Chương II — Quy Định Cụ Thể · Thông tư 58/2026/TT-BTC
1. Danh mục sổ kế toán khác
Ngoài các sổ kế toán hướng dẫn tại Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8 Thông tư này , căn cứ vào đặc điểm hoạt động sản xuất kinh doanh và yêu cầu quản lý của đơn vị, doanh nghiệp siêu nhỏ có thể sử dụng các sổ kế toán chi tiết theo danh mục sau đây:
| STT | Tên sổ kế toán | Ký hiệu |
|---|---|---|
| 1 | Sổ chi tiết thanh toán công nợ | Mẫu số S4a-DNSN |
| 2 | Sổ tài sản cố định | Mẫu số S4b-DNSN |
| 3 | Sổ theo dõi nghĩa vụ thuế khác | Mẫu số S4c-DNSN |
| 4 | Sổ theo dõi vốn chủ sở hữu | Mẫu số S4d-DNSN |
1.1. Sổ chi tiết thanh toán công nợ ( Mẫu số S4a-DNSN )
a) Biểu mẫu sổ kế toán
| ĐƠN VỊ: ..........................................Địa chỉ:............................................ | Mẫu số S4a-DNSN(Kèm theo Thông tư số 58/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
|---|
Đối tượng:..........................
Đơn vị tính: ...........
| Hóa đơn, Chứng từ | Diễn giải | Các khoản nợ phải thu | Các khoản nợ phải trả | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số hiệu | Ngày, tháng | Số phải thu | Số đã thu | Số còn phải thu | Số phải trả | Số đã trả | Số còn phải trả | |
| A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| - Số dư đầu kỳ- Số phát sinh trong kỳ…… | ||||||||
| - Cộng số phát sinh trong kỳ | ||||||||
| - Số dư cuối kỳ |
| NGƯỜI LẬP BIỂU(Ký, ghi rõ họ tên) | KẾ TOÁN TRƯỞNG(Ký, ghi rõ họ tên) | Ngày ... tháng ... năm ...NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
|---|
b) Nội dung
Sổ này được mở để theo dõi tình hình thanh toán các khoản nợ phải thu và các khoản nợ phải trả của doanh nghiệp siêu nhỏ. Trường hợp doanh nghiệp siêu nhỏ có nhiều khoản nợ phải thu và nhiều khoản nợ phải trả với nội dung, tính chất và các đối tượng công nợ khác nhau (ví dụ nợ phải thu của khách hàng, về cho vay, về tạm ứng; nợ phải trả cho người bán, về nợ vay, về nhận ký quỹ, ký cược của đơn vị khác, tiền lương và các khoản phải nộp theo lương; thuế và các khoản phải nộp nhà nước thì căn cứ vào đặc điểm hoạt động sản xuất kinh doanh và yêu cầu quản lý, sổ này có thể được mở chi tiết theo từng đối tượng công nợ (khách hàng, người bán,...) để theo dõi việc thanh toán các khoản công nợ theo từng đối tượng, từng thời hạn thanh toán, từng lần thanh toán,...
Riêng các nghĩa vụ thuế và các khoản phải nộp nhà nước phản ánh vào sổ này không bao gồm thuế GTGT, thuế TNDN mà chỉ bao gồm thuế thu nhập cá nhân, thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế tài nguyên, thuế bảo vệ môi trường, thuế sử dụng đất và thuế khác.
c) Phương pháp ghi sổ
1.2. Sổ tài sản cố định ( Mẫu số S4b-DNSN )
a) Biểu mẫu sổ kế toán
| ĐƠN VỊ: ..........................................Địa chỉ:............................................ | Mẫu số S4b-DNSN(Kèm theo Thông tư số 58/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
|---|
Loại tài sản: ..............
| Ghi tăng TSCĐ | Số khấu hao TSCĐ | Ghi giảm TSCĐ | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chứng từ | Tên, đặc điểm, ký hiệu TSCĐ | Tháng, năm đưa vào sử dụng | Nguyên giá TSCĐ | Khấu hao | Khấu hao lũy kế | Chứng từ | Lý do giảm TSCĐ | |||
| Số hiệu | Ngày, tháng | Tỷ lệ (%) khấu hao | Mức khấu hao | Số hiệu | Ngày, tháng, năm | |||||
| A | B | C | D | 1 | 2 | 3 | 4 | E | G | H |
| Cộng | x | x | x | x | x |
| NGƯỜI LẬP BIỂU(Ký, ghi rõ họ tên) | KẾ TOÁN TRƯỞNG(Ký, ghi rõ họ tên) | Ngày ... tháng ... năm ...NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
|---|
b) Nội dung
Sổ này được mở để theo dõi và quản lý tài sản cố định của doanh nghiệp siêu nhỏ từ khi mua sắm, đưa vào sử dụng cho đến khi ghi giảm TSCĐ.
c) Phương pháp ghi sổ
Sổ này được mở để theo dõi cho từng loại TSCĐ hoặc các loại TSCĐ của doanh nghiệp siêu nhỏ (nhà cửa, máy móc thiết bị,...). Căn cứ vào chứng từ tăng, giảm TSCĐ để ghi vào sổ TSCĐ:
1.3. Sổ theo dõi nghĩa vụ thuế khác ( Mẫu số S4c-DNSN )
a) Biểu mẫu sổ kế toán
| ĐƠN VỊ: ..........................................Địa chỉ:............................................ | Mẫu số S4c-DNSN(Kèm theo Thông tư số 58/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
|---|
Năm: ..............
Đơn vị tính:...........
| Ngày tháng ghi sổ | Giao dịch | Lượng hàng hóa, dịch vụ chịu thuế | Mức thuế tuyệt đối | Giá tính thuế/Đơn vị hàng hóa, dịch vụ chịu thuế | Thuế suất | Các loại thuế khác | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt | Thuế bảo vệ môi trường | Thuế tài nguyên | Thuế sử dụng đất | Khác | ||||||||
| Áp dụng phương pháp tính thuế theo tỷ lệ % | Áp dụng phương pháp tính thuế tuyệt đối (nếu có) | Sổ thuế phải nộp | ||||||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| Tổng cộng |
| NGƯỜI LẬP BIỂU(Ký, ghi rõ họ tên) | KẾ TOÁN TRƯỞNG(Ký, ghi rõ họ tên) | Ngày ... tháng ... năm ...NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
|---|
b) Nội dung
Sổ này được mở để doanh nghiệp siêu nhỏ theo dõi các loại thuế khác (nếu có): thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế tài nguyên, thuế bảo vệ môi trường, thuế sử dụng đất và thuế khác. Tùy theo đặc điểm hoạt động sản xuất kinh doanh và yêu cầu quản lý, doanh nghiệp siêu nhỏ có thể mở sổ này chi tiết cho từng loại thuế.
c) Phương pháp ghi sổ
1.4. Sổ theo dõi vốn chủ sở hữu ( Mẫu số S4d-DNSN )
a) Biểu mẫu sổ kế toán
| ĐƠN VỊ: ..........................................Địa chỉ:............................................ | Mẫu sốS4d-DNSN(Kèm theo Thông tư số 58/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
|---|
Năm:.......................
Đơn vị tính:..........
| Chứng từ | Diễn giải | Tăng trong kỳ | Giảm trong kỳ | Số dư | |
|---|---|---|---|---|---|
| Số hiệu | Ngày, tháng | ||||
| A | B | C | 1 | 2 | 3 |
| 1. Vốn góp của chủ sở hữu | |||||
| 1.1. Số dư đầu kỳ | |||||
| 1.2. Phát sinh trong kỳ | |||||
| ………… | |||||
| 1.3. Số dư cuối kỳ | |||||
| 2. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | |||||
| 2.1. Số dư đầu kỳ | |||||
| 2.2. Phát sinh trong kỳ | |||||
| ……… | |||||
| 2.3. Số dư cuối kỳ | |||||
| 3. Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu | |||||
| 3.1. Số dư đầu kỳ | |||||
| 3.2. Phát sinh trong kỳ | |||||
| …….. | |||||
| 3.3. Số dư cuối kỳ |
| NGƯỜI LẬP BIỂU(Ký, ghi rõ họ tên) | KẾ TOÁN TRƯỞNG(Ký, ghi rõ họ tên) | Ngày ... tháng ... năm ...NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
|---|
b) Nội dung
Sổ này được mở để theo dõi chi tiết tình hình tăng, giảm và số dư các loại vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp, như vốn góp của chủ sở hữu, lợi nhuận sau thuế chưa phân phối, các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu.
c) Phương pháp ghi sổ
2. Danh mục chứng từ khác
Ngoài hóa đơn, bảng kê mua hàng hóa, dịch vụ không có hóa đơn, doanh nghiệp siêu nhỏ có thể lựa chọn sử dụng các chứng từ kế toán theo danh mục sau đây:
| STT | Tên chứng từ kế toán | Ký hiệu |
|---|---|---|
| 1 | Phiếu thu | Mẫu số 01-TT |
| 2 | Phiếu chi | Mẫu số 02-TT |
| 3 | Phiếu nhập kho | Mẫu số 01-VT |
| 4 | Phiếu xuất kho | Mẫu số 02-VT |
2.1. Phiếu thu ( Mẫu số 01-TT )
a) Biểu mẫu chứng từ kế toán
| ĐƠN VỊ: ..........................................Địa chỉ:............................................ | Mẫu số 01-TT(Kèm theo Thông tư số 58/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
|---|
| Ngày….tháng …năm….. | Số:…........... |
|---|
Họ và tên người nộp tiền: ….............................................................................................
Địa chỉ:...............................................................................................................................
Lý do nộp:..........................................................................................................................
Số tiền:...............................................(Viết bằng chữ):...............................................
Kèm theo:...............................................Chứng từ gốc:
Ngày ... tháng ... năm ...
| GIÁM ĐỐC(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | KẾ TOÁN TRƯỞNG(Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI NỘP TIỀN(Ký, ghi rõ họ tên) | THỦ QUỸ(Ký, họ tên) |
|---|
Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ): .................................................................................
b) Nội dung
Chứng từ này được lập để phản ánh số tiền mặt thực tế nhập quỹ và làm căn cứ để ghi sổ chi tiết tiền. Mọi khoản tiền mặt nhập quỹ đều phải có Phiếu thu.
c) Phương pháp lập
2.2. Phiếu chi ( Mẫu số 02-TT )
a) Biểu mẫu chứng từ kế toán
| ĐƠN VỊ: ..........................................Địa chỉ:............................................ | Mẫu số02-TT(Kèm theo Thông tư số 58/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
|---|
| Ngày….tháng …năm….. | Số: …........... |
|---|
Họ và tên người nhận tiền: ...............................................................................................
Địa chỉ:...............................................................................................................................
Lý do chi:............................................................................................................................
Số tiền:..........................................(Viết bằng chữ):...........................................................
………….............................................................................................................................
Kèm theo..........................................Chứng từ gốc:
Ngày ... tháng ... năm ...
| GIÁM ĐỐC(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | KẾ TOÁN TRƯỞNG(Ký, ghi rõ họ tên) | THỦ QUỸ(Ký, họ tên) | NGƯỜI NHẬN TIỀN(Ký, ghi rõ họ tên) |
|---|
Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ): ..................................................................................
b) Nội dung
Chứng từ này được lập để phản ánh các khoản tiền mặt thực tế xuất quỹ và làm căn cứ để ghi sổ chi tiết tiền.
c) Phương pháp lập
2.3. Phiếu nhập kho ( Mẫu số 01-VT )
a) Biểu mẫu chứng từ kế toán
| ĐƠN VỊ: ..........................................Bộ phận:......................................... | Mẫu số 01-VT(Kèm theo Thông tư số 58/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
|---|
| Ngày….tháng …năm….. | Số: …........... |
|---|
Nhập tại kho:...............................................địa điểm.........................................................
| STT | Tên, nhãn hiệu, quy cách, phẩm chất vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa | Mã số | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Theo chứng từ | Thực nhập | ||||||
| A | B | C | D | 1 | 2 | 3 | 4 |
| Cộng | x | x |
Ngày ... tháng ... năm ...
| NGƯỜI GIAO HÀNG(Ký, ghi rõ họ tên) | THỦ KHO(Ký, ghi rõ họ tên) | KẾ TOÁN TRƯỞNG(Hoặc bộ phận có nhu cầu nhập)(Ký, ghi rõ họ tên) |
|---|
b) Nội dung
Chứng từ này được lập để theo dõi và phản ánh vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa nhập kho do mua ngoài, tự sản xuất, thuê ngoài gia công chế biến, nhận góp vốn hoặc thừa phát hiện trong kiểm kê làm căn cứ ghi sổ chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa, thanh toán tiền hàng, xác định trách nhiệm với người có liên quan và ghi sổ kế toán.
c) Phương pháp lập
Góc trên bên trái của Phiếu nhập kho phải ghi rõ tên của đơn vị, bộ phận nhập kho. Phiếu nhập kho có thể lập cho một hoặc nhiều loại vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa cùng nhập tại một kho.
Khi lập phiếu nhập kho phải ghi rõ số phiếu nhập và ngày, tháng, năm lập phiếu; họ tên người giao vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa; số hóa đơn hoặc lệnh nhập kho; tên kho, địa điểm nhập kho.
2.4. Phiếu xuất kho ( Mẫu số 02-VT )
a) Biểu mẫu chứng từ kế toán
| ĐƠN VỊ: ..........................................Bộ phận:.......................................... | Mẫu số 02-VT(Kèm theo Thông tư số 58/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
|---|
| Ngày….tháng …năm….. | Số: …........... |
|---|
| STT | Tên, nhãn hiệu, quy cách, phẩm chất vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa | Mã số | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Yêu cầu | Thực xuất | ||||||
| A | B | C | D | 1 | 2 | 3 | 4 |
| Cộng | x | x |
Ngày ... tháng ... năm ...
| NGƯỜI NHẬN HÀNG(Ký, ghi rõ họ tên) | THỦ KHO(Ký, ghi rõ họ tên) | KẾ TOÁN TRƯỞNG(Hoặc bộ phận có nhu cầu nhập)(Ký, ghi rõ họ tên) | GIÁM ĐỐC(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
|---|
b) Nội dung
Chứng từ này được lập để theo dõi vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa xuất kho cho các bộ phận sử dụng trong doanh nghiệp, làm căn cứ để hạch toán chi phí sản xuất kinh doanh, tính và kiểm tra việc sử dụng, thực hiện định mức tiêu hao vật tư.
c) Phương pháp lập
Góc bên trái của Phiếu xuất kho phải ghi rõ tên của đơn vị, bộ phận xuất kho. Phiếu xuất kho có thể lập cho một hoặc nhiều loại vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa cùng xuất tại một kho.
Khi lập phiếu xuất kho phải ghi rõ số phiếu xuất và ngày, tháng, năm lập phiếu; họ tên, đơn vị (bộ phận) của người nhận vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa; lý do xuất kho; tên kho, địa điểm xuất kho.