, lợi nhuận đã chia  
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu
+ Vốn góp đầu năm  
+ Vốn góp tăng trong năm  
+ Vốn góp giảm trong năm  
+ Vốn góp cuối năm  
- Cổ tức, lợi nhuận đã chia  
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu
+ Vốn góp đầu năm  
+ Vốn góp tăng trong năm  
+ Vốn góp giảm trong năm  
+ Vốn góp cuối năm  
- Cổ tức, lợi nhuận đã chia  
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu
+ Vốn góp đầu năm  
+ Vốn góp tăng trong năm  
+ Vốn góp giảm trong năm  
+ Vốn góp cuối năm  
- Cổ tức, lợi nhuận đã chia  
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu
+ Vốn góp đầu năm  
+ Vốn góp tăng trong năm  
+ Vốn góp giảm trong năm  
+ Vốn góp cuối năm  
- Cổ tức, lợi nhuận đã chia  
d) Cổ phiếuCuối nămĐầu năm
- Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành
- Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng  
+ Cổ phiếu phổ thông  
+ Cổ phiếu ưu đãi  
- Số lượng cổ phiếu được mua lại  
+ Cổ phiếu phổ thông  
+ Cổ phiếu ưu đãi  
- Số lượng cổ phiếu đang lưu hành  
+ Cổ phiếu phổ thông  
- Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành
- Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng  
+ Cổ phiếu phổ thông  
+ Cổ phiếu ưu đãi  
- Số lượng cổ phiếu được mua lại  
+ Cổ phiếu phổ thông  
+ Cổ phiếu ưu đãi  
- Số lượng cổ phiếu đang lưu hành  
+ Cổ phiếu phổ thông  
- Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành
- Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng  
+ Cổ phiếu phổ thông  
+ Cổ phiếu ưu đãi  
- Số lượng cổ phiếu được mua lại  
+ Cổ phiếu phổ thông  
+ Cổ phiếu ưu đãi  
- Số lượng cổ phiếu đang lưu hành  
+ Cổ phiếu phổ thông  
- Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành
- Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng  
+ Cổ phiếu phổ thông  
+ Cổ phiếu ưu đãi  
- Số lượng cổ phiếu được mua lại  
+ Cổ phiếu phổ thông  
+ Cổ phiếu ưu đãi  
- Số lượng cổ phiếu đang lưu hành  
+ Cổ phiếu phổ thông  
- Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành
- Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng  
+ Cổ phiếu phổ thông  
+ Cổ phiếu ưu đãi  
- Số lượng cổ phiếu được mua lại  
+ Cổ phiếu phổ thông  
+ Cổ phiếu ưu đãi  
- Số lượng cổ phiếu đang lưu hành  
+ Cổ phiếu phổ thông  
- Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành
- Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng  
+ Cổ phiếu phổ thông  
+ Cổ phiếu ưu đãi  
- Số lượng cổ phiếu được mua lại  
+ Cổ phiếu phổ thông  
+ Cổ phiếu ưu đãi  
- Số lượng cổ phiếu đang lưu hành  
+ Cổ phiếu phổ thông  
- Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành
- Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng  
+ Cổ phiếu phổ thông  
+ Cổ phiếu ưu đãi  
- Số lượng cổ phiếu được mua lại  
+ Cổ phiếu phổ thông  
+ Cổ phiếu ưu đãi  
- Số lượng cổ phiếu đang lưu hành  
+ Cổ phiếu phổ thông  
- Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành
- Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng  
+ Cổ phiếu phổ thông  
+ Cổ phiếu ưu đãi  
- Số lượng cổ phiếu được mua lại  
+ Cổ phiếu phổ thông  
+ Cổ phiếu ưu đãi  
- Số lượng cổ phiếu đang lưu hành  
+ Cổ phiếu phổ thông  
- Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành
- Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng  
+ Cổ phiếu phổ thông  
+ Cổ phiếu ưu đãi  
- Số lượng cổ phiếu được mua lại  
+ Cổ phiếu phổ thông  
+ Cổ phiếu ưu đãi  
- Số lượng cổ phiếu đang lưu hành  
+ Cổ phiếu phổ thông  
- Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành
- Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng  
+ Cổ phiếu phổ thông  
+ Cổ phiếu ưu đãi  
- Số lượng cổ phiếu được mua lại  
+ Cổ phiếu phổ thông  
+ Cổ phiếu ưu đãi  
- Số lượng cổ phiếu đang lưu hành  
+ Cổ phiếu phổ thông  

* Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành:

đ) Cổ tức

  • Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm:

+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu phổ thông:…………………

+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu ưu đãi:…………………

  • Cổ tức của cổ phiếu ưu đãi lũy kế chưa được ghi nhận:…………………

e) Các quỹ của doanh nghiệp:

  • Quỹ đầu tư phát triển;
  • Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu.

g) Thu nhập và chi phí, lãi hoặc lỗ được ghi nhận trực tiếp vào vốn chủ sở hữu theo qui định của các chuẩn mực kế toán cụ thể.

24. Chênh lệch đánh giá lại tài sảnNăm nayNăm trước
Lí do thay đổi giữa số đầu năm và cuối năm (đánh giá lại trong trường hợp nào, tài sản nào được đánh giá lại, theo quyết định nào?...).
25. Chênh lệch tỷ giáNăm nayNăm trước
- Chênh lệch tỷ giá do chuyển đổi BCTC lập bằng ngoại tệ sang VND
- Chênh lệch tỷ giá phát sinh vì các nguyên nhân khác (nói rõ nguyên nhân)
26. Nguồn kinh phíNăm nayNăm trước
- Nguồn kinh phí được cấp trong năm
- Chi sự nghiệp  
- Nguồn kinh phí còn lại cuối năm  
- Nguồn kinh phí được cấp trong năm(…)(…)
- Chi sự nghiệp  
- Nguồn kinh phí còn lại cuối năm  
- Nguồn kinh phí được cấp trong năm
- Chi sự nghiệp  
- Nguồn kinh phí còn lại cuối năm  
27. Các khoản mục ngoài Bảng Cân đối kế toánCuối nămĐầu năm
Tài sản thuê ngoài: Tổng số tiền thuê tối thiểu trong tương lai của hợp đồng thuê hoạt động tài sản không hủy ngang theo các thời hạn
- Từ 1 năm trở xuống;
- Trên 1 năm đến 5 năm;  
- Trên 5 năm;  
- Từ 1 năm trở xuống;
- Trên 1 năm đến 5 năm;  
- Trên 5 năm;  
- Từ 1 năm trở xuống;
- Trên 1 năm đến 5 năm;  
- Trên 5 năm;  

b) Tài sản nhận giữ hộ: Doanh nghiệp phải thuyết minh chi tiết về số lượng, chủng loại, quy cách, phẩm chất của từng loại tài sản tại thời điểm cuối kỳ.

  • Vật tư hàng hóa nhận giữ hộ, gia công, nhận ủy thác: Doanh nghiệp phải thuyết minh chi tiết về số lượng, chủng loại, quy cách, phẩm chất tại thời điểm cuối kỳ.
  • Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, nhận cầm cố, thế chấp: Doanh nghiệp phải thuyết minh chi tiết về số lượng, chủng loại, quy cách, phẩm chất từng loại hàng hóa;

c) Ngoại tệ các loại: Doanh nghiệp phải thuyết minh chi tiết số lượng từng loại ngoại tệ tính theo nguyên tệ. Vàng tiền tệ phải trình bày khối lượng theo đơn vị tính trong nước và quốc tế Ounce, thuyết minh giá trị tính theo USD.

d) Kim khí quý, đá quý: Doanh nghiệp phải thuyết minh chi tiết giá gốc, số lượng (theo đơn vị tính quốc tế) và chủng loại các loại kim khí quý, đá quý.

đ) Nợ khó đòi đã xử lý: Doanh nghiệp phải thuyết minh chi tiết giá trị (theo nguyên tệ) các khoản nợ khó đòi đã xử lý trong vòng 10 năm kể từ ngày xử lý theo từng đối tượng, nguyên nhân đã xóa sổ kế toán nợ khó đòi.

e) Các thông tin khác về các khoản mục ngoài Bảng cân đối kế toán

28. Các thông tin khác do doanh nghiệp tự thuyết minh, giải trình.

VII. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

Đơn vị tính:…………

 Năm nayNăm trước
1. Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
a) Doanh thu
- Doanh thu bán hàng;
- Doanh thu cung cấp dịch vụ;  
- Doanh thu hợp đồng xây dựng  
+ Doanh thu của hợp đồng xây dựng được ghi nhận trong kỳ;  
+ Tổng doanh thu lũy kế của hợp đồng xây dựng được ghi nhận đến thời điểm lập Báo cáo tài chính;
Cộng  
b) Doanh thu đối với các bên liên quan (chi tiết từng đối tượng)  
c) Trường hợp ghi nhận doanh thu cho thuê tài sản là tổng số tiền nhận trước, doanh nghiệp phải thuyết minh thêm để so sánh sự khác biệt giữa việc ghi nhận doanh thu theo phương pháp phân bổ dần theo thời gian cho thuê; Khả năng suy giảm lợi nhuận và luồng tiền trong tương lai do đã ghi nhận doanh thu đối với toàn bộ số tiền nhận trước  
2. Các khoản giảm trừ doanh thu
Trong đó:  
- Chiết khấu thương mại;
- Giảm giá hàng bán;  
- Hàng bán bị trả lại;  
- Chiết khấu thương mại;
- Giảm giá hàng bán;  
- Hàng bán bị trả lại;  
- Chiết khấu thương mại;
- Giảm giá hàng bán;  
- Hàng bán bị trả lại;  
3. Giá vốn hàng bánNăm nayNăm trước
- Giá vốn của hàng hóa đã bán;
- Giá vốn của thành phẩm đã bán;  
Trong đó: Giá vốn trích trước của hàng hóa bất động sản bao gồm:  
+ Hạng mục chi phí trích trước;  
+ Giá trị trích trước vào chi phí của từng hạng mục;  
+ Thời gian chi phí dự kiến phát sinh.  
- Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp;  
- Giá trị còn lại, chi phí nhượng bán, thanh lý của BĐS đầu tư;  
- Chi phí kinh doanh Bất động sản đầu tư;  
- Giá trị hàng tồn kho mất mát trong kỳ;  
- Giá trị từng loại hàng tồn kho hao hụt ngoài định mức trong kỳ;  
- Các khoản chi phí vượt mức bình thường khác được tính trực tiếp vào giá vốn;  
- Dự phòng giảm giá hàng tồn kho;  
- Các khoản ghi giảm giá vốn hàng bán.  
- Giá vốn của hàng hóa đã bán;
- Giá vốn của thành phẩm đã bán;  
Trong đó: Giá vốn trích trước của hàng hóa bất động sản bao gồm:  
+ Hạng mục chi phí trích trước;  
+ Giá trị trích trước vào chi phí của từng hạng mục;  
+ Thời gian chi phí dự kiến phát sinh.  
- Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp;  
- Giá trị còn lại, chi phí nhượng bán, thanh lý của BĐS đầu tư;  
- Chi phí kinh doanh Bất động sản đầu tư;  
- Giá trị hàng tồn kho mất mát trong kỳ;  
- Giá trị từng loại hàng tồn kho hao hụt ngoài định mức trong kỳ;  
- Các khoản chi phí vượt mức bình thường khác được tính trực tiếp vào giá vốn;  
- Dự phòng giảm giá hàng tồn kho;  
- Các khoản ghi giảm giá vốn hàng bán.  
- Giá vốn của hàng hóa đã bán;
- Giá vốn của thành phẩm đã bán;  
Trong đó: Giá vốn trích trước của hàng hóa bất động sản bao gồm:  
+ Hạng mục chi phí trích trước;  
+ Giá trị trích trước vào chi phí của từng hạng mục;  
+ Thời gian chi phí dự kiến phát sinh.  
- Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp;  
- Giá trị còn lại, chi phí nhượng bán, thanh lý của BĐS đầu tư;  
- Chi phí kinh doanh Bất động sản đầu tư;  
- Giá trị hàng tồn kho mất mát trong kỳ;  
- Giá trị từng loại hàng tồn kho hao hụt ngoài định mức trong kỳ;  
- Các khoản chi phí vượt mức bình thường khác được tính trực tiếp vào giá vốn;  
- Dự phòng giảm giá hàng tồn kho;  
- Các khoản ghi giảm giá vốn hàng bán.  
- Giá vốn của hàng hóa đã bán;
- Giá vốn của thành phẩm đã bán;  
Trong đó: Giá vốn trích trước của hàng hóa bất động sản bao gồm:  
+ Hạng mục chi phí trích trước;  
+ Giá trị trích trước vào chi phí của từng hạng mục;  
+ Thời gian chi phí dự kiến phát sinh.  
- Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp;  
- Giá trị còn lại, chi phí nhượng bán, thanh lý của BĐS đầu tư;  
- Chi phí kinh doanh Bất động sản đầu tư;  
- Giá trị hàng tồn kho mất mát trong kỳ;  
- Giá trị từng loại hàng tồn kho hao hụt ngoài định mức trong kỳ;  
- Các khoản chi phí vượt mức bình thường khác được tính trực tiếp vào giá vốn;  
- Dự phòng giảm giá hàng tồn kho;  
- Các khoản ghi giảm giá vốn hàng bán.  
- Giá vốn của hàng hóa đã bán;
- Giá vốn của thành phẩm đã bán;  
Trong đó: Giá vốn trích trước của hàng hóa bất động sản bao gồm:  
+ Hạng mục chi phí trích trước;  
+ Giá trị trích trước vào chi phí của từng hạng mục;  
+ Thời gian chi phí dự kiến phát sinh.  
- Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp;  
- Giá trị còn lại, chi phí nhượng bán, thanh lý của BĐS đầu tư;  
- Chi phí kinh doanh Bất động sản đầu tư;  
- Giá trị hàng tồn kho mất mát trong kỳ;  
- Giá trị từng loại hàng tồn kho hao hụt ngoài định mức trong kỳ;  
- Các khoản chi phí vượt mức bình thường khác được tính trực tiếp vào giá vốn;  
- Dự phòng giảm giá hàng tồn kho;  
- Các khoản ghi giảm giá vốn hàng bán.  
- Giá vốn của hàng hóa đã bán;
- Giá vốn của thành phẩm đã bán;  
Trong đó: Giá vốn trích trước của hàng hóa bất động sản bao gồm:  
+ Hạng mục chi phí trích trước;  
+ Giá trị trích trước vào chi phí của từng hạng mục;  
+ Thời gian chi phí dự kiến phát sinh.  
- Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp;  
- Giá trị còn lại, chi phí nhượng bán, thanh lý của BĐS đầu tư;  
- Chi phí kinh doanh Bất động sản đầu tư;  
- Giá trị hàng tồn kho mất mát trong kỳ;  
- Giá trị từng loại hàng tồn kho hao hụt ngoài định mức trong kỳ;  
- Các khoản chi phí vượt mức bình thường khác được tính trực tiếp vào giá vốn;  
- Dự phòng giảm giá hàng tồn kho;  
- Các khoản ghi giảm giá vốn hàng bán.  
- Giá vốn của hàng hóa đã bán;
- Giá vốn của thành phẩm đã bán;  
Trong đó: Giá vốn trích trước của hàng hóa bất động sản bao gồm:  
+ Hạng mục chi phí trích trước;  
+ Giá trị trích trước vào chi phí của từng hạng mục;  
+ Thời gian chi phí dự kiến phát sinh.  
- Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp;  
- Giá trị còn lại, chi phí nhượng bán, thanh lý của BĐS đầu tư;  
- Chi phí kinh doanh Bất động sản đầu tư;  
- Giá trị hàng tồn kho mất mát trong kỳ;  
- Giá trị từng loại hàng tồn kho hao hụt ngoài định mức trong kỳ;  
- Các khoản chi phí vượt mức bình thường khác được tính trực tiếp vào giá vốn;  
- Dự phòng giảm giá hàng tồn kho;  
- Các khoản ghi giảm giá vốn hàng bán.  
- Giá vốn của hàng hóa đã bán;
- Giá vốn của thành phẩm đã bán;  
Trong đó: Giá vốn trích trước của hàng hóa bất động sản bao gồm:  
+ Hạng mục chi phí trích trước;  
+ Giá trị trích trước vào chi phí của từng hạng mục;  
+ Thời gian chi phí dự kiến phát sinh.  
- Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp;  
- Giá trị còn lại, chi phí nhượng bán, thanh lý của BĐS đầu tư;  
- Chi phí kinh doanh Bất động sản đầu tư;  
- Giá trị hàng tồn kho mất mát trong kỳ;  
- Giá trị từng loại hàng tồn kho hao hụt ngoài định mức trong kỳ;  
- Các khoản chi phí vượt mức bình thường khác được tính trực tiếp vào giá vốn;  
- Dự phòng giảm giá hàng tồn kho;  
- Các khoản ghi giảm giá vốn hàng bán.  
- Giá vốn của hàng hóa đã bán;
- Giá vốn của thành phẩm đã bán;  
Trong đó: Giá vốn trích trước của hàng hóa bất động sản bao gồm:  
+ Hạng mục chi phí trích trước;  
+ Giá trị trích trước vào chi phí của từng hạng mục;  
+ Thời gian chi phí dự kiến phát sinh.  
- Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp;  
- Giá trị còn lại, chi phí nhượng bán, thanh lý của BĐS đầu tư;  
- Chi phí kinh doanh Bất động sản đầu tư;  
- Giá trị hàng tồn kho mất mát trong kỳ;  
- Giá trị từng loại hàng tồn kho hao hụt ngoài định mức trong kỳ;  
- Các khoản chi phí vượt mức bình thường khác được tính trực tiếp vào giá vốn;  
- Dự phòng giảm giá hàng tồn kho;  
- Các khoản ghi giảm giá vốn hàng bán.  
- Giá vốn của hàng hóa đã bán;
- Giá vốn của thành phẩm đã bán;  
Trong đó: Giá vốn trích trước của hàng hóa bất động sản bao gồm:  
+ Hạng mục chi phí trích trước;  
+ Giá trị trích trước vào chi phí của từng hạng mục;  
+ Thời gian chi phí dự kiến phát sinh.  
- Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp;  
- Giá trị còn lại, chi phí nhượng bán, thanh lý của BĐS đầu tư;  
- Chi phí kinh doanh Bất động sản đầu tư;  
- Giá trị hàng tồn kho mất mát trong kỳ;  
- Giá trị từng loại hàng tồn kho hao hụt ngoài định mức trong kỳ;  
- Các khoản chi phí vượt mức bình thường khác được tính trực tiếp vào giá vốn;  
- Dự phòng giảm giá hàng tồn kho;  
- Các khoản ghi giảm giá vốn hàng bán.  
- Giá vốn của hàng hóa đã bán;
- Giá vốn của thành phẩm đã bán;  
Trong đó: Giá vốn trích trước của hàng hóa bất động sản bao gồm:  
+ Hạng mục chi phí trích trước;  
+ Giá trị trích trước vào chi phí của từng hạng mục;  
+ Thời gian chi phí dự kiến phát sinh.  
- Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp;  
- Giá trị còn lại, chi phí nhượng bán, thanh lý của BĐS đầu tư;  
- Chi phí kinh doanh Bất động sản đầu tư;  
- Giá trị hàng tồn kho mất mát trong kỳ;  
- Giá trị từng loại hàng tồn kho hao hụt ngoài định mức trong kỳ;  
- Các khoản chi phí vượt mức bình thường khác được tính trực tiếp vào giá vốn;  
- Dự phòng giảm giá hàng tồn kho;  
- Các khoản ghi giảm giá vốn hàng bán.  
- Giá vốn của hàng hóa đã bán;
- Giá vốn của thành phẩm đã bán;  
Trong đó: Giá vốn trích trước của hàng hóa bất động sản bao gồm:  
+ Hạng mục chi phí trích trước;  
+ Giá trị trích trước vào chi phí của từng hạng mục;  
+ Thời gian chi phí dự kiến phát sinh.  
- Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp;  
- Giá trị còn lại, chi phí nhượng bán, thanh lý của BĐS đầu tư;  
- Chi phí kinh doanh Bất động sản đầu tư;  
- Giá trị hàng tồn kho mất mát trong kỳ;  
- Giá trị từng loại hàng tồn kho hao hụt ngoài định mức trong kỳ;  
- Các khoản chi phí vượt mức bình thường khác được tính trực tiếp vào giá vốn;  
- Dự phòng giảm giá hàng tồn kho;  
- Các khoản ghi giảm giá vốn hàng bán.  
- Giá vốn của hàng hóa đã bán;
- Giá vốn của thành phẩm đã bán;  
Trong đó: Giá vốn trích trước của hàng hóa bất động sản bao gồm:  
+ Hạng mục chi phí trích trước;  
+ Giá trị trích trước vào chi phí của từng hạng mục;  
+ Thời gian chi phí dự kiến phát sinh.  
- Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp;  
- Giá trị còn lại, chi phí nhượng bán, thanh lý của BĐS đầu tư;  
- Chi phí kinh doanh Bất động sản đầu tư;  
- Giá trị hàng tồn kho mất mát trong kỳ;  
- Giá trị từng loại hàng tồn kho hao hụt ngoài định mức trong kỳ;  
- Các khoản chi phí vượt mức bình thường khác được tính trực tiếp vào giá vốn;  
- Dự phòng giảm giá hàng tồn kho;  
- Các khoản ghi giảm giá vốn hàng bán.  
- Giá vốn của hàng hóa đã bán;
- Giá vốn của thành phẩm đã bán;  
Trong đó: Giá vốn trích trước của hàng hóa bất động sản bao gồm:  
+ Hạng mục chi phí trích trước;  
+ Giá trị trích trước vào chi phí của từng hạng mục;  
+ Thời gian chi phí dự kiến phát sinh.  
- Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp;  
- Giá trị còn lại, chi phí nhượng bán, thanh lý của BĐS đầu tư;  
- Chi phí kinh doanh Bất động sản đầu tư;  
- Giá trị hàng tồn kho mất mát trong kỳ;  
- Giá trị từng loại hàng tồn kho hao hụt ngoài định mức trong kỳ;  
- Các khoản chi phí vượt mức bình thường khác được tính trực tiếp vào giá vốn;  
- Dự phòng giảm giá hàng tồn kho;  
- Các khoản ghi giảm giá vốn hàng bán.  
- Giá vốn của hàng hóa đã bán;
- Giá vốn của thành phẩm đã bán;  
Trong đó: Giá vốn trích trước của hàng hóa bất động sản bao gồm:  
+ Hạng mục chi phí trích trước;  
+ Giá trị trích trước vào chi phí của từng hạng mục;  
+ Thời gian chi phí dự kiến phát sinh.  
- Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp;  
- Giá trị còn lại, chi phí nhượng bán, thanh lý của BĐS đầu tư;  
- Chi phí kinh doanh Bất động sản đầu tư;  
- Giá trị hàng tồn kho mất mát trong kỳ;  
- Giá trị từng loại hàng tồn kho hao hụt ngoài định mức trong kỳ;  
- Các khoản chi phí vượt mức bình thường khác được tính trực tiếp vào giá vốn;  
- Dự phòng giảm giá hàng tồn kho;  
- Các khoản ghi giảm giá vốn hàng bán.  
Cộng
4. Doanh thu hoạt động tài chínhNăm nayNăm trước
- Lãi tiền gửi, tiền cho vay
- Lãi bán các khoản đầu tư;  
- Cổ tức, lợi nhuận được chia;  
- Lãi chênh lệch tỷ giá;  
- Lãi bán hàng trả chậm, chiết khấu thanh toán;  
- Doanh thu hoạt động tài chính khác.  
- Lãi tiền gửi, tiền cho vay
- Lãi bán các khoản đầu tư;  
- Cổ tức, lợi nhuận được chia;  
- Lãi chênh lệch tỷ giá;  
- Lãi bán hàng trả chậm, chiết khấu thanh toán;  
- Doanh thu hoạt động tài chính khác.  
- Lãi tiền gửi, tiền cho vay
- Lãi bán các khoản đầu tư;  
- Cổ tức, lợi nhuận được chia;  
- Lãi chênh lệch tỷ giá;  
- Lãi bán hàng trả chậm, chiết khấu thanh toán;  
- Doanh thu hoạt động tài chính khác.  
- Lãi tiền gửi, tiền cho vay
- Lãi bán các khoản đầu tư;  
- Cổ tức, lợi nhuận được chia;  
- Lãi chênh lệch tỷ giá;  
- Lãi bán hàng trả chậm, chiết khấu thanh toán;  
- Doanh thu hoạt động tài chính khác.  
- Lãi tiền gửi, tiền cho vay
- Lãi bán các khoản đầu tư;  
- Cổ tức, lợi nhuận được chia;  
- Lãi chênh lệch tỷ giá;  
- Lãi bán hàng trả chậm, chiết khấu thanh toán;  
- Doanh thu hoạt động tài chính khác.  
- Lãi tiền gửi, tiền cho vay
- Lãi bán các khoản đầu tư;  
- Cổ tức, lợi nhuận được chia;  
- Lãi chênh lệch tỷ giá;  
- Lãi bán hàng trả chậm, chiết khấu thanh toán;  
- Doanh thu hoạt động tài chính khác.  
Cộng
5. Chi phí tài chínhNăm nayNăm trước
- Lãi tiền vay;
- Chiết khấu thanh toán, lãi bán hàng trả chậm;  
- Lỗ do thanh lý các khoản đầu tư tài chính;  
- Lỗ chênh lệch tỷ giá;  
- Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh và tổn thất đầu tư;  
- Chi phí tài chính khác.  
- Các khoản ghi giảm chi phí tài chính  
- Lãi tiền vay;
- Chiết khấu thanh toán, lãi bán hàng trả chậm;  
- Lỗ do thanh lý các khoản đầu tư tài chính;  
- Lỗ chênh lệch tỷ giá;  
- Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh và tổn thất đầu tư;  
- Chi phí tài chính khác.  
- Các khoản ghi giảm chi phí tài chính  
- Lãi tiền vay;
- Chiết khấu thanh toán, lãi bán hàng trả chậm;  
- Lỗ do thanh lý các khoản đầu tư tài chính;  
- Lỗ chênh lệch tỷ giá;  
- Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh và tổn thất đầu tư;  
- Chi phí tài chính khác.  
- Các khoản ghi giảm chi phí tài chính  
- Lãi tiền vay;
- Chiết khấu thanh toán, lãi bán hàng trả chậm;  
- Lỗ do thanh lý các khoản đầu tư tài chính;  
- Lỗ chênh lệch tỷ giá;  
- Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh và tổn thất đầu tư;  
- Chi phí tài chính khác.  
- Các khoản ghi giảm chi phí tài chính  
- Lãi tiền vay;
- Chiết khấu thanh toán, lãi bán hàng trả chậm;  
- Lỗ do thanh lý các khoản đầu tư tài chính;  
- Lỗ chênh lệch tỷ giá;  
- Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh và tổn thất đầu tư;  
- Chi phí tài chính khác.  
- Các khoản ghi giảm chi phí tài chính  
- Lãi tiền vay;
- Chiết khấu thanh toán, lãi bán hàng trả chậm;  
- Lỗ do thanh lý các khoản đầu tư tài chính;  
- Lỗ chênh lệch tỷ giá;  
- Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh và tổn thất đầu tư;  
- Chi phí tài chính khác.  
- Các khoản ghi giảm chi phí tài chính  
Cộng
6. Thu nhập khácNăm nayNăm trước
- Thanh lý, nhượng bán TSCĐ;
- Lãi do đánh giá lại tài sản;  
- Tiền phạt thu được;  
- Thuế được giảm;  
- Các khoản khác.  
- Thanh lý, nhượng bán TSCĐ;
- Lãi do đánh giá lại tài sản;  
- Tiền phạt thu được;  
- Thuế được giảm;  
- Các khoản khác.  
- Thanh lý, nhượng bán TSCĐ;
- Lãi do đánh giá lại tài sản;  
- Tiền phạt thu được;  
- Thuế được giảm;  
- Các khoản khác.  
- Thanh lý, nhượng bán TSCĐ;
- Lãi do đánh giá lại tài sản;  
- Tiền phạt thu được;  
- Thuế được giảm;  
- Các khoản khác.  
- Thanh lý, nhượng bán TSCĐ;
- Lãi do đánh giá lại tài sản;  
- Tiền phạt thu được;  
- Thuế được giảm;  
- Các khoản khác.  
Cộng
7. Chi phí khácNăm nayNăm trước
- Giá trị còn lại TSCĐ và chi phí thanh lý, nhượng bán TSCĐ;
- Lỗ do đánh giá lại tài sản;  
- Các khoản bị phạt;  
- Các khoản khác.  
- Giá trị còn lại TSCĐ và chi phí thanh lý, nhượng bán TSCĐ;
- Lỗ do đánh giá lại tài sản;  
- Các khoản bị phạt;  
- Các khoản khác.  
- Giá trị còn lại TSCĐ và chi phí thanh lý, nhượng bán TSCĐ;
- Lỗ do đánh giá lại tài sản;  
- Các khoản bị phạt;  
- Các khoản khác.  
- Giá trị còn lại TSCĐ và chi phí thanh lý, nhượng bán TSCĐ;
- Lỗ do đánh giá lại tài sản;  
- Các khoản bị phạt;  
- Các khoản khác.  
Cộng
8. Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệpNăm nayNăm trước
a) Các khoản chi phí quản lý doanh nghiệp phát sinh trong kỳ  
- Chi tiết các khoản chiếm từ 10% trở lên trên tổng chi phí QLDN;  
- Các khoản chi phí QLDN khác.  
b) Các khoản chi phí bán hàng phát sinh trong kỳ  
- Chi tiết các khoản chiếm từ 10% trở lên trên tổng chi phí bán hàng;  
- Các khoản chi phí bán hàng khác.  
c) Các khoản ghi giảm chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp  
- Hoàn nhập dự phòng bảo hành sản phẩm, hàng hóa;  
- Hoàn nhập dự phòng tái cơ cấu, dự phòng khác;  
- Các khoản ghi giảm khác  
9. Chi phí sản xuất, kinh doanh theo yếu tố  
- Chi phí nguyên liệu, vật liệu;
- Chi phí nhân công;  
- Chi phí khấu hao tài sản cố định;  
- Chi phí dịch vụ mua ngoài;  
- Chi phí khác bằng tiền.  
- Chi phí nguyên liệu, vật liệu;
- Chi phí nhân công;  
- Chi phí khấu hao tài sản cố định;  
- Chi phí dịch vụ mua ngoài;  
- Chi phí khác bằng tiền.  
- Chi phí nguyên liệu, vật liệu;
- Chi phí nhân công;  
- Chi phí khấu hao tài sản cố định;  
- Chi phí dịch vụ mua ngoài;  
- Chi phí khác bằng tiền.  
- Chi phí nguyên liệu, vật liệu;
- Chi phí nhân công;  
- Chi phí khấu hao tài sản cố định;  
- Chi phí dịch vụ mua ngoài;  
- Chi phí khác bằng tiền.  
- Chi phí nguyên liệu, vật liệu;
- Chi phí nhân công;  
- Chi phí khấu hao tài sản cố định;  
- Chi phí dịch vụ mua ngoài;  
- Chi phí khác bằng tiền.  
Cộng

Ghi chú: Chỉ tiêu “Chi phí sản xuất kinh doanh theo yếu tố” là các chi phí phát sinh trong kỳ được phản ánh trong Bảng Cân đối kế toán và Báo cáo kết quả kinh doanh.

  • Đối với các doanh nghiệp sản xuất, việc thuyết minh chi phí theo yếu tố được căn cứ vào số phát sinh trên các tài khoản sau:

+ Tài khoản 621 - Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp;

+ Tài khoản 622 - Chi phí nhân công trực tiếp;

+ Tài khoản 623 - Chi phí sử dụng máy thi công;

+ Tài khoản 627 - Chi phí sản xuất chung;

+ Tài khoản 641 - Chi phí bán hàng;

+ Tài khoản 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp.

  • Đối với các doanh nghiệp thương mại, việc thuyết minh chi phí theo yếu tố được căn cứ vào số phát sinh trên các tài khoản sau:

+ Tài khoản 156 - Hàng hóa;

+ Tài khoản 632 - Giá vốn hàng bán;

+ Tài khoản 641 - Chi phí bán hàng;

+ Tài khoản 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp.

  • Doanh nghiệp có quyền lựa chọn căn cứ khác nhưng phải đảm bảo thuyết minh đầy đủ chi phí theo yếu tố.
10. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hànhNăm nayNăm trước
- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên thu nhập chịu thuế năm hiện hành
- Điều chỉnh chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của các năm trước vào chi phí thuế thu nhập hiện hành năm nay
- Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
11. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lạiNăm nayNăm trước
- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời phải chịu thuế;
- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại;
- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ;(…)(…)
- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản lỗ tính thuế và ưu đãi thuế chưa sử dụng;(…)(…)
- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả;(…)(…)
- Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại.

VIII. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

1. Các giao dịch không bằng tiền ảnh hưởng đến báo cáo lưu chuyển tiền tệ trong tương lai

 Năm nayNăm trước
- Mua tài sản bằng cách nhận các khoản nợ liên quan trực tiếp hoặc thông qua nghiệp vụ cho thuê tài chính;  
- Mua doanh nghiệp thông qua phát hành cổ phiếu;...
- Chuyển nợ thành vốn chủ sở hữu;
- Các giao dịch phi tiền tệ khác  

2. Các khoản tiền do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng: Trình bày giá trị và lý do của các khoản tiền và tương đương tiền lớn do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng do có sự hạn chế của pháp luật hoặc các ràng buộc khác mà doanh nghiệp phải thực hiện.

3. Mua và thanh lý công ty con trong kỳ báo cáo.

  • Tổng giá trị mua hoặc thanh lý công ty con trong kỳ;
  • Phần giá trị mua hoặc thanh lý công ty con được thanh toán bằng tiền và các khoản tương đương tiền;
  • Số tiền và các khoản tương đương tiền thực có trong công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác được mua hoặc thanh lý;
  • Phần giá trị tài sản (Tổng hợp theo từng loại tài sản) không phải là tiền và các khoản tương đương tiền và nợ phải trả trong công ty con được mua hoặc thanh lý trong kỳ.

IX. Những thông tin khác

1. Những khoản nợ tiềm tàng, khoản cam kết và những thông tin tài chính khác:……………….

2. Những sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm:………………………………

3. Thông tin về các bên liên quan (ngoài các thông tin đã được thuyết minh ở các phần trên).

4. Trình bày tài sản, doanh thu, kết quả kinh doanh theo bộ phận (theo lĩnh vực kinh doanh hoặc khu vực địa lý) theo quy định của Chuẩn mực kế toán số 28 “Báo cáo bộ phận”(1):.

5. Thông tin so sánh (những thay đổi về thông tin trong Báo cáo tài chính của các niên độ kế toán trước):

6. Thông tin về hoạt động liên tục:

7. Những thông tin khác.

Lập, ngày ... tháng ... năm ...

Người lập biểu
(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
Giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)
  • Số chứng chỉ hành nghề;
  • Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán

Ghi chú:

Đối với người lập biểu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề, tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biểu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề.