Mẫu số S04a5-DN
Nhật ký chứng từ số 5
Sổ kế toán · Chế độ kế toán doanh nghiệp — Thông tư 99/2025/TT-BTC
Mẫu số S04a5-DN
| Đơn vị: ..................... Địa chỉ: ..................... | Mẫu số S04a5-DN (Ban hành kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
|---|
NHẬT KÝ CHỨNG TỪ SỐ 5
Ghi Có Tài khoản 331 - Phải trả cho người bán
Tháng ….. năm …..
| Số TT | Tên đơn vị (hoặc người bán) | Số dư dầu tháng | Ghi Có TK 331, Ghi Nợ các tài khoản | Theo dõi thanh toán (ghi Nợ TK 331) | Số dư cuối tháng | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nợ | Có | 152 | 153 | 151 | 156 | 211 | ... | Cộng Có TK 331 | 111 | 112 | 341 | ... | Cộng Nợ TK 331 | Nợ | Có | ||||
| Giá HT | Giá TT | Giá HT | Giá TT | ||||||||||||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 |
| Cộng |
Đã ghi Sổ Cái ngày ... tháng ... năm .....
| Người ghi sổ (Ký, họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, họ tên) | Ngày..... tháng.... năm..... Người đại diện theo pháp luật (Ký, họ tên, đóng dấu) |
|---|