Chương II — Quy Định Cụ Thể · Thông tư 58/2026/TT-BTC
1. Chứng từ kế toán
Doanh nghiệp siêu nhỏ sử dụng hóa đơn, Bảng kê thu mua hàng hóa, dịch vụ không có hóa đơn và các chứng từ kế toán khác theo quy định của pháp luật kế toán, pháp luật thuế làm căn cứ xác định các khoản doanh thu, thu nhập, các khoản chi phí và số thuế GTGT, thuế TNDN phải nộp, đã nộp trong kỳ.
2. Sổ kế toán
2.1. Trường hợp này, doanh nghiệp siêu nhỏ áp dụng các sổ kế toán theo danh mục sau đây:
| STT | Tên sổ kế toán | Ký hiệu |
|---|---|---|
| 1 | Sổ chi tiết doanh thu, chi phí | Mẫu số S2b-DNSN |
| 2 | Sổ chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa | Mẫu số S2c-DNSN |
| 3 | Sổ chi tiết tiền | Mẫu số S2d-DNSN |
| 4 | Sổ theo dõi nghĩa vụ thuế GTGT | Mẫu số S3b-DNSN |
2.2. Biểu mẫu sổ kế toán, nội dung và phương pháp ghi sổ kế toán
a) Sổ chi tiết doanh thu, chi phí ( Mẫu số S2b-DNSN )
Biểu mẫu, nội dung và phương pháp ghi sổ được thực hiện theo hướng dẫn tại tiết b điểm 2.2 khoản 2 Điều 6 Thông tư này .
b) Sổ chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa ( Mẫu số S2c-DNSN )
Biểu mẫu, nội dung và phương pháp ghi sổ được thực hiện theo hướng dẫn tại tiết c điểm 2.2 khoản 2 Điều 6 Thông tư này .
c) Sổ chi tiết tiền ( Mẫu số S2d-DNSN )
Biểu mẫu, nội dung và phương pháp ghi sổ được thực hiện theo hướng dẫn tại tiết d điểm 2.2 khoản 2 Điều 6 Thông tư này .
d) Sổ theo dõi nghĩa vụ thuế GTGT ( Mẫu số S3b-DNSN )
Biểu mẫu, nội dung và phương pháp ghi sổ được thực hiện theo hướng dẫn tại tiết b điểm 2.2 khoản 2 Điều 7 Thông tư này .