Mẫu số BTH02-HN

Bảng tổng hợp các chỉ tiêu hợp nhất

Bảng tổng hợp · Sửa đổi, bổ sung hợp nhất BCTC — Thông tư 43/2026/TT-BTC

Mẫu số BTH02-HN
Đơn vị: .....................
Địa chỉ: .....................
Mẫu số BTH02-HN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2026/TT-BTC
ngày 20/04/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

BẢNG TỔNG HỢP CÁC CHỈ TIÊU HỢP NHẤT

Kỳ ………..

Đơn vị tính: ……………..

CHỈ TIÊUMã sốCông ty mẹCông ty conTổng cộngĐiều chỉnhHợp nhất
ABNợ 
AB123678910
Các chỉ tiêu thuộc Báo cáo tình hình tài chính         
Tiền111        
Các khoản tương đương tiền112        
Chứng khoán kinh doanh121        
Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*)122      (...)(...)
Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn ngắn hạn123        
Dự phòng đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn ngắn hạn124      (...)(...)
Đầu tư ngắn hạn khác125        
Dự phòng tổn thất các khoản đầu tư ngắn hạn khác126      (...)(...)
Phải thu ngắn hạn của khách hàng131        
Trả trước cho người bán ngắn hạn132        
Phải thu theo tiến độ hợp đồng xây dựng134        
Phải thu ngắn hạn khác135        
Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*)136      (...)(...)
Tài sản thiếu chờ xử lý137        
Hàng tồn kho141        
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho142      (...)(...)
Súc vật nuôi lấy sản phẩm một lần ngắn hạn151        
Cây trồng theo mùa vụ hoặc lấy sản phẩm một lần ngắn hạn152        
Dự phòng tổn thất tài sản sinh học ngắn hạn153        
Chi phí chờ phân bổ ngắn hạn161        
Thuế GTGT được khấu trừ162        
Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước163        
Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ164        
Tài sản ngắn hạn khác165        
Phải thu dài hạn của khách hàng211        
Trả trước cho người bán dài hạn212        
Phải thu dài hạn khác215        
Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi216      (...)(...)
Tài sản cố định hữu hình221        
Nguyên giá222        
Giá trị hao mòn lũy kế (*)223      (...)(...)
Tài sản cố định thuê tài chính224        
Nguyên giá225        
Giá trị hao mòn lũy kế (*)226        
Tài sản cố định vô hình227        
Nguyên giá228        
Giá trị hao mòn lũy kế (*)229      (...)(...)
Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ231        
Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ chưa đến giai đoạn trưởng thành232        
Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ đến giai đoạn trưởng thành233        
- Nguyên giá234        
- Giá trị khấu hao lũy kế (*)235        
Súc vật nuôi lấy sản phẩm một lần dài hạn236        
Cây trồng theo mùa vụ hoặc lấy sản phẩm một lần dài hạn237        
Dự phòng tổn thất tài sản sinh học dài hạn (*)238      (...)(...)
Bất động sản đầu tư240        
Nguyên giá241        
Giá trị hao mòn lũy kế (*)242        
Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn251        
Chi phí xây dựng cơ bản dở dang252        
Đầu tư vào công ty con261        
Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết262        
Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác263        
Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác dài hạn264      (...)(...)
Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn265        
Dự phòng đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn dài hạn266      (...)(...)
Chi phí chờ phân bổ dài hạn271        
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại272        
Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn273        
Tài sản dài hạn khác274        
Lợi thế thương mại279        
Phải trả người bán ngắn hạn311        
Người mua trả tiền trước ngắn hạn312        
Phải trả cổ tức, lợi nhuận313        
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước ngắn hạn314        
Phải trả người lao động315        
Chi phí phải trả ngắn hạn316        
Phải trả theo tiến độ hợp đồng xây dựng318        
Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn319        
Phải trả ngắn hạn khác320        
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn321        
Dự phòng phải trả ngắn hạn322        
Quỹ khen thưởng, phúc lợi323        
Quỹ bình ổn giá324        
Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ325        
Phải trả người bán dài hạn331        
Người mua trả tiền trước dài hạn332        
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước dài hạn333        
Chi phí phải trả dài hạn334        
Doanh thu chưa thực hiện dài hạn337        
Phải trả dài hạn khác338        
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn339        
Trái phiếu chuyển đổi340        
Cổ phiếu ưu đãi341        
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả342        
Dự phòng phải trả dài hạn343        
Quỹ phát triển khoa học và công nghệ344        
Vốn góp của chủ sở hữu411        
Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết411a        
Cổ phiếu ưu đãi411b        
Thặng dư vốn412        
Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu413        
Vốn khác của chủ sở hữu414        
Cổ phiếu mua lại của chính mình (*)415      (...)(...)
Chênh lệch đánh giá lại tài sản416        
Chênh lệch tỷ giá hối đoái417        
Quỹ đầu tư phát triển418        
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu419        
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối420        
LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước420a        
LNST chưa phân phối kỳ này420b        
Lợi ích cổ đông không kiểm soát429        
Các chỉ tiêu thuộc Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh         
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ01        
Các khoản giảm trừ doanh thu02        
Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01-02)10        
Giá vốn hàng bán11        
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20 = 10 - 11)20        
Lãi/lỗ của hoạt động bán, thanh lý bất động sản đầu tư21        
Doanh thu hoạt động tài chính22        
Chi phí tài chính23        
Trong đó: Chi phí đi vay24        
Chi phí bán hàng25        
Chi phí quản lý doanh nghiệp26        
Phần lãi hoặc lỗ trong công ty liên doanh, liên kết27        
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh {30 = 20 + 21+ (22 - 23) - (25 + 25)+27}30        
Thu nhập khác31        
Chi phí khác32        
Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32)40        
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40)50        
Chi phí thuế TNDN hiện hành51        
Chi phí thuế TNDN hoãn lại52        
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60 = 50 - 51 - 52)60        
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ61        
Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát62        
Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*)70        
Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*)71        
PHẦN MỀM KẾ TOÁN VFRS
AI làm phần gõ — kế toán làm phần nghĩ
AI đọc hóa đơn, đề xuất định khoản, đối chiếu sao kê. Chuẩn Thông tư 99/2025.
Dùng thử miễn phí Tìm hiểu phần mềm