Mẫu số S10-DN
Sổ chi tiết vật liệu, dụng cụ (sản phẩm, hàng hóa)
Sổ kế toán · Chế độ kế toán doanh nghiệp — Thông tư 99/2025/TT-BTC
Mẫu số S10-DN
| Đơn vị: ..................... Địa chỉ: ..................... | Mẫu số S10-DN (Ban hành kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
|---|
SỔ CHI TIẾT VẬT LIỆU, DỤNG CỤ (SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ)
Năm ……
Tài khoản: …… Tên kho: … ……..
Tên, quy cách nguyên liệu, vật liệu, cụng cụ, dụng cụ (sản phẩm, hàng hóa) ..................
Đơn vị tính: ……………
| Chứng từ | Diễn giải | Tài khoản đối ứng | Đơn giá | Nhập | Xuất | Tồn | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số hiệu | Ngày, tháng | Số lượng | Thành tiền | Số lượng | Thành tiền | Số lượng | Thành tiền | Ghi chú | |||
| A | B | C | D | 1 | 2 | 3=1x2 | 4 | 5=(1x4) | 6 | 7=(1x6) | 8 |
| Số dư đầu kỳ | |||||||||||
| Cộng tháng | x | x |
- Sổ này có ... trang, đánh số từ trang 01 đến trang ...
- Ngày mở sổ:...
| Người ghi sổ (Ký, họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, họ tên) | Ngày..... tháng.... năm…. Người đại diện theo pháp luật (Ký, họ tên, đóng dấu) |
|---|