Mẫu số S23-DN

Thẻ Tài sản cố định

Sổ kế toán · Chế độ kế toán doanh nghiệp — Thông tư 99/2025/TT-BTC

Mẫu số S23-DN
Đơn vị: .....................
Địa chỉ: .....................
Mẫu số S23-DN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC
ngày 27/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

THẺ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Số: …………….

Ngày … tháng.... năm …… lập thẻ…..

Căn cứ vào Biên bản giao nhận TSCĐ số. ………………. ngày.... tháng.... năm...

Tên, ký mã hiệu, quy cách (cấp hạng) TSCĐ: …………… Số hiệu TSCĐ ........................

Nước sản xuất (xây dựng) ……………………………….. Năm sản xuất ...........................

Bộ phận quản lý, sử dụng …………………………… Năm đưa vào sử dụng ....................

Công suất (diện tích thiết kế) ........................................................................................

Đình chỉ sử dụng TSCĐ ngày ………….. tháng …………….. năm ..................................

Lý do đình chỉ .............................................................................................................

Số hiệu chứng từNguyên giá tài sản cố địnhGiá trị hao mòn tài sản cố định
Ngày, tháng, nămDiễn giảiNguyên giáNămGiá trị hao mònCộng dồn
ABC1234

Dụng cụ phụ tùng kèm theo

Số TTTên, quy cách dụng cụ, phụ tùngĐơn vị tínhSố lượngGiá trị
ABC12

Ghi giảm TSCĐ chứng từ số: ……. ngày .... tháng .... năm ............................................

Lý do giảm: .................................................................................................................

Người ghi sổ
(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
Ngày..... tháng.... năm….
Người đại diện theo pháp luật (Ký, họ tên, đóng dấu)
PHẦN MỀM KẾ TOÁN VFRS
AI làm phần gõ — kế toán làm phần nghĩ
AI đọc hóa đơn, đề xuất định khoản, đối chiếu sao kê. Chuẩn Thông tư 99/2025.
Dùng thử miễn phí Tìm hiểu phần mềm