Mẫu số S02c2-DN
Sổ cái
Sổ kế toán · Chế độ kế toán doanh nghiệp — Thông tư 99/2025/TT-BTC
Mẫu số S02c2-DN
| Đơn vị: ..................... Địa chỉ: ..................... | Mẫu số S02c2-DN (Ban hành kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
|---|
SỔ CÁI
(Dùng cho hình thức kế toán Chứng từ ghi sổ)
Năm: ..................
Tên tài khoản: .................
Số hiệu:............
| Ngày, tháng ghi sổ | Chứng từ ghi sổ | Diễn giải | Số hiệu tài khoản đối ứng | Số tiền | Tài khoản cấp 2 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số hiệu | Ngày, tháng | Nợ | Có | TK... | TK... | TK... | TK... | |||||||
| Nợ | Có | Nợ | Có | Nợ | Có | Nợ | Có | |||||||
| A | B | C | D | E | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| - Số dư đầu năm | ||||||||||||||
| - Số phát sinh trong tháng | ||||||||||||||
| - Cộng số phát sinh tháng | x | |||||||||||||
| - Số dư cuối tháng | x | |||||||||||||
| - Cộng luỹ kế từ đầu quý | x |
- Sổ này có .... trang, đánh số từ trang số 01 đến trang ...
- Ngày mở sổ:...
| Người ghi sổ (Ký, họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, họ tên) | Ngày..... tháng.... năm..... Người đại diện theo pháp luật (Ký, họ tên, đóng dấu) |
|---|