Thông tư hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa · Ban hành 26/08/2016, hiệu lực 01/01/2017 · 6 chương, 93 điều
Điều 4. Áp dụng chuẩn mực kế toán
Điều 5. Đơn vị tiền tệ trong kế toán
Điều 6. Lựa chọn đơn vị tiền tệ trong kế toán
Điều 7. Chuyển đổi Báo cáo tài chính sang Đồng Việt Nam
Điều 8. Thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toán
Điều 10. Đăng ký sửa đổi Chế độ kế toán
Điều 11. Nguyên tắc kế toán tiền
Điều 12. Tài khoản 111 - Tiền mặt
Điều 13. Tài khoản 112 - Tiền gửi ngân hàng
Điều 14. Tài khoản 121 - Chứng khoán kinh doanh
Điều 15. Tài khoản 128 - Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
Điều 16. Nguyên tắc kế toán nợ phải thu
Điều 17. Tài khoản 131 - Phải thu của khách hàng
Điều 18. Tài khoản 133 - Thuế GTGT được khấu trừ
Điều 19. Tài khoản 136 - Phải thu nội bộ
Điều 20. Tài khoản 138 - Phải thu khác
Điều 21. Tài khoản 141 - Tạm ứng
Điều 22. Nguyên tắc kế toán hàng tồn kho
Điều 23. Tài khoản 151 - Hàng mua đang đi đường
Điều 24. Tài khoản 152 - Nguyên liệu, vật liệu
Điều 25. Tài khoản 153 - Công cụ, dụng cụ
Điều 26. Tài khoản 154 - Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
Điều 27. Tài khoản 155 - Thành phẩm
Điều 28. Tài khoản 156 - Hàng hóa
Điều 29. Tài khoản 157 - Hàng gửi đi bán
Điều 31. Tài khoản 211 - Tài sản cố định
Điều 32. Tài khoản 214 - Hao mòn tài sản cố định
Điều 33. Tài khoản 217 - Bất động sản đầu tư
Điều 34. Tài khoản 228 - Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
Điều 35. Kế toán giao dịch hợp đồng hợp tác kinh doanh
Điều 36. Tài khoản 229 - Dự phòng tổn thất tài sản
Điều 37. Tài khoản 241 - Xây dựng cơ bản dở dang
Điều 38. Tài khoản 242 - Chi phí trả trước
Điều 39. Nguyên tắc kế toán nợ phải trả
Điều 40. Tài khoản 331 - Phải trả người bán
Điều 41. Tài khoản 333 - Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
Điều 42. Tài khoản 334 - Phải trả người lao động
Điều 43. Tài khoản 335 - Chi phí phải trả
Điều 44. Tài khoản 336 - Phải trả nội bộ
Điều 45. Tài khoản 338 - Phải trả, phải nộp khác
Điều 46. Tài khoản 341 - Vay và nợ thuê tài chính
Điều 47. Tài khoản 352 - Dự phòng phải trả
Điều 48. Tài khoản 353 - Quỹ khen thưởng, phúc lợi
Điều 49. Tài khoản 356 - Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
Điều 50. Nguyên tắc kế toán vốn chủ sở hữu
Điều 51. Tài khoản 411 - Vốn đầu tư của chủ sở hữu
Điều 52. Tài khoản 413 - Chênh lệch tỷ giá hối đoái
Điều 53. Tài khoản 418 - Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu
Điều 54. Tài khoản 419 - Cổ phiếu quỹ
Điều 55. Tài khoản 421 - Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
Điều 56. Nguyên tắc kế toán doanh thu
Điều 57. Tài khoản 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Điều 58. Tài khoản 515 - Doanh thu hoạt động tài chính
Điều 59. Nguyên tắc kế toán chi phí
Điều 60. Tài khoản 611 - Mua hàng
Điều 61. Tài khoản 631 - Giá thành sản xuất
Điều 62. Tài khoản 632 - Giá vốn hàng bán
Điều 63. Tài khoản 635 - Chi phí tài chính
Điều 64. Tài khoản 642 - Chi phí quản lý kinh doanh
Điều 65. Tài khoản 711 - Thu nhập khác
Điều 66. Tài khoản 811 - Chi phí khác
Điều 67. Tài khoản 821 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
Điều 68. Tài khoản 911 - Xác định kết quả kinh doanh
Điều 69. Mục đích của báo cáo tài chính
Điều 70. Đối tượng áp dụng, trách nhiệm lập và chữ ký trên báo cáo tài chính
Điều 71. Hệ thống báo cáo tài chính
Điều 72. Yêu cầu đối với thông tin trình bày trong Báo cáo tài chính
Điều 75. Nguyên tắc lập và trình bày báo cáo tài chính khi thay đổi kỳ kế toán
Điều 79. Nguyên tắc lập Báo cáo tài chính khi thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toán
Điều 80. Trách nhiệm, thời hạn lập và gửi báo cáo tài chính
Điều 81. Hướng dẫn lập và trình bày Báo cáo tài chính
Điều 82. Nội dung và phương pháp lập báo cáo tài chính của doanh nghiệp siêu nhỏ
Điều 83. Nội dung và phương pháp lập Bảng cân đối tài khoản (Mẫu số F01 - DNN)
Điều 84. Quy định chung về chứng từ kế toán và hệ thống biểu mẫu chứng từ kế toán
Điều 85. Lập và ký chứng từ kế toán
Điều 86. Trình tự luân chuyển và kiểm tra chứng từ kế toán
Điều 89. Trách nhiệm của người giữ và ghi sổ kế toán
Điều 90. Mở, ghi sổ kế toán, chữ ký và sửa chữa sổ kế toán