Mẫu số B03-DN/HN

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất (phương pháp gián tiếp)

Biểu mẫu BCTC hợp nhất · Sửa đổi, bổ sung hợp nhất BCTC — Thông tư 43/2026/TT-BTC

Mẫu số B03-DN/HN
Đơn vị báo cáo: .....................
Địa chỉ: .....................
Mẫu số B03-DN/HN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2026/TT-BTC
ngày 20/04/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT

(Theo phương pháp gián tiếp)

Kỳ kế toán từ ngày... đến ngày....

Đơn vị tính: ………………

CHỈ TIÊUMã sốThuyết minhNăm nayNăm trước
12345
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh01   
1. Lợi nhuận trước thuế    
2. Điều chỉnh cho các khoản02   
- Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT    
- Các khoản dự phòng03   
- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ04   
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính05   
- Chi phí đi vay06   
- Các khoản điều chỉnh khác07   
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động08   
- Tăng, giảm các khoản phải thu09   
- Tăng, giảm hàng tồn kho10   
- Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)11   
- Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ12   
- Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh13   
- Chi phí đi vay đã trả14   
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp15   
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh16   
- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh17   
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh20   
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư21   
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác    
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác22   
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác23   
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác24   
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác25   
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác26   
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia27   
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư30   
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính    
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu31   
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành32   
3. Tiền thu từ đi vay33   
4. Tiền trả nợ gốc vay34   
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính35   
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu36   
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính40   
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40)50   
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ60   
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ61   
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61)70   

Ghi chú: Những chỉ tiêu không có số liệu được miễn trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số” chỉ tiêu.

NGƯỜI LẬP
(Ký, họ tên)
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)
Phê duyệt, ngày ... tháng ... năm...
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
THEO PHÁP LUẬT
(Ký, họ tên, đóng dấu)

4. Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất năm