Biểu mẫu bảng tổng hợp (gốc 2014)

Phụ lục 2 — Thông tư 202/2014/TT-BTC: Bảng tổng hợp bút toán điều chỉnh BTH01-HN, Bảng tổng hợp các chỉ tiêu hợp nhất BTH02-HN

Phụ lục này đã được thay thế bởi Phụ lục II Thông tư 43/2026/TT-BTC (áp dụng cho năm tài chính bắt đầu từ hoặc sau 01/01/2026). Xem và tải bảng tổng hợp hiện hành tại đây. Nội dung dưới đây là bản gốc 2014, giữ để tra cứu các năm trước.

BIỂU MẪU BẢNG TỔNG HỢP (Ban hành kèm theo Thông tư số 202 ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Bộ Tài chính)

1. Mẫu Bảng tổng hợp bút toán điều chỉnh

Đơn vị………………..
Địa chỉ……………….
Mẫu số BTH01 - HN

BẢNG TỔNG HỢP CÁC BÚT TOÁN ĐIỀU CHỈNH

Chỉ tiêu:

Kỳ kế toán:

Số hiệu BTNgày thángDiễn giảiNợ
ABC12
  Cộng phát sinh  

Căn cứ và phương pháp lập bảng tổng hợp các bút toán điều chỉnh:

Bảng tổng hợp các bút toán điều chỉnh được lập cho từng chỉ tiêu căn cứ vào các bút toán điều chỉnh.

Cột A Phản ánh số hiệu của bút toán điều chỉnh;

Cột B Phản ánh ngày tháng ghi sổ;

Cột C Diễn giải nội dung của bút toán điều chỉnh;

Cột 1 Phản ánh số điều chỉnh Nợ của chỉ tiêu;

Cột 2 Phản ánh số điều chỉnh Có của chỉ tiêu;

Dòng cộng phát sinh phản ánh tổng số điều chỉnh Nợ và tổng số điều chỉnh Có của chỉ tiêu trong kỳ. Số liệu trong dòng tổng cộng được mang sang phản ánh vào cột 10 và 11 theo các dòng tương ứng của chỉ tiêu trong Bảng tổng hợp các chỉ tiêu hợp nhất.

2. Mẫu Bảng tổng hợp các chỉ tiêu hợp nhất

Đơn vị………………..
Địa chỉ……………….
Mẫu số BTH02 - HN

BẢNG TỔNG HỢP CÁC CHỈ TIÊU HỢP NHẤT

Kỳ …….

Đơn vị tính:…………

CHỈ TIÊUMã sốCông ty mẹCông ty conCông ty conCông ty conTổng cộngĐiều chỉnhĐiều chỉnhHợp nhất
CHỈ TIÊUMã sốCông ty mẹABTổng cộngNợHợp nhất
AB123678910
Các chỉ tiêu thuộc Bảng cân đối kế toán         
Tiền111        
Các khoản tương đương tiền112        
Chứng khoán kinh doanh121        
Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*)122      (...)(...)
Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn123        
Phải thu ngắn hạn của khách hàng131        
Trả trước cho người bán ngắn hạn132        
Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng134        
Phải thu về cho vay ngắn hạn135        
Phải thu ngắn hạn khác136        
Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*)137        
Tài sản thiếu chờ xử lý139        
Hàng tồn kho141        
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho149      (...)(...)
Chi phí trả trước ngắn hạn151        
Thuế GTGT được khấu trừ152        
Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước153        
Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ154        
Tài sản ngắn hạn khác155        
Phải thu dài hạn của khách hàng211        
Trả trước cho người bán ngắn hạn212        
Phải thu nội bộ dài hạn214        
Phải thu về cho vay dài hạn215        
Phải thu dài hạn khác216        
Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi219      (...)(...)
Tài sản cố định hữu hình221        
Nguyên giá222        
Giá trị hao mòn lũy kế (*)223      (...)(...)
Tài sản cố định thuê tài chính224        
Nguyên giá225        
Giá trị hao mòn lũy kế (*)226      (...)(...)
Tài sản cố định vô hình227        
Nguyên giá228        
Giá trị hao mòn lũy kế (*)229      (…)(…)
Bất động sản đầu tư230        
Nguyên giá231        
Giá trị hao mòn lũy kế (*)232        
Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn241        
Chi phí xây dựng cơ bản dở dang242        
Đầu tư vào công ty con251        
Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết252        
Đầu tư khác vào công cụ vốn253        
Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn254        
Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn255      (…)(…)
Chi phí trả trước dài hạn261        
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại262        
Tài sản dài hạn khác268        
Lợi thế thương mại269        
Phải trả người bán ngắn hạn311        
Người mua trả tiền trước ngắn hạn312        
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước313        
Phải trả người lao động314        
Chi phí phải trả ngắn hạn315        
Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng317        
Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn318        
Phải trả ngắn hạn khác319        
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn320        
Dự phòng phải trả ngắn hạn321        
Quỹ khen thưởng, phúc lợi322        
Quỹ bình ổn giá323        
Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ324        
Phải trả người bán dài hạn331        
Người mua trả tiền trước dài hạn332        
Chi phí phải trả dài hạn333        
Doanh thu chưa thực hiện dài hạn336        
Phải trả dài hạn khác337        
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn338        
Trái phiếu chuyển đổi339        
Cổ phiếu ưu đãi340        
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả341        
Dự phòng phải trả dài hạn342        
Quỹ phát triển khoa học và công nghệ343        
Vốn góp của chủ sở hữu411        
Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết411a        
Cổ phiếu ưu đãi411b        
Thặng dư vốn cổ phần412        
Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu413        
Vốn khác của chủ sở hữu414        
Cổ phiếu quỹ (*)415      (…)(…)
Chênh lệch đánh giá lại tài sản416        
Chênh lệch tỷ giá hối đoái417        
Quỹ đầu tư phát triển418        
Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp419        
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu420        
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối421        
LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước421a        
LNST chưa phân phối kỳ này421b        
Nguồn vốn đầu tư XDCB422        
Lợi ích cổ đông không kiểm soát429        
Nguồn kinh phí431        
Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ432        
Các chỉ tiêu thuộc Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh         
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ01        
Các khoản giảm trừ doanh thu02        
Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01-02)10        
Giá vốn hàng bán11        
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20 =10 - 11)20        
Doanh thu hoạt động tài chính21        
Chi phí tài chính22        
Trong đó: Chi phí lãi vay23        
Phần lãi hoặc lỗ trong công ty liên doanh, liên kết24        
Chi phí bán hàng25        
Chi phí quản lý doanh nghiệp26        
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh {30 = 20 + (21 - 22) - (24 + 25)}30        
Thu nhập khác31        
Chi phí khác32        
Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32)40        
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40)50        
Chi phí thuế TNDN hiện hành51        
Chi phí thuế TNDN hoãn lại52        
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60 = 50 - 51 - 52)60        
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ61        
Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát62        
Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*)70        
Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*)71        

Cơ sở và phương pháp lập Bảng tổng hợp các chỉ tiêu hợp nhất

Cột A: Ghi tên các chỉ tiêu trong Bảng cân đối kế toán và Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.

Cột B: Ghi mã số của chỉ tiêu trong Bảng cân đối kế toán và Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.

Cột 1: Ghi giá trị các chỉ tiêu trong Bảng cân đối kế toán và Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty mẹ. Số liệu đưa vào cột này là số liệu trong Báo cáo tài chính của Công ty mẹ.

Các cột 2, 3: Ghi giá trị các chỉ tiêu trong Bảng cân đối kế toán và Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của các Công ty con trong Tập đoàn. Số liệu đưa vào cột này là số liệu trong Báo cáo tài chính của các Công ty con trong Tập đoàn.

Cột 7: Ghi số tổng cộng các chỉ tiêu của công ty mẹ và các công ty con.

Cột 8: Ghi tổng hợp số điều chỉnh Nợ của các chỉ tiêu. Số liệu ghi vào cột 10 được lấy từ Bảng tổng hợp các bút toán điều chỉnh (Mẫu số BTH01-HN).

Cột 9: Ghi tổng hợp số điều chỉnh Có của các chỉ tiêu. Số liệu ghi vào cột 11 được lấy Bảng tổng hợp các bút toán điều chỉnh (Mẫu số BTH01-HN).

Cột 10: Ghi giá trị các chỉ tiêu trong Báo cáo tài chính hợp nhất.

3. Bảng tổng hợp theo dõi các khoản đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết

Năm tài chính………….

Chứng từChứng từ Giá trị ghi sổ khoản đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết đầu kỳCác khoản được điều chỉnh tăng (giảm) giá trị ghi sổ của khoản đầu tư trong kỳCác khoản được điều chỉnh tăng (giảm) giá trị ghi sổ của khoản đầu tư trong kỳCác khoản được điều chỉnh tăng (giảm) giá trị ghi sổ của khoản đầu tư trong kỳCác khoản được điều chỉnh tăng (giảm) giá trị ghi sổ của khoản đầu tư trong kỳGiá trị Ghi sổ khoản đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết cuối kỳ
Số hiệuNgày thángDiễn giảiGiá trị ghi sổ khoản đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết đầu kỳKhoản điều chỉnh tương ứng với phần sở hữu của nhà đầu tư trong lợi nhuận hoặc lỗ của công ty liên doanh, liên kết trong kỳKhoản điều chỉnh do báo cáo tài chính của nhà đầu tư và công ty liên doanh, liên kết được lập khác ngàyKhoản điều chỉnh do nhà đầu tư và công ty liên doanh, liên kết không áp dụng thống nhất chính sách kế toánPhần điều chỉnh tăng (giảm) khoản đầu tư theo thay đổi của vốn chủ sở hữu của công ty liên kết nhưng không được phản ánh vào Báo cáo kết quả kinh doanh của công ty liên doanh, liên kếtGiá trị Ghi sổ khoản đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết cuối kỳ
123456789
  Công ty liên doanh, liên kết A      
  -      
  -      
  Công ty liên doanh, liên kết B      
  -      
  -      
  ………….      
  • Cơ sở số liệu để ghi vào sổ kế toán chi tiết các khoản đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết là Bảng xác định phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên doanh, liên kết cùng kỳ, các tài liệu chứng từ khác có liên quan khi lập Báo cáo tài chính hợp nhất đối với các khoản đầu tư vào công ty liên kết.
  • Cột 4 là số liệu khoản đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết trên Bảng cân đối kế toán kỳ trước.
  • Cột 5 được lập trên cơ sở số liệu của Bảng xác định phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên doanh, liên kết.
  • Cột 6 được căn cứ vào số liệu điều chỉnh trên báo cáo tài chính hàng kỳ đối với các giao dịch trọng yếu của công ty liên doanh liên kết khi ngày lập BCTC của công ty liên doanh, liên kết khác với ngày lập báo cáo của đơn vị.
  • Cột 7 được căn cứ vào việc điều chỉnh ảnh hưởng trong kỳ do công ty liên doanh, liên kết áp dụng chính sách kế toán khác so với đơn vị.
  • Cột 8 được căn cứ vào phần sở hữu của đơn vị trong các khoản chênh lệch tỷ giá và chênh lệch đánh giá lại tài sản trên Bảng cân đối kế toán của công ty liên doanh, liên kết

4. Sổ theo dõi phân bổ Khoản chênh lệch giữa giá trị hợp lý và giá trị ghi sổ của TSCĐ phát sinh khi mua khoản đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết

STTChênh lệch giữa giá trị hợp lý và giá trị ghi sổ của TSCĐTổng số chênh lệchThời gian khấu hao (phân bổ)NămNămNăm…….
1Công ty liên doanh, liên kết A      
 - TSCĐ 1      
 - TSCĐ 2      
 - ……      
 Cộng số phân bổ hàng năm      
2Công ty liên doanh, liên kết B      
 - TSCĐ 1      
 - TSCĐ 2      
 - ……      
 Cộng số phân bổ hàng năm      
3Công ty liên doanh, liên kết C      
 - TSCĐ 1      
 - TSCĐ 2      
 - ……      
 Cộng số phân bổ hàng năm      
  • Cơ sở số liệu để ghi vào sổ theo dõi phân bổ các khoản chênh lệch giữa giá trị hợp lý và giá trị ghi sổ của từng tài sản cố định phát sinh khi mua khoản đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết là các chứng từ có liên quan đến giao dịch mua khoản đầu tư, các tài liệu xác định giá trị hợp lý của tài sản thuần có thể xác định được.
  • Số liệu của Bảng này được đưa vào Bảng xác định phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên doanh, liên kết.
  • Đơn vị phải xác định số chênh lệch giữa giá trị hợp lý và giá trị ghi sổ của từng tài sản cố định, thời gian công ty liên doanh, liên kết khấu hao TSCĐ.

5. Bảng xác định phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên doanh, liên kết

Công ty liên doanh, liên kết……………

Năm tài chính……….

STTNội dung điều chỉnhNăm nayNăm trước
1Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên doanh, liên kết trong kỳ  
2Phân bổ chênh lệch giữa giá trị hợp lý và giá trị ghi sổ của tài sản và nợ phải trả  
3Cổ tức, lợi nhuận được chia  
4Các khoản điều chỉnh tăng, giảm khác  
5Cộng các khoản điều chỉnh  
  • “Bảng xác định phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên doanh, liên kết” là căn cứ ghi vào cột 5 của “Sổ kế toán chi tiết các khoản đầu tư vào công ty liên kết”.
  • Bảng này phản ánh số điều chỉnh vào giá trị khoản đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết trong kỳ và được ghi nhận vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất.