Mẫu số S21-DN
Sổ tài sản cố định
Sổ kế toán · Chế độ kế toán doanh nghiệp — Thông tư 99/2025/TT-BTC
Mẫu số S21-DN
| Đơn vị: ..................... Địa chỉ: ..................... | Mẫu số S21-DN (Ban hành kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
|---|
SỔ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Năm:...
Loại tài sản:...........
| Số TT | Ghi tăng TSCĐ | Khấu hao TSCĐ | Ghi giảm TSCĐ | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chứng từ | Tên, đặc điểm, ký hiệu TSCĐ | Nước sản xuất | Tháng năm đưa vào sử dụng | Số hiệu TSCĐ | Nguyên giá TSCĐ | Khấu hao | Khấu hao đã tính đến khi ghi giảm TSCĐ | Chứng từ | Lý do giảm TSCĐ | ||||
| Số hiệu | Ngày tháng | Tỷ lệ (%) khấu hao | Mức khấu hao | Số hiệu | Ngày, tháng, năm | ||||||||
| A | B | C | D | E | G | H | 1 | 2 | 3 | 4 | I | K | L |
| Cộng | x | x | x | X | X | X |
- Sổ này có ... trang, đánh số từ trang 01 đến trang ...
- Ngày mở sổ:...
| Người ghi sổ (Ký, họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, họ tên) | Ngày..... tháng.... năm…. Người đại diện theo pháp luật (Ký, họ tên, đóng dấu) |
|---|