Mẫu số B02-DN/HN

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất

Biểu mẫu BCTC hợp nhất · Sửa đổi, bổ sung hợp nhất BCTC — Thông tư 43/2026/TT-BTC

Mẫu số B02-DN/HN
Đơn vị báo cáo: .....................
Địa chỉ: .....................
Mẫu số B02-DN/HN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2026/TT-BTC
ngày 20/04/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT

Kỳ kế toán từ ngày .... đến ngày ....

Đơn vị tính: ………….

CHỈ TIÊUMã sốThuyết minhNăm nayNăm trước
12345
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ01   
2. Các khoản giảm trừ doanh thu02   
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 02)10   
4. Giá vốn hàng bán11   
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20 = 10 - 11)20   
6.Lãi/lỗ của hoạt động bán, thanh lý bất động sản đầu tư21   
7. Doanh thu hoạt động tài chính22   
8. Chi phí tài chính23   
- Trong đó: Chi phí đi vay24   
9. Chi phí bán hàng25   
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp26   
11. Phần lãi hoặc lỗ trong công ty liên doanh, liên kết27   
12. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh30   
{30 = 20 + 21 + (22 - 23) - (25 + 26) + 27}    
13. Thu nhập khác31   
14. Chi phí khác32   
15. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32)40   
16. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40)50   
17. Chi phí thuế TNDN hiện hành51   
18. Chi phí thuế TNDN hoãn lại52   
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60 = 50 - 51 - 52)60   
20. Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ61   
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát62   
22. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*)70   
23. Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*)71   

(*) Chỉ áp dụng tại công ty cổ phần

NGƯỜI LẬP
(Ký, họ tên)
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)
Phê duyệt, ngày ... tháng ... năm...
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
THEO PHÁP LUẬT
(Ký, họ tên, đóng dấu)

3. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất năm