Mẫu số S01-DNN
Nhật ký - Sổ Cái
Sổ kế toán · Chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa — Thông tư 133/2016/TT-BTC
Mẫu số S01-DNN
| Đơn vị: ..................... Địa chỉ: ..................... | Mẫu số S01-DNN (Ban hành kèm theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/08/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
|---|
NHẬT KÝ - SỔ CÁI
Năm: ………..
| Thứ tự dòng | Ngày, tháng ghi sổ | Chứng từ | Diễn giải | Số tiền phát sinh | Số hiệu tài khoản đối ứng | Thứ tự dòng | TK... | TK... | TK... | TK.. | TK... | TK | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số hiệu | Ngày, tháng | Nợ | Có | Nợ | Có | Nợ | Có | Nợ | Có | Nợ | Có | Nợ | Có | Nợ | Có | |||||
| A | B | C | D | E | 1 | F | G | H | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | … | … |
| - Số dư đầu năm - Số phát sinh trong tháng | ||||||||||||||||||||
| - Cộng số phát sinh tháng - Số dư cuối tháng - Cộng lũy kế từ đầu quý |
- Sổ này có .... trang, đánh số từ trang số 01 đến trang ...
- Ngày mở sổ:...
| Người lập biểu (Ký, họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, họ tên) | Người đại diện theo pháp luật (Ký, họ tên, đóng dấu) |
|---|
Ghi chú: Đối với trường hợp thuê dịch vụ làm kế toán, làm kế toán trưởng thì phải ghi rõ số Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán, tên đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán.