Mẫu số S17-DNN
Sổ chi phí sản xuất, kinh doanh
Sổ kế toán · Chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa — Thông tư 133/2016/TT-BTC
Mẫu số S17-DNN
| Đơn vị: ..................... Địa chỉ: ..................... | Mẫu số S17-DNN (Ban hành kèm theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/08/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
|---|
SỔ CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH
(Dùng cho các TK 154, 631, 642, 242, 335, 632)
- Tài khoản: …………………………….
- Tên phân xưởng: …………………….
- Tên sản phẩm, dịch vụ:………………
| Ngày, tháng ghi sổ | Chứng từ | Diễn giải | Tài khoản đối ứng | Ghi Nợ Tài khoản ... | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số hiệu | Ngày, tháng | Tổng số tiền | Chia ra | |||||||||
| … | … | … | ... | … | … | |||||||
| A | B | C | D | E | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| - Số dư đầu kỳ - Số phát sinh trong kỳ | ||||||||||||
| - Cộng số phát sinh trong kỳ - Ghi Có TK ... - Số dư cuối kỳ |
- Sổ này có ... trang, đánh số từ trang 01 đến trang ...
- Ngày mở sổ:...
| Người lập biểu (Ký, họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, họ tên) | Ngày ... tháng ... năm ... Người đại diện theo pháp luật (Ký, họ tên, đóng dấu) |
|---|
Ghi chú: Đối với trường hợp thuê dịch vụ làm kế toán, làm kế toán trưởng thì phải ghi rõ số Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán, tên đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán.