Mẫu số 08b-TT
Bảng kiểm kê quỹ
Chứng từ · Chế độ kế toán doanh nghiệp — Thông tư 99/2025/TT-BTC
Mẫu số 08b-TT
| Đơn vị: ..................... Bộ phận: ..................... | Mẫu số 08b-TT (Ban hành kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
|---|
BẢNG KIỂM KÊ QUỸ
(Dùng cho ngoại tệ, vàng tiền tệ)
Số:…………………
Hôm nay, vào ….. giờ ….. ngày ....tháng …. năm …..
Chúng tôi gồm:
- Ông/Bà: …………………………………………………………………………….. đại diện kế toán
- Ông/Bà: …………………………………………………………………………….. đại diện thủ quỹ
- Ông/Bà: …………………………………………………………………………….. đại diện ………..
Cùng tiến hành kiểm kê quỹ ngoại tệ, vàng bạc ... kết quả như sau:
| STT | Diễn giải | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá | Tính ra VNĐ | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ giá | VNĐ | ||||||
| A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4 | D |
| I | Số dư theo sổ quỹ | x | x | .......... | .......... | .......... | .......... |
| II | Số kiểm kê thực tế (*) | x | x | .......... | .......... | .......... | .......... |
| 1 | - Loại | .......... | .......... | .......... | .......... | .......... | .......... |
| 2 | - Loại | .......... | .......... | .......... | .......... | .......... | .......... |
| 3 | - ..... | .......... | .......... | .......... | .......... | .......... | .......... |
| III | Chênh lệch (III = I - II) | x | x | .......... | .......... | .......... | .......... |
- Lý do: + Thừa: ..........................................................................................................
+ Thiếu:
..........................................................................................................
- Kết luận sau khi kiểm kê quỹ: ......................................................................................
| Thủ quỹ (Ký, họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, họ tên) | Người chịu trách nhiệm kiểm kê quỹ (Ký, họ tên) |
|---|
Ghi chú:
Tùy theo đặc điểm hoạt động sản xuất kinh doanh và yêu cầu quản lý của đơn vị mình, doanh nghiệp được xây dựng, thiết kế biểu mẫu chứng từ kế toán .