Bảng tổng hợp hợp nhất — bản đầy đủ

Phụ lục II — Thông tư 43/2026/TT-BTC: Bảng tổng hợp bút toán điều chỉnh BTH01-HN, Bảng tổng hợp các chỉ tiêu hợp nhất BTH02-HN, sổ và bảng theo dõi đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết

Đây là toàn văn phụ lục (danh mục + biểu mẫu + nội dung, phương pháp lập). Để tải từng biểu mẫu Word/Excel, xem danh mục biểu mẫu.

BIỂU MẪU BẢNG TỔNG HỢP (Kèm theo Thông tư số 43/2026/TT-BTC ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

1. Mẫu Bảng tổng hợp bút toán điều chỉnh

Đơn vị …………………
Địa chỉ …………………
Mẫu số BTH01 - HN

BẢNG TỔNG HỢP CÁC BÚT TOÁN ĐIỀU CHỈNH

Chỉ tiêu:

Kỳ kế toán:

Số hiệu BTNgày thángDiễn giảiNợ
ABC12
  Cộng phát sinh  

Căn cứ và phương pháp lập bảng tổng hợp các bút toán điều chỉnh:

Bảng tổng hợp các bút toán điều chỉnh được lập cho từng chỉ tiêu căn cứ vào các bút toán điều chỉnh.

Cột A Phản ánh số hiệu của bút toán điều chỉnh;

Cột B Phản ánh ngày tháng ghi sổ;

Cột C Diễn giải nội dung của bút toán điều chỉnh;

Cột 1 Phản ánh số điều chỉnh Nợ của chỉ tiêu;

Cột 2 Phản ánh số điều chỉnh Có của chỉ tiêu;

Dòng cộng phát sinh phản ánh tổng số điều chỉnh Nợ và tổng số điều chỉnh Có của chỉ tiêu trong kỳ. Số liệu trong dòng tổng cộng được mang sang phản ánh vào cột 08 và 09 theo các dòng tương ứng của chỉ tiêu trong Bảng tổng hợp các chỉ tiêu hợp nhất.

2. Mẫu Bảng tổng hợp các chỉ tiêu hợp nhất

Đơn vị …………………
Địa chỉ …………………
Mẫu số BTH02 - HN

BẢNG TỔNG HỢP CÁC CHỈ TIÊU HỢP NHẤT

Kỳ ………..

Đơn vị tính: ……………..

CHỈ TIÊUMã sốCông ty mẹCông ty conTổng cộngĐiều chỉnhHợp nhất
ABNợ 
AB123678910
Các chỉ tiêu thuộc Báo cáo tình hình tài chính         
Tiền111        
Các khoản tương đương tiền112        
Chứng khoán kinh doanh121        
Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*)122      (...)(...)
Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn ngắn hạn123        
Dự phòng đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn ngắn hạn124      (...)(...)
Đầu tư ngắn hạn khác125        
Dự phòng tổn thất các khoản đầu tư ngắn hạn khác126      (...)(...)
Phải thu ngắn hạn của khách hàng131        
Trả trước cho người bán ngắn hạn132        
Phải thu theo tiến độ hợp đồng xây dựng134        
Phải thu ngắn hạn khác135        
Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*)136      (...)(...)
Tài sản thiếu chờ xử lý137        
Hàng tồn kho141        
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho142      (...)(...)
Súc vật nuôi lấy sản phẩm một lần ngắn hạn151        
Cây trồng theo mùa vụ hoặc lấy sản phẩm một lần ngắn hạn152        
Dự phòng tổn thất tài sản sinh học ngắn hạn153        
Chi phí chờ phân bổ ngắn hạn161        
Thuế GTGT được khấu trừ162        
Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước163        
Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ164        
Tài sản ngắn hạn khác165        
Phải thu dài hạn của khách hàng211        
Trả trước cho người bán dài hạn212        
Phải thu dài hạn khác215        
Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi216      (...)(...)
Tài sản cố định hữu hình221        
Nguyên giá222        
Giá trị hao mòn lũy kế (*)223      (...)(...)
Tài sản cố định thuê tài chính224        
Nguyên giá225        
Giá trị hao mòn lũy kế (*)226        
Tài sản cố định vô hình227        
Nguyên giá228        
Giá trị hao mòn lũy kế (*)229      (...)(...)
Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ231        
Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ chưa đến giai đoạn trưởng thành232        
Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ đến giai đoạn trưởng thành233        
- Nguyên giá234        
- Giá trị khấu hao lũy kế (*)235        
Súc vật nuôi lấy sản phẩm một lần dài hạn236        
Cây trồng theo mùa vụ hoặc lấy sản phẩm một lần dài hạn237        
Dự phòng tổn thất tài sản sinh học dài hạn (*)238      (...)(...)
Bất động sản đầu tư240        
Nguyên giá241        
Giá trị hao mòn lũy kế (*)242        
Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn251        
Chi phí xây dựng cơ bản dở dang252        
Đầu tư vào công ty con261        
Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết262        
Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác263        
Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác dài hạn264      (...)(...)
Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn265        
Dự phòng đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn dài hạn266      (...)(...)
Chi phí chờ phân bổ dài hạn271        
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại272        
Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn273        
Tài sản dài hạn khác274        
Lợi thế thương mại279        
Phải trả người bán ngắn hạn311        
Người mua trả tiền trước ngắn hạn312        
Phải trả cổ tức, lợi nhuận313        
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước ngắn hạn314        
Phải trả người lao động315        
Chi phí phải trả ngắn hạn316        
Phải trả theo tiến độ hợp đồng xây dựng318        
Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn319        
Phải trả ngắn hạn khác320        
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn321        
Dự phòng phải trả ngắn hạn322        
Quỹ khen thưởng, phúc lợi323        
Quỹ bình ổn giá324        
Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ325        
Phải trả người bán dài hạn331        
Người mua trả tiền trước dài hạn332        
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước dài hạn333        
Chi phí phải trả dài hạn334        
Doanh thu chưa thực hiện dài hạn337        
Phải trả dài hạn khác338        
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn339        
Trái phiếu chuyển đổi340        
Cổ phiếu ưu đãi341        
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả342        
Dự phòng phải trả dài hạn343        
Quỹ phát triển khoa học và công nghệ344        
Vốn góp của chủ sở hữu411        
Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết411a        
Cổ phiếu ưu đãi411b        
Thặng dư vốn412        
Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu413        
Vốn khác của chủ sở hữu414        
Cổ phiếu mua lại của chính mình (*)415      (...)(...)
Chênh lệch đánh giá lại tài sản416        
Chênh lệch tỷ giá hối đoái417        
Quỹ đầu tư phát triển418        
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu419        
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối420        
LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước420a        
LNST chưa phân phối kỳ này420b        
Lợi ích cổ đông không kiểm soát429        
Các chỉ tiêu thuộc Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh         
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ01        
Các khoản giảm trừ doanh thu02        
Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01-02)10        
Giá vốn hàng bán11        
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20 = 10 - 11)20        
Lãi/lỗ của hoạt động bán, thanh lý bất động sản đầu tư21        
Doanh thu hoạt động tài chính22        
Chi phí tài chính23        
Trong đó: Chi phí đi vay24        
Chi phí bán hàng25        
Chi phí quản lý doanh nghiệp26        
Phần lãi hoặc lỗ trong công ty liên doanh, liên kết27        
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh {30 = 20 + 21+ (22 - 23) - (25 + 25)+27}30        
Thu nhập khác31        
Chi phí khác32        
Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32)40        
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40)50        
Chi phí thuế TNDN hiện hành51        
Chi phí thuế TNDN hoãn lại52        
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60 = 50 - 51 - 52)60        
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ61        
Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát62        
Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*)70        
Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*)71        

Cơ sở và phương pháp lập Bảng tổng hợp các chỉ tiêu hợp nhất

Cột A: Ghi tên các chỉ tiêu trong Báo cáo tình hình tài chính và Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.

Cột B: Ghi mã số của chỉ tiêu trong Báo cáo tình hình tài chính và Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.

Cột 1: Ghi giá trị các chỉ tiêu trong Báo cáo tình hình tài chính và Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty mẹ. Số liệu đưa vào cột này là số liệu trong Báo cáo tài chính của Công ty mẹ.

Các cột 2, 3: Ghi giá trị các chỉ tiêu trong Báo cáo tình hình tài chính và Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của các Công ty con trong Tập đoàn. Số liệu đưa vào cột này là số liệu trong Báo cáo tài chính của các Công ty con trong Tập đoàn.

Cột 7: Ghi số tổng cộng các chỉ tiêu của công ty mẹ và các công ty con.

Cột 8: Ghi tổng hợp số điều chỉnh Nợ của các chỉ tiêu. Số liệu ghi vào cột 8 được lấy từ Bảng tổng hợp các bút toán điều chỉnh (Mẫu số BTH01-HN).

Cột 9: Ghi tổng hợp số điều chỉnh Có của các chỉ tiêu. Số liệu ghi vào cột 9 được lấy Bảng tổng hợp các bút toán điều chỉnh (Mẫu số BTH01-HN).

Cột 10: Ghi giá trị các chỉ tiêu trong Báo cáo tài chính hợp nhất.

3. Bảng tổng hợp theo dõi các khoản đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết

Năm tài chính ……………

Chứng từ Giá trị ghi sổ khoản đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết đầu kỳCác khoản được điều chỉnh tăng (giảm) giá trị ghi sổ của khoản đầu tư trong kỳGiá trị Ghi sổ khoản đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết cuối kỳ
Số hiệuNgày thángDiễn giảiKhoản điều chỉnh tương ứng với phần sở hữu của nhà đầu tư trong lợi nhuận hoặc lỗ của công ty liên doanh, liên kết trong kỳKhoản điều chỉnh do báo cáo tài chính của nhà đầu tư và công ty liên doanh, liên kết được lập khác ngàyKhoản điều chỉnh do nhà đầu tư và công ty liên doanh, liên kết không áp dụng thống nhất chính sách kế toánPhần điều chỉnh tăng (giảm) khoản đầu tư theo thay đổi của vốn chủ sở hữu của công ty liên kết nhưng không được phản ánh vào Báo cáo kết quả kinh doanh của công ty liên doanh, liên kết 
123456789
  Công ty liên doanh, liên kết A      
  -      
  -      
  Công ty liên doanh, liên kết B      
  -      
  -      
  - ……..      
  • Cơ sở số liệu để ghi vào sổ kế toán chi tiết các khoản đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết là Bảng xác định phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên doanh, liên kết cùng kỳ, các tài liệu chứng từ khác có liên quan khi lập Báo cáo tài chính hợp nhất đối với các khoản đầu tư vào công ty liên kết.
  • Cột 4 là số liệu khoản đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết trên Báo cáo tình hình tài chính kỳ trước.
  • Cột 5 được lập trên cơ sở số liệu của Bảng xác định phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên doanh, liên kết.
  • Cột 6 được căn cứ vào số liệu điều chỉnh trên báo cáo tài chính hàng kỳ đối với các giao dịch trọng yếu của công ty liên doanh liên kết khi ngày lập BCTC của công ty liên doanh, liên kết khác với ngày lập báo cáo của đơn vị.
  • Cột 7 được căn cứ vào việc điều chỉnh ảnh hưởng trong kỳ do công ty liên doanh, liên kết áp dụng chính sách kế toán khác so với đơn vị.
  • Cột 8 được căn cứ vào phần sở hữu của đơn vị trong các khoản chênh lệch tỷ giá và chênh lệch đánh giá lại tài sản trên Báo cáo tình hình tài chính của công ty liên doanh, liên kết

4. Sổ theo dõi phân bổ Khoản chênh lệch giữa giá trị hợp lý và giá trị ghi sổ của TSCĐ phát sinh khi mua khoản đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết

STTChênh lệch giữa giá trị hợp lý và giá trị ghi sổ của TSCĐTổng số chênh lệchThời gian khấu hao (phân bổ)NămNămNăm……
1Công ty liên doanh, liên kết A      
 - TSCĐ 1      
 - TSCĐ 2      
 - ……      
 Cộng số phân bổ hàng năm      
2Công ty liên doanh, liên kết B      
 - TSCĐ 1      
 - TSCĐ 2      
 - …….      
 Cộng số phân bổ hàng năm      
3Công ty liên doanh, liên kết C      
 - TSCĐ 1      
 - TSCĐ 2      
 - …….      
 Cộng số phân bổ hàng năm      
  • Cơ sở số liệu để ghi vào sổ theo dõi phân bổ các khoản chênh lệch giữa giá trị hợp lý và giá trị ghi sổ của từng tài sản cố định phát sinh khi mua khoản đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết là các chứng từ có liên quan đến giao dịch mua khoản đầu tư, các tài liệu xác định giá trị hợp lý của tài sản thuần có thể xác định được.
  • Số liệu của Bảng này được đưa vào Bảng xác định phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên doanh, liên kết.
  • Đơn vị phải xác định số chênh lệch giữa giá trị hợp lý và giá trị ghi sổ của từng tài sản cố định, thời gian công ty liên doanh, liên kết khấu hao TSCĐ.

5. Bảng xác định phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên doanh, liên kết

Công ty liên doanh, liên kết ………………..

Năm tài chính ……………

STTNội dung điều chỉnhNăm nayNăm trước
1Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên doanh, liên kết trong kỳ  
2Phân bổ chênh lệch giữa giá trị hợp lý và giá trị ghi sổ của tài sản và nợ phải trả  
3Cổ tức, lợi nhuận được chia  
4Các khoản điều chỉnh tăng, giảm khác  
5Cộng các khoản điều chỉnh  
  • “Bảng xác định phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên doanh, liên kết” là căn cứ ghi vào cột 5 của “Sổ kế toán chi tiết các khoản đầu tư vào công ty liên kết”.
  • Bảng này phản ánh số điều chỉnh vào giá trị khoản đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết trong kỳ và được ghi nhận vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất.
  • Cổ tức, lợi nhuận được chia từ công ty liên doanh, liên kết được điều chỉnh giảm giá trị khoản đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết.
PHẦN MỀM KẾ TOÁN VFRS
AI làm phần gõ — kế toán làm phần nghĩ
AI đọc hóa đơn, đề xuất định khoản, đối chiếu sao kê. Chuẩn Thông tư 99/2025.
Dùng thử miễn phí Tìm hiểu phần mềm