Điều 5, 6, 7, 9 — Thông tư 58/2026/TT-BTC: biểu mẫu sổ kế toán theo phương pháp nộp thuế và nội dung, phương pháp ghi sổ
Đây là bản đầy đủ trích từ thân Thông tư (danh mục + biểu mẫu + nội dung, phương pháp lập). Để tải từng biểu mẫu Word/Excel, xem danh mục biểu mẫu.
Các biểu mẫu sổ kế toán dưới đây được trích từ Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 9 Thông tư 58/2026/TT-BTC, xếp theo phương pháp nộp thuế của doanh nghiệp siêu nhỏ. Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ và nộp thuế TNDN trên thu nhập tính thuế (Điều 8) sử dụng chung các Sổ S2b, S2c, S2d và S3b.
2. Sổ kế toán
2.1. Trường hợp này, doanh nghiệp siêu nhỏ áp dụng Sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ ( Mẫu số S1-DNSN ) để ghi doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ.
2.2. Biểu mẫu sổ kế toán, nội dung và phương pháp ghi sổ kế toán
a) Biểu mẫu sổ kế toán
| ĐƠN VỊ: .....................................Địa chỉ:....................................... | Mẫu số S1-DNSN (Kèm theo Thông tư số 58/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
|---|
Năm:.................
Đơn vị tính:.......
| Hóa đơn, Chứng từ | Diễn giải | Số tiền | |
|---|---|---|---|
| Số hiệu | Ngày, tháng | ||
| A | B | C | 1 |
| 1. Nhóm hàng hóa, dịch vụ, ngành nghề .... | |||
| …… | |||
| Tổng cộng (1) | |||
| Thuế GTGT | |||
| Thuế TNDN | |||
| 2. Nhóm hàng hóa, dịch vụ, ngành nghề .... | |||
| …. | |||
| Tổng cộng (2) | |||
| Thuế GTGT | |||
| Thuế TNDN | |||
| 3. Nhóm hàng hóa, dịch vụ, ngành nghề.... | |||
| …. | |||
| Tổng cộng (3) | |||
| Thuế GTGT | |||
| Thuế TNDN | |||
| Tổng số thuế GTGT phải nộp | |||
| Tổng số thuế TNDN phải nộp |
| NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ tên) | Ngày ... tháng ... năm ... NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
|---|
b) Nội dung: Sổ này được mở để ghi doanh thu bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ trong kỳ theo từng nhóm hàng hóa, dịch vụ, ngành nghề có cùng tỷ lệ % tính thuế GTGT hoặc cùng tỷ lệ % tính thuế TNDN. Trường hợp doanh nghiệp siêu nhỏ có nhiều nhóm hàng hóa, dịch vụ, ngành nghề khác nhau thì sổ này có thể mở cho từng nhóm hàng hóa, dịch vụ, ngành nghề có cùng tỷ lệ % tính thuế GTGT hoặc cùng tỷ lệ % tính thuế TNDN.
c) Phương pháp ghi sổ
2. Sổ kế toán
2.1. Trường hợp này, doanh nghiệp siêu nhỏ áp dụng các sổ kế toán theo danh mục sau đây
| STT | Tên sổ kế toán | Ký hiệu |
|---|---|---|
| 1 | Sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ | Mẫu số S2a-DNSN |
| 2 | Sổ chi tiết doanh thu, chi phí | Mẫu số S2b-DNSN |
| 3 | Sổ chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa | Mẫu số S2c-DNSN |
| 4 | Sổ chi tiết tiền | Mẫu số S2d-DNSN |
2.2. Biểu mẫu sổ kế toán, nội dung và phương pháp ghi sổ kế toán
a) Sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ ( Mẫu số S2a-DNSN )
a1) Biểu mẫu sổ kế toán
| ĐƠN VỊ: ......................................Địa chỉ:........................................ | Mẫu số S2a-DNSN (Kèm theo Thông tư số 58/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
|---|
Năm: .......................
Đơn vị tính:.............
| Hóa đơn, Chứng từ | Diễn giải | Số tiền | |
|---|---|---|---|
| Số hiệu | Ngày, tháng | ||
| A | B | C | 1 |
| Số thuế GTGT còn phải nộp đầu kỳ (1) | |||
| Số phát sinh trong kỳ | |||
| A. Nhóm hàng hóa, dịch vụ, ngành nghề .... | |||
| ….. | |||
| Tổng cộng (1) | |||
| Thuế GTGT | |||
| B. Nhóm hàng hóa, dịch vụ, ngành nghề .... | |||
| ….. | |||
| Tổng cộng (2) | |||
| Thuế GTGT | |||
| C. Nhóm hàng hóa, dịch vụ, ngành nghề .... | |||
| ….. | |||
| Tổng cộng (3) | |||
| Thuế GTGT | |||
| Tổng số thuế GTGT phải nộp trong kỳ (2) | |||
| Số thuế GTGT đã nộp trong kỳ (3) | |||
| Số thuế GTGT còn phải nộp cuối kỳ {(4)= (1) + (2) - (3)} |
| NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ tên) | Ngày ... tháng ... năm ... NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
|---|
a2) Nội dung
Sổ này được mở để ghi doanh thu bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ trong kỳ theo từng nhóm hàng hóa, dịch vụ, ngành nghề kinh doanh có cùng tỷ lệ % tính thuế GTGT. Trường hợp doanh nghiệp siêu nhỏ có nhiều nhóm hàng hóa, dịch vụ, ngành nghề khác nhau thì sổ này có thể mở cho từng nhóm hàng hóa, dịch vụ, ngành nghề có cùng tỷ lệ % tính thuế GTGT.
a3) Phương pháp ghi sổ
b) Sổ chi tiết doanh thu, chi phí ( Mẫu số S2b-DNSN )
b1) Biểu mẫu sổ kế toán
| ĐƠN VỊ: ......................................Địa chỉ:........................................ | Mẫu số S2b-DNSN (Kèm theo Thông tư số 58/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
|---|
Năm: ...................
Đơn vị tính:.....
| Hóa đơn, Chứng từ | Diễn giải | Số tiền | |
|---|---|---|---|
| Số hiệu | Ngày, tháng | ||
| A | B | C | 1 |
| Số thuế TNDN còn phải nộp đầu kỳ (1) | |||
| Số phát sinh trong kỳ | |||
| 1. Doanh thu và thu nhập | |||
| 2. Chi phí | |||
| a) Chi phí nguyên liệu, vật liệu, nhiên liệu, năng lượng, hàng hóa sử dụng vào sản xuất, kinh doanh | |||
| b) Chi phí tiền lương, tiền công, các khoản phụ cấp, bảo hiểm bắt buộc và các khoản chi trả cho người lao động có đóng bảo hiểm bắt buộc theo quy định; chi phí tiền lương, tiền công, các khoản phụ cấp và các khoản chi trả cho người lao động dưới 01 tháng | |||
| c) Chi phí khấu hao tài sản cố định phục vụ cho hoạt động sản xuất, kinh doanh theo chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định | |||
| d) Chi phí dịch vụ mua ngoài như điện, nước, điện thoại, internet, vận chuyển, thuê tài sản, sửa chữa, bảo | |||
| đ) Chi phí trả lãi tiền vay vốn sản xuất, kinh doanh của tổ chức tín dụng,... | |||
| e) Các khoản chi khác phục vụ trực tiếp hoạt động sản xuất, kinh doanh……………. | |||
| Tổng số thuế TNDN phải nộp trong kỳ (2) | |||
| Số thuế TNDN đã nộp trong kỳ (3) | |||
| Số thuế TNDN còn phải nộp cuối kỳ {(4)=(1) + (2) - (3)} |
| NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ tên) | Ngày ... tháng ... năm ... NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
|---|
b2) Nội dung
Sổ này được mở để theo dõi doanh thu, thu nhập và chi phí phát sinh trong hoạt động sản xuất, kinh doanh và hoạt động khác của doanh nghiệp siêu nhỏ. Trên cơ sở doanh thu, thu nhập và các khoản chi phí, doanh nghiệp siêu nhỏ xác định số thuế TNDN phải nộp theo quy định của pháp luật thuế.
b3) Phương pháp ghi sổ
c) Sổ chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa ( Mẫu số S2c-DNSN )
c1) Biểu mẫu sổ kế toán
| ĐƠN VỊ: ....................................Địa chỉ:...................................... | Mẫu số S2c-DNSN (Kèm theo Thông tư số 58/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
|---|
Tên vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa............
Kho:.............................
| Hóa đơn, Chứng từ | Diễn giải | Đơn vị tính | Đơn giá | Nhập | Xuất | Tồn | Ghi chú | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số hiệu | Ngày, tháng | Số lượng | Thành tiền | Số lượng | Thành tiền | Số lượng | Thành tiền | ||||
| A | B | C | D | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| Số dư đầu kỳ | X | X | X | ||||||||
| Cộng phát sinh trong kỳ | |||||||||||
| Số dư cuối kỳ | X | X | X |
| NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ tên) | Ngày ... tháng ... năm ... NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
|---|
c2) Nội dung
Sổ này được mở để theo dõi, quản lý về tình hình nhập, xuất, tồn kho cho từng vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa.
c3) Phương pháp ghi sổ
Đơn giá xuất kho được tính riêng cho từng loại vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa theo công thức sau:
| Đơn giá xuất kho = | (Giá trị hàng tồn đầu kỳ + Giá trị hàng nhập trong kỳ) |
|---|---|
| (Số lượng hàng tồn đầu kỳ + Số lượng hàng nhập trong kỳ) |
d) Sổ chi tiết tiền ( Mẫu số S2d-DNSN )
d1) Biểu mẫu sổ kế toán
| ĐƠN VỊ: ....................................Địa chỉ:...................................... | Mẫu số S2d-DNSN (Kèm theo Thông tư số 58/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
|---|
Năm:............
Đơn vị tính:..........
| Hóa đơn, Chứng từ | Diễn giải | Số tiền | ||
|---|---|---|---|---|
| Số hiệu | Ngày tháng | Thu/Gửi vào | Chi/Rút ra | |
| A | B | C | 1 | 2 |
| Tiền mặt | ||||
| Tiền mặt tồn đầu kỳ | ||||
| .... | ||||
| Tổng tiền thu vào trong kỳ | ||||
| Tổng tiền chi ra trong kỳ | ||||
| Tiền mặt tồn cuối kỳ | ||||
| Tiền gửi không kỳ hạn | ||||
| Ngân hàng…. | ||||
| Tiền gửi tồn đầu kỳ | ||||
| ….. | ||||
| Tổng tiền gửi vào trong kỳ | ||||
| Tổng tiền rút ra trong kỳ | ||||
| Tiền gửi tồn cuối kỳ | ||||
| NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ tên) | Ngày ... tháng ... năm ... NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
|---|
d2) Nội dung
Sổ này được mở để theo dõi tình hình thu, chi bằng tiền mặt hoặc tiền gửi không kỳ hạn (tiền gửi để thanh toán) trong tài khoản của doanh nghiệp siêu nhỏ tại các ngân hàng và tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán theo quy định của pháp luật. Doanh nghiệp có thể mở sổ này chi tiết theo từng loại tiền (tiền mặt, tiền gửi không kỳ hạn). Đối với tiền gửi không kỳ hạn, sổ này có thể được mở để theo dõi riêng số tiền gửi tại từng ngân hàng hoặc từng tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán.
d3) Phương pháp ghi sổ
Cuối kỳ, doanh nghiệp siêu nhỏ tính ra số tiền mặt thu, chi, tồn quỹ và số tiền gửi không kỳ hạn gửi vào, rút ra, dư cuối kỳ.
2. Sổ kế toán
2.1. Trường hợp này, doanh nghiệp siêu nhỏ áp dụng các sổ kế toán theo danh mục sau đây
| STT | Tên sổ kế toán | Ký hiệu |
|---|---|---|
| 1 | Sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ | Mẫu số S3a - DNSN |
| 2 | Sổ theo dõi nghĩa vụ thuế GTGT | Mẫu số S3b - DNSN |
2.2. Biểu mẫu sổ kế toán, nội dung và phương pháp ghi sổ kế toán
a) Sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ ( Mẫu số S3a-DNSN )
a1) Biểu mẫu sổ kế toán
| ĐƠN VỊ: ..........................................Địa chỉ:............................................ | Mẫu số S3a-DNSN (Kèm theo Thông tư số 58/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
|---|
Năm: ...................
Đơn vị tính:............
| Hóa đơn, Chứng từ | Diễn giải | Số tiền | |
|---|---|---|---|
| Số hiệu | Ngày, tháng | ||
| A | B | C | 1 |
| Số thuế TNDN còn phải nộp đầu kỳ (1) | |||
| Số phát sinh trong kỳ | |||
| A. Nhóm hàng hóa, dịch vụ, ngành nghề .... | |||
| …. | |||
| Tổng cộng (1) | |||
| Thuế TNDN | |||
| B. Nhóm hàng hóa, dịch vụ, ngành nghề .... | |||
| ….. | |||
| Tổng cộng (2) | |||
| Thuế TNDN | |||
| Tổng số thuế TNDN phải nộp trong kỳ (2) | |||
| Số thuế TNDN đã nộp trong kỳ (3) | |||
| Số thuế TNDN còn phải nộp cuối kỳ {(4)=(1) + (2) - (3)} |
| NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ tên) | Ngày ... tháng ... năm ... NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
|---|
a2) Nội dung
Sổ này được mở để ghi doanh thu bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ trong kỳ theo từng nhóm hàng hóa, dịch vụ, ngành nghề kinh doanh có cùng tỷ lệ % tính thuế TNDN. Trường hợp doanh nghiệp siêu nhỏ có nhiều nhóm hàng hóa, dịch vụ, ngành nghề khác nhau thì sổ này có thể mở cho từng nhóm hàng hóa, dịch vụ, ngành nghề có cùng tỷ lệ % tính thuế TNDN.
a3) Phương pháp ghi sổ
b) Sổ theo dõi nghĩa vụ thuế GTGT ( Mẫu số S3b-DNSN )
b1) Biểu mẫu sổ kế toán
| ĐƠN VỊ: ..........................................Địa chỉ:............................................ | Mẫu số S3b-DNSN (Kèm theo Thông tư số 58/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
|---|
Năm:...............
Đơn vị tính:..........
| Hóa đơn, chứng từ | Diễn giải | Số thuế GTGT đầu vào | Số thuế GTGT đầu ra | |
|---|---|---|---|---|
| Số hiệu | Ngày, tháng | |||
| A | B | C | 1 | 2 |
| Số dư đầu kỳ | ||||
| Số thuế GTGT còn được khấu trừ hoặc được hoàn đầu kỳ | ||||
| Số thuế GTGT còn phải nộp đầu kỳ | ||||
| Số phát sinh trong kỳ | ||||
| ... | ||||
| ... | ||||
| ... | ||||
| Cộng số phát sinh trong kỳ | ||||
| Tổng số thuế GTGT phải nộp trong kỳ (2) | ||||
| ... | ||||
| Số thuế GTGT đã nộp trong kỳ (3) | ||||
| ... | ||||
| Số thuế GTGT đã được hoàn trong kỳ (4) | ||||
| ... | ||||
| Số dư cuối kỳ | ||||
| Số thuế GTGT còn được khấu trừ hoặc được hoàn cuối kỳ | ||||
| Số thuế GTGT còn phải nộp cuối kỳ | ||||
| NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ tên) | Ngày ... tháng ... năm ... NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
|---|
b2) Nội dung
Sổ này được mở để theo dõi tình hình thực hiện nghĩa vụ thuế GTGT mà doanh nghiệp siêu nhỏ phải nộp, đã nộp và còn phải nộp. Thông tin, số liệu trên sổ này làm căn cứ để cơ quan thuế xác định doanh nghiệp có nộp thuế đúng, đủ và kịp thời vào ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật thuế hay không.
b3) Phương pháp ghi sổ
+ Số thuế GTGT còn được khấu trừ hoặc được hoàn cuối kỳ = Số thuế GTGT đầu vào dư đầu kỳ + Số thuế GTGT đầu vào phát sinh trong kỳ - Số thuế GTGT đầu ra phát sinh trong kỳ + Số thuế GTGT đã nộp trong kỳ - Số thuế GTGT đã được hoàn trong kỳ.
+ Số thuế GTGT còn phải nộp cuối kỳ = Số thuế GTGT đầu ra phải nộp dư đầu kỳ + Số thuế GTGT đầu ra phát sinh trong kỳ - Số thuế GTGT đầu vào phát sinh trong kỳ - Số thuế GTGT đã nộp trong kỳ + Số thuế GTGT đã được hoàn trong kỳ.
1. Danh mục sổ kế toán khác
Ngoài các sổ kế toán hướng dẫn tại Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8 Thông tư này , căn cứ vào đặc điểm hoạt động sản xuất kinh doanh và yêu cầu quản lý của đơn vị, doanh nghiệp siêu nhỏ có thể sử dụng các sổ kế toán chi tiết theo danh mục sau đây:
| STT | Tên sổ kế toán | Ký hiệu |
|---|---|---|
| 1 | Sổ chi tiết thanh toán công nợ | Mẫu số S4a-DNSN |
| 2 | Sổ tài sản cố định | Mẫu số S4b-DNSN |
| 3 | Sổ theo dõi nghĩa vụ thuế khác | Mẫu số S4c-DNSN |
| 4 | Sổ theo dõi vốn chủ sở hữu | Mẫu số S4d-DNSN |
1.1. Sổ chi tiết thanh toán công nợ ( Mẫu số S4a-DNSN )
a) Biểu mẫu sổ kế toán
| ĐƠN VỊ: ..........................................Địa chỉ:............................................ | Mẫu số S4a-DNSN (Kèm theo Thông tư số 58/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
|---|
Đối tượng:..........................
Đơn vị tính:...........
| Hóa đơn, Chứng từ | Diễn giải | Các khoản nợ phải thu | Các khoản nợ phải trả | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số hiệu | Ngày, tháng | Số phải thu | Số đã thu | Số còn phải thu | Số phải trả | Số đã trả | Số còn phải trả | |
| A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| - Số dư đầu kỳ - Số phát sinh trong kỳ…… | ||||||||
| - Cộng số phát sinh trong kỳ | ||||||||
| - Số dư cuối kỳ |
| NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ tên) | Ngày ... tháng ... năm ... NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
|---|
b) Nội dung
Sổ này được mở để theo dõi tình hình thanh toán các khoản nợ phải thu và các khoản nợ phải trả của doanh nghiệp siêu nhỏ. Trường hợp doanh nghiệp siêu nhỏ có nhiều khoản nợ phải thu và nhiều khoản nợ phải trả với nội dung, tính chất và các đối tượng công nợ khác nhau (ví dụ nợ phải thu của khách hàng, về cho vay, về tạm ứng; nợ phải trả cho người bán, về nợ vay, về nhận ký quỹ, ký cược của đơn vị khác, tiền lương và các khoản phải nộp theo lương; thuế và các khoản phải nộp nhà nước thì căn cứ vào đặc điểm hoạt động sản xuất kinh doanh và yêu cầu quản lý, sổ này có thể được mở chi tiết theo từng đối tượng công nợ (khách hàng, người bán,...) để theo dõi việc thanh toán các khoản công nợ theo từng đối tượng, từng thời hạn thanh toán, từng lần thanh toán,...
Riêng các nghĩa vụ thuế và các khoản phải nộp nhà nước phản ánh vào sổ này không bao gồm thuế GTGT, thuế TNDN mà chỉ bao gồm thuế thu nhập cá nhân, thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế tài nguyên, thuế bảo vệ môi trường, thuế sử dụng đất và thuế khác.
c) Phương pháp ghi sổ
1.2. Sổ tài sản cố định ( Mẫu số S4b-DNSN )
a) Biểu mẫu sổ kế toán
| ĐƠN VỊ: ..........................................Địa chỉ:............................................ | Mẫu số S4b-DNSN (Kèm theo Thông tư số 58/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
|---|
Loại tài sản: ..............
| Ghi tăng TSCĐ | Số khấu hao TSCĐ | Ghi giảm TSCĐ | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chứng từ | Tên, đặc điểm, ký hiệu TSCĐ | Tháng, năm đưa vào sử dụng | Nguyên giá TSCĐ | Khấu hao | Khấu hao lũy kế | Chứng từ | Lý do giảm TSCĐ | |||
| Số hiệu | Ngày, tháng | Tỷ lệ (%) khấu hao | Mức khấu hao | Số hiệu | Ngày, tháng, năm | |||||
| A | B | C | D | 1 | 2 | 3 | 4 | E | G | H |
| Cộng | x | x | x | x | x |
| NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ tên) | Ngày ... tháng ... năm ... NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
|---|
b) Nội dung
Sổ này được mở để theo dõi và quản lý tài sản cố định của doanh nghiệp siêu nhỏ từ khi mua sắm, đưa vào sử dụng cho đến khi ghi giảm TSCĐ.
c) Phương pháp ghi sổ
Sổ này được mở để theo dõi cho từng loại TSCĐ hoặc các loại TSCĐ của doanh nghiệp siêu nhỏ (nhà cửa, máy móc thiết bị,...). Căn cứ vào chứng từ tăng, giảm TSCĐ để ghi vào sổ TSCĐ:
1.3. Sổ theo dõi nghĩa vụ thuế khác ( Mẫu số S4c-DNSN )
a) Biểu mẫu sổ kế toán
| ĐƠN VỊ: ..........................................Địa chỉ:............................................ | Mẫu số S4c-DNSN (Kèm theo Thông tư số 58/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
|---|
Năm:..............
Đơn vị tính:...........
| Ngày tháng ghi sổ | Giao dịch | Lượng hàng hóa, dịch vụ chịu thuế | Mức thuế tuyệt đối | Giá tính thuế/Đơn vị hàng hóa, dịch vụ chịu thuế | Thuế suất | Các loại thuế khác | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt | Thuế bảo vệ môi trường | Thuế tài nguyên | Thuế sử dụng đất | Khác | ||||||||
| Áp dụng phương pháp tính thuế theo tỷ lệ % | Áp dụng phương pháp tính thuế tuyệt đối (nếu có) | Sổ thuế phải nộp | ||||||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| Tổng cộng |
| NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ tên) | Ngày ... tháng ... năm ... NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
|---|
b) Nội dung
Sổ này được mở để doanh nghiệp siêu nhỏ theo dõi các loại thuế khác (nếu có): thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế tài nguyên, thuế bảo vệ môi trường, thuế sử dụng đất và thuế khác. Tùy theo đặc điểm hoạt động sản xuất kinh doanh và yêu cầu quản lý, doanh nghiệp siêu nhỏ có thể mở sổ này chi tiết cho từng loại thuế.
c) Phương pháp ghi sổ
1.4. Sổ theo dõi vốn chủ sở hữu ( Mẫu số S4d-DNSN )
a) Biểu mẫu sổ kế toán
| ĐƠN VỊ: ..........................................Địa chỉ:............................................ | Mẫu số S4d-DNSN (Kèm theo Thông tư số 58/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
|---|
Năm: .......................
Đơn vị tính:..........
| Chứng từ | Diễn giải | Tăng trong kỳ | Giảm trong kỳ | Số dư | |
|---|---|---|---|---|---|
| Số hiệu | Ngày, tháng | ||||
| A | B | C | 1 | 2 | 3 |
| 1. Vốn góp của chủ sở hữu | |||||
| 1.1. Số dư đầu kỳ | |||||
| 1.2. Phát sinh trong kỳ | |||||
| ............ | |||||
| 1.3. Số dư cuối kỳ | |||||
| 2. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | |||||
| 2.1. Số dư đầu kỳ | |||||
| 2.2. Phát sinh trong kỳ | |||||
| ……… | |||||
| 2.3. Số dư cuối kỳ | |||||
| 3. Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu | |||||
| 3.1. Số dư đầu kỳ | |||||
| 3.2. Phát sinh trong kỳ | |||||
| ........ | |||||
| 3.3. Số dư cuối kỳ | |||||
| NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ tên) | Ngày ... tháng ... năm ... NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
|---|
b) Nội dung
Sổ này được mở để theo dõi chi tiết tình hình tăng, giảm và số dư các loại vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp, như vốn góp của chủ sở hữu, lợi nhuận sau thuế chưa phân phối, các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu.
c) Phương pháp ghi sổ